Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành nhằm điều chỉnh, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke và các loại xi măng thuộc nhóm 2523, thay thế cho các quy định trước đó tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các hoạt động nhập khẩu mặt hàng clanhke và xi măng thuộc nhóm 2523 vào Việt Nam. Các doanh nghiệp nhập khẩu, cơ quan Hải quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện khai báo và áp dụng các mức thuế suất mới được ban hành kèm theo quyết định này.
Nội dung điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định thực hiện sửa đổi chi tiết mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nhóm hàng 2523 (bao gồm xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ, xi măng super sulfat và các loại xi măng chịu nước tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke) cụ thể như sau:
- Mặt hàng Clanhke xi măng (Mã hàng 2523.10):
- Clanhke dùng để sản xuất xi măng trắng (Mã hàng 2523.10.10): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 25%.
- Clanhke loại khác (Mã hàng 2523.10.90): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 25%.
- Mặt hàng Xi măng Portland:
- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo (Mã hàng 2523.21.00): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 40%.
- Xi măng màu (Mã hàng 2523.29.10): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 40%.
- Xi măng Portland loại khác (Mã hàng 2523.29.90): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 40%.
- Các loại xi măng khác:
- Xi măng nhôm (Mã hàng 2523.30.00): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 40%.
- Xi măng chịu nước khác (Mã hàng 2523.90.00): Áp dụng mức thuế suất ưu đãi mới là 40%.
Sửa đổi căn cứ pháp lý liên quan
Các mức thuế suất ưu đãi mới này thay thế cho các mức thuế suất tương ứng đối với mặt hàng clanhke và xi măng thuộc nhóm 2523 đã được quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng trên Công báo.
- Mức thuế suất ưu đãi mới được áp dụng thống nhất cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 10/05/2004.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 45/2004/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 45/2004/QĐ-BTC NGÀY 06 THÁNG 05 NĂM 2004 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MẶT HÀNG CLANHKE
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Thông báo số 81/TB-VPCP ngày 16/04/2004 của Văn phòng Chính phủ.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | ||
| 2523 |
|
| Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke |
|
| 2523 | 10 |
| - Clanhke xi măng: |
|
| 2523 | 10 | 10 | - - Để sản xuất xi măng trắng | 25 |
| 2523 | 10 | 90 | - - Loại khác | 25 |
|
|
|
| - Xi măng Portland: |
|
| 2523 | 21 | 00 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo | 40 |
| 2523 | 29 |
| - - Loại khác: |
|
| 2523 | 29 | 10 | - - - Xi măng màu | 40 |
| 2523 | 29 | 90 | - - - Loại khác | 40 |
| 2523 | 30 | 00 | - Xi măng nhôm | 40 |
| 2523 | 90 | 00 | - Xi măng chịu nưước khác | 40 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày 10/05/2004.
|
| Trương Chí Trung (Đã ký) |
- 1 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 2) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 3) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 4) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 5) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 6) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 39/2006/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sửa đổi 1998
- 3 Nghị quyết số 63/1998/NQ-UBTVQH10 về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế do Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội ban hành
- 4 Quyết định 91/2000/QĐ-BTC sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 39/2006/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 2) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 3) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 4) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 5) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 6) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Quyết định 104/2004/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sửa đổi 1998
- 2 Nghị định 94/1998/NĐ-CP Hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sửa đổi
- 3 Nghị quyết số 63/1998/NQ-UBTVQH10 về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế do Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội ban hành
- 4 Quyết định 91/2000/QĐ-BTC sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Nghị định 86/2002/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ
- 6 Nghị định 77/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính