Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, đô thị hóa và quản lý tài nguyên đất đai một cách bền vững.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề được xác định trong kế hoạch là 37.797,81 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.521,14 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm 24.358,58 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Thạnh Thới An với 4.182,22 ha và xã Tài Văn với 3.115,94 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 4.184,74 ha (tập trung lớn tại xã Viên An với 1.444,12 ha và xã Liêu Tú với 1.175,46 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 2.432,82 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 884,80 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 625,13 ha (chủ yếu tại xã Trung Bình với 557,43 ha). Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 35,09 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.276,67 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2.253,83 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.054,64 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 481,24 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 124,75 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 120,00 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Trần Đề); Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 70,15 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 47,82 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 38,56 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 33,72 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 16,79 ha; Đất an ninh (CAN) chiếm 9,74 ha; Đất quốc phòng (CQP) chiếm 8,90 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Được quy hoạch với quy mô 3.955,79 ha, phân bổ tại thị trấn Lịch Hội Thượng (2.086,55 ha) và thị trấn Trần Đề (1.869,24 ha).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để phục vụ các mục đích phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Trần Đề được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 7,65 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi 4,43 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tài Văn với 2,58 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 2,23 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,99 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 0,73 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,71 ha; Đất danh lam thắng cảnh (DDL) thu hồi 0,42 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) thu hồi 0,27 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,02 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 0,02 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế trên địa bàn huyện:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 107,27 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất nằm tại thị trấn Trần Đề với 59,81 ha. Các loại đất chuyển đổi bao gồm: Đất trồng lúa (LUA/PNN) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN) chuyển đổi 69,38 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 32,33 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 3,95 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 1,53 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 0,08 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 55,00 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), được phân bổ đều cho tất cả 11 xã, thị trấn trực thuộc huyện Trần Đề với định mức 5,00 ha cho mỗi đơn vị hành chính.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 488/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề (Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 01/02/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 176/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 22/02/2016),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

37.797,81

2.832,25

2.851,79

5.055,83

4.100,93

5.047,42

3.676,50

4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,55

1.869,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.521,14

2.357,18

2.415,99

4.546,73

3.688,21

4.555,41

3.127,27

3.702,82

2.404,91

2.948,94

1.818,23

955,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.358,58

1.974,96

1.230,77

3.101,73

3.115,94

4.182,22

2.705,56

1.302,74

2.137,51

2.755,21

1.589,05

262,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.358,58

1.974,96

1.230,77

3.101,73

3.115,94

4.182,22

2.705,56

1.302,74

2.137,51

2.755,21

1.589,05

262,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,80

170,75

119,06

67,07

48,59

29,65

3,78

148,15

60,27

16,99

66,03

154,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.432,82

157,99

101,11

201,47

501,61

224,77

235,84

249,37

150,07

80,89

158,12

371,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

625,13

 

11,26

 

 

 

 

557,43

 

 

 

56,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.184,74

52,48

952,80

1.175,46

18,25

116,33

177,14

1.444,12

38,88

94,19

5,03

110,06

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,09

1,00

1,00

1,00

3,82

2,44

4,95

1,00

18,18

1,66

 

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.276,67

475,07

435,80

509,10

412,72

492,01

549,23

597,05

298,68

324,91

268,32

913,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,90

 

 

 

 

 

 

6,02

 

 

2,35

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

9,74

 

 

 

 

6,74

 

 

 

 

 

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,15

2,54

2,07

2,00

2,00

2,00

2,39

2,36

2,58

3,51

6,54

42,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

0,32

0,24

 

6,83

3,35

5,22

0,34

 

 

1,86

15,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,83

161,21

175,09

219,97

257,21

318,36

267,99

222,03

184,16

174,33

165,08

108,40

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

 

 

 

 

0,71

 

0,87

0,10

0,10

1,95

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

481,24

44,98

24,23

64,40

89,21

50,09

42,01

65,19

61,82

39,31

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63,56

61,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,79

0,75

0,40

0,45

0,50

1,34

0,68

2,32

0,76

0,88

0,40

8,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

 

0,16

 

 

 

0,12

 

 

 

0,11

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,56

3,55

6,40

4,18

 

4,24

0,71

2,75

5,86

3,91

5,43

1,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,82

5,51

4,17

10,28

3,50

6,05

2,55

1,66

0,54

0,95

9,67

2,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,94

0,03

 

0,16

0,03

 

0,12

 

0,48

0,06

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,66

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,57

0,10

0,13

0,08

0,02

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.054,64

256,06

222,15

204,86

51,08

96,94

226,34

293,09

42,24

101,66

11,21

549,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,56

0,09

 

 

 

1,36

 

0,05

 

 

 

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,59

0,01

0,58

1,91

 

 

0,55

0,28

 

0,11

 

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 3.955,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.086,55

1.869,24

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,65

0,07

0,02

0,52

2,62

0,78

 

0,32

0,24

1,22

 

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,43

0,05

 

0,49

2,58

0,05

 

0,29

0,06

0,85

 

0,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,43

0,05

 

0,49

2,58

0,05

 

0,29

0,06

0,85

 

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,23

0,02

0,02

0,03

004

0,73

 

0,03

0,18

0,35

 

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

 

 

 

0,19

 

 

 

0,25

0,06

 

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,71

 

 

 

0,19

 

 

 

0,25

0,04

 

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,42

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

0,23

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,27

 

 

 

 

 

 

 

0,25

0,02

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,27

3,87

3,82

4,83

6,42

4,62

3,80

4,82

4,43

5,09

5,76

59,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,38

2,05

2,00

2,92

4,58

2,05

2,00

2,29

2,31

2,89

2,00

44,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,38

2,05

2,00

2,92

4,58

2,05

2,00

2,29

2,31

2,89

2,00

44,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,95

 

 

 

 

0,04

 

0,50

 

0,02

0,22

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,33

1,82

1,82

1,91

1,84

2,53

1,80

2,03

2,12

2,18

3,54

10,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

55,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

55,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện TĐ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 488/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/03/2016
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký