Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2016. Văn bản này định hướng quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
  • Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được phân bổ trong năm kế hoạch là 28.747,47 ha, phân chia cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm xã Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Thành, Thạnh Tân, Vĩnh Lợi, Châu Hưng, Lâm Tân, Lâm Kiết và các thị trấn Phú Lộc, Hưng Lợi) với các chỉ tiêu đất đai chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với tổng số 25.926,38 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích chủ yếu với 23.398,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.167,39 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 269,60 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 82,84 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 8,55 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được quy hoạch là 2.820,89 ha. Các chỉ tiêu thành phần nổi bật bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.451,75 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 753,33 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 321,59 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 133,71 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 43,98 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 36,78 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 24,18 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 13,27 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 12,60 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 4.535,33 ha (phân bổ tại thị trấn Phú Lộc và thị trấn Hưng Lợi).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy mức độ khai thác triệt để quỹ đất trên địa bàn huyện.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Trong năm 2016, huyện Thạnh Trị thực hiện thu hồi tổng cộng 2,11 ha đất để phục vụ các mục đích công cộng và phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 1,24 ha đất trồng lúa (LUC), tập trung tại các xã Vĩnh Thành (0,05 ha), Thạnh Tân (0,25 ha), Lâm Tân (0,43 ha) và thị trấn Hưng Lợi (0,51 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,87 ha đất ở tại nông thôn (ONT), toàn bộ diện tích thu hồi này nằm trên địa bàn xã Lâm Tân.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 55,06 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 13,81 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 41,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 0,05 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Phú Lộc (18,25 ha) và thị trấn Hưng Lợi (15,11 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 52,00 ha, toàn bộ là diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Chỉ tiêu này được phân bổ đều cho các xã (mỗi xã 4,00 ha) và hai thị trấn Phú Lộc, Hưng Lợi (mỗi thị trấn 10,00 ha).

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Thạnh Trị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 491/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 22/01/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 175/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 22/02/2016),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.747,47

3.515,32

3.023,26

2.585,81

3.949,37

2.237,73

2.866,44

4.176,23

1.857,98

2.578,73

1.956,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.926,38

3.203,65

2.743,14

2.389,61

3.608,20

2.043,15

2.596,76

3.778,02

1.624,14

2.217,84

1.722,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.398,21

2.960,23

2.517,44

2.176,26

3.297,95

1.850,90

2.388,46

3.356,71

1.433,66

1.834,04

1.582,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.398,21

2.960.23

2.517,44

2.176,26

3.297,95

1.850,90

2.388,46

3.356,71

1.433,66

1.834,04

1.582,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

269,60

2,62

70,41

 

7,03

0,11

1,43

97,79

10,40

68,14

11,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.167,39

239,69

154,28

212,35

299,34

191,14

205,80

320,74

120,92

295,53

127,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

82,84

0,12

 

 

2,87

 

0,08

1,77

57,60

20,12

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,55

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,55

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.820,89

311,67

280,12

196,20

341,17

194,58

269,68

398,21

233,84

360,89

234,53

2 1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

3,43

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,30

 

 

 

 

 

 

 

 

6,30

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,78

2,15

2,01

2,07

2,06

2,12

2,13

2,00

2,34

9,71

10,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,60

0,13

 

 

0,29

 

 

 

 

7,18

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.451,75

94,12

148,60

98,61

191,71

74,87

177,00

286,14

132,50

161,24

86,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,18

0,53

0,24

0,35

0,45

0,77

0,49

0,45

0,24

1,11

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

321,59

43,53

52,68

37,96

50,82

30,85

38,71

39,71

27,32

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

133,71

 

 

 

 

 

 

 

 

78,96

54,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,27

1,91

0,79

0,65

0,47

1,27

1,84

0,37

0,64

5,08

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

 

0,02

 

 

0,14

0,11

0,00

 

0,32

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,18

1,17

7,85

0,36

4,13

0,45

 

1,51

2,00

4,11

2,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,98

7,19

1,64

4,53

2,01

3,15

0,19

1,98

2,68

14,60

6,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,03

2,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,68

0,26

0,38

0,09

0,24

0,41

0,08

0,15

0,66

0,41

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,45

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,01

1,05

0,08

0,24

0,24

 

0,19

0,16

0,14

2,57

0,34

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

753,33

157,14

65,82

51,34

88,74

80,49

48,96

65,74

65,32

62,03

67,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,86

0,47

 

 

 

 

 

 

 

3,39

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.535,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.578,73

1.956,60

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

1,24

 

 

0,05

0,25

 

 

0,43

 

 

0,51

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,24

 

 

0,05

0,25

 

 

0,43

 

 

0,51

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,24

 

 

0,05

0,25

 

 

0,43

 

 

0,51

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,87

 

 

 

 

 

 

0,87

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,87

 

 

 

 

 

 

0,87

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

TT Phú Lộc

TT Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

55,06

2,50

2,50

2,56

2,75

3,46

2,50

2,93

2,50

18,25

15,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,81

1,00

1,00

1,06

1,25

1,96

1,00

1,43

1,00

2,00

2,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,81

1,00

1,00

1,06

1,25

1,96

1,00

1,43

1,00

2,00

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,20

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

16,20

13,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

52,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

10,00

10,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

10,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện TT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 491/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/03/2016
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký