Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 4435/QĐ-UBND được ban hành năm 2020 nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ thực hiện các biện pháp quản lý, thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2021.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung và các chỉ tiêu cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc:

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Can Lộc được phân bổ trong năm 2021 là 30.212,66 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích 21.826,65 ha, chiếm tỷ lệ 72,24% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 9.639,03 ha (chiếm 31,90%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 9.150,20 ha (chiếm 30,29%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.098,39 ha (chiếm 3,64%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.730,30 ha (chiếm 12,35%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 3.389,69 ha (chiếm 11,22%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3.341,67 ha (chiếm 11,06%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 377,93 ha (chiếm 1,25%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 249,64 ha (chiếm 0,83%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích 7.458,67 ha, chiếm tỷ lệ 24,69% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu sau:
    • Đất quốc phòng (CQP): 422,40 ha (chiếm 1,40%).
    • Đất an ninh (CAN): 1,88 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 15,03 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 26,33 ha (chiếm 0,09%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 39,89 ha (chiếm 0,13%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 59,75 ha (chiếm 0,20%).
    • Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 9,35 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.099,72 ha (chiếm 10,26%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 25,99 ha (chiếm 0,09%).
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 4,19 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 12,69 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 203,71 ha (chiếm 0,67%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.082,87 ha (chiếm 3,58%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 20,46 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,34 ha.
    • Đất tôn giáo (TON): 34,38 ha (chiếm 0,11%).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 405,09 ha (chiếm 1,34%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 89,22 ha (chiếm 0,30%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DHS): 35,37 ha (chiếm 0,12%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,15 ha.
    • Đất tín ngưỡng (TIN): 56,05 ha (chiếm 0,19%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 828,71 ha (chiếm 2,74%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 984,09 ha (chiếm 3,26%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 927,34 ha, chiếm tỷ lệ 3,07% tổng diện tích tự nhiên.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Trong năm 2021, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Can Lộc tập trung hoàn toàn vào nhóm đất nông nghiệp với tổng diện tích thu hồi là 87,38 ha, cụ thể:

  • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 74,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 4,90 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 1,45 ha.
  • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 6,50 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,30 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) có tổng diện tích là 139,07 ha, bao gồm các chỉ tiêu chi tiết sau:

  • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 87,20 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN).
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 5,40 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 1,45 ha.
  • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp (RSX/PNN): 44,40 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,62 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2021 bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,30 ha (sử dụng làm đất nông nghiệp khác - NKH).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 1,96 ha, bao gồm:
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 0,20 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,02 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1,61 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,13 ha.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan như sau:

  • Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hoặc đột xuất.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
  • Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Can Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NH�N D�N
TỈNH H� TĨNH
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: 4435/QĐ-UBND

H� Tĩnh, ng�y 25 th�ng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PH� DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CAN LỘC

ỦY BAN NH�N D�N TỈNH

n cứ Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương ngy 19/6/2015; Luật Sửa đổi, b sung một s điều của Luật T chc Chnh phủ v� Luật Tchức ch�nh quyền địa phương ng�y 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ng�y 29/11/2013;

Căn cứ Nghđịnh s 43/2014/NĐ-CP ng�y 15/5/2014 của Chnh phủ về quy định chi tiết thi h�nh một s điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Th�ng tư s29/2014/TT-BTNMT ng�y 02/6/2014 ca Bộ T�i nguy�n v� M�i trưng về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ng�y 13/6/2018 của Chnh phủ về việc th�ng qua phương n điều chnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 v� kế hoạch sử dụng đt kỳ cuối (2016-2020) tnh H� Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết s 256/NQ-HĐND ng�y 08/12/2020 cửa HĐND tnh H� Tĩnh về việc th�ng qua danh mc cc c�ng tr�nh, dự �n cần thu hồi đất; chuyển mục đ�ch sử dụng đt trồng l�a, rừng phng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngy 26/02/2019 cửa UBND tnh về việc ph� duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đt đến năm 2020 của huyện Can Lộc; Quyết định số 2585/QĐ-UBND ng�y 11/8/2020 của UBND tnh về việc ph� duyệt điều chnh, bổ sung quy hoạch sử dạng đt năm 2020 của huyện Can Lộc;

X�t đề nghị ca y ban nh�n d�n huyện Can Lộc tại Tờ tr�nh s 4355/TTr-UBND ng�y 22/12/2020, Bản giải tr�nh s 4356/UBND ng�y 22/12/2020 về việc ph� duyệt Kế hoạch sử dng đt năm 2021 của huyện Can Lộc;

Theo đề nghị của Gi�m đc Sở T�i nguy�n v� M�i trường tại T tr�nh s 4533/TTr-STMMT ng�y 24/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ph� duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với c�c nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện t�ch c�c loại đất ph�n bổ trong năm 2021.

STT

Ch ti�u

M�

Tổng diện t�ch (ha)

cấu(%)

 

TỔNG DIỆN T�CH TỰ NHI�N

 

30212,66

100,00

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

21826,65

72,24

1.1

Đất trồng l�a

LUA

9639,03

31,90

 

Trong đ: Đất chuy�n trồng la nước

LUC

9150,20

30,29

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

1098,39

3,64

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

3730,30

12,35

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

3389,69

11,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3341,67

11,06

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

377,93

1,25

1.7

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

249,64

0,83

2

Đt phi n�ng nghiệp

PNN

7458,67

24,69

2.1

Đất quốc ph�ng

CỌP

422,40

1,40

22

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

26,33

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,89

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

59,75

0,20

2.8

Đất cho hoạt động kho�ng sản

SKS

9,35

0,03

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

3099,72

10,26

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử-văn ho�

DDT

25,99

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

12,69

0,04

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

203,71

0,67

2.14

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

1082,87

3,58

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,46

0,07

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,00

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đốt t�n gi�o

TON

34,38

0,11

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

405,09

1,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng

SKX

89,22

0,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

35,37

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

0,15

0,00

2.23.

Đất t�n ngưỡng

TIN

56,05

0,19

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

828,71

2,74

22S

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

984,09

3,26

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

927,34

3,07

2. Kế hoạch thu hồi c�c loại đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u

MA

Tng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

87,38

1.1

Đất trồng l�a

LUA

74,23

 

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

74,23

12

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

4,90

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1,45

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,50

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

0,30

1.7

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

 

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

 

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

 

22

Đất an ninh

CAN

 

23

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

 

2.8

Đất cho hoạt động kho�ng sản

SKS

 

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

 

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử-văn h�a

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

 

2.14

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

 

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất t�n gi�o

TON

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

 

2.23

Đất t�n ngưỡng

TIN

 

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

 

225

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

 

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

 

3

Đt chưa s dng

DCS

 

3. Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u

M�

Tng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp chuyn sang phi n�ng nghiệp

NNP/PNN

139,07

1.1

Đất trồng l�a

LUA/PNN

87,20

 

Trong đ: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC/PNN

87,20

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK/PNN

5,40

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN/PNN

1,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,40

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS/PNN

0,62

1.8

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH/PNN

 

2

Chuyn đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

LUA/NTS

 

2.4

Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

HNK/NTS

 

2.10

Đất phi n�ng nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng v�o sử dụng năm 2021

STT

MỤC Đ�CH SỬ DỤNG

M�

Tổng diện t�ch (ha)

(1)

(2)

(3)

 

1

Đất nng nghiệp

NNP

0,30

1.1

Đất trồng l�a

LUA

 

1.8

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

0,30

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

13

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.6

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

1,61

2.8

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

0,13

(Chi tiết th hiện ở c�c Biu 01, 02, 03, 04, 05 k�m theo).

Điều 2. Căn cứ v�o Điều 1 của Quyết định n�y:

1. UBND huyện Can Lộc c� tr�ch nhiệm:

- C�ng bố c�ng khai Kế hoạch sử dụng đất theo đ�ng quy định của ph�p luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuy�n việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở T�i nguy�n v� M�i trường:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thu� đất, chuyển mục đ�ch sử dụng đất theo đ�ng thẩm quyền v� Kế hoạch sử dụng đất đ� được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, gi�m s�t việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;

- Tổng hợp b�o c�o UBND t�nh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y 01/01/2021.

Ch�nh Văn ph�ng Đo�n ĐBQH, HĐND v� UBND t�nh; Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường; Thủ trưởng c�c cơ quan c� li�n quan v� Chủ tịch UBND huyện Can Lộc chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ T�i nguy�n v� M�i trường;
- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, c�c PCT UBND tỉnh;
- Ph� VP (phụ tr�ch);
- Trung t�m TT-CĐ-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NH�N D�N
KT. CHỦ TỊCH
PH� CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 4435/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/12/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký