Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 522/QĐ-UBND

Quyết định số 522/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định này quy định rõ ràng các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hiệp Đức được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Hiệp Đức (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục I đính kèm quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và các công trình công cộng khác (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục II đính kèm quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ nhu cầu xây dựng, phát triển hạ tầng (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục III đính kèm quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục IV đính kèm quyết định).

Quy định về tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức:
    • Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
    • Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp và thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn quản lý.
    • Tổ chức rà soát định kỳ đối với các dự án, công trình đã được đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nhưng đã công bố công khai liên tiếp 03 năm mà không thực hiện, từ đó kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định của pháp luật.
    • Định kỳ hàng năm, tổng hợp và lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp chung.
  • Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:
    • Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hiệp Đức.
    • Tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện (nếu có).

Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 522/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 11 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022; số 15/NQ-HĐND ngày 21/4/2022 về bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022 của các huyện: Đông Giang, Hiệp Đức, Thăng Bình, Phú Ninh; số 67/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ- HĐND ngày 23/01/2024 về bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 630/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 267/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.

Xét đề nghị của UBND huyện Hiệp Đức tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 26/02/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 74/TTr- STNMT ngày 06/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hiệp Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Hiệp Đức chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;

- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định;

- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Hiệp Đức triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Hiệp Đức;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Tân Bình

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +..+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

49.687,54

2.317,00

6.053,41

3.075,14

4.502,34

2.211,88

4.649,12

11.680,94

3.292,28

6.101,24

3.602,02

2.202,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

46.254,63

1.817,74

5.719,18

2.916,78

4.243,68

1.806,47

4.434,16

11.348,01

3.023,19

5.731,38

3.144,52

2.069,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.699,64

129,61

53,41

66,05

548,80

315,06

25,27

24,20

20,48

205,58

104,22

206,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.268,73

68,50

42,00

46,82

535,33

211,04

14,70

-

20,51

94,93

88,85

146,05

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

2.061,59

215,56

243,28

148,88

386,21

199,06

82,14

9,82

45,23

361,60

246,82

123,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.565,79

633,93

1.467,01

78,17

711,13

347,46

590,94

2.224,46

873,54

448,84

579,13

611,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.073,66

-

1.043,17

1.080,45

685,47

68,84

436,32

4.206,64

15,17

1.015,39

326,16

196,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24.825,56

833,17

2.911,62

1.542,87

1.912,06

875,99

3.299,42

4.882,89

2.063,36

3.694,91

1.877,21

932,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,75

0,87

0,68

0,36

-

0,06

0,07

-

5,41

-

-

0,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,64

4,60

-

-

-

-

-

-

-

5,06

10,98

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.113,52

465,77

253,95

108,02

258,59

402,24

197,38

226,80

250,93

369,86

453,05

126,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,27

0,88

-

7,82

-

-

15,57

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,40

0,50

0,30

-

0,10

0,20

-

0,20

0,10

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,99

-

-

-

24,24

15,75

-

-

6,00

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,43

-

10,20

0,27

0,24

0,25

-

-

0,34

-

-

0,13

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

46,93

4,56

-

-

1,61

2,25

-

-

38,09

-

0,42

-

2.6

Đất SD cho hoạt động KS

SKS

53,07

-

20,44

-

14,99

-

-

-

13,67

2,50

-

1,47

2.7

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

65,77

39,37

-

-

1,00

-

-

-

19,65

-

5,75

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

846,42

156,82

62,60

39,30

94,95

114,88

34,04

73,74

66,48

69,36

83,22

51,02

-

Đất giao thông

DGT

523,06

98,03

46,11

28,94

58,26

49,21

26,63

63,38

50,83

45,09

28,71

27,87

-

Đất thủy lợi

DTL

87,18

17,95

0,14

-

5,88

13,41

-

-

-

7,00

33,42

9,38

-

Đất xây dựng cơ sở VH

DVH

6,29

5,54

0,01

0,13

-

0,29

0,12

-

0,20

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,82

2,42

0,18

0,23

0,32

0,34

0,43

0,14

0,30

0,17

0,18

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT

DGD

37,13

6,94

1,80

0,56

4,86

5,60

3,17

2,23

3,71

2,72

1,93

3,62

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

24,77

4,69

1,87

0,60

2,81

2,63

1,04

2,25

3,49

1,18

2,80

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,12

2,48

3,00

-

0,06

0,01

-

-

0,04

5,44

0,06

0,03

-

Đất công trình BCVT

DBV

1,92

0,49

0,51

0,02

0,22

0,05

0,04

0,02

0,19

0,03

0,31

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,34

0,69

-

-

0,08

2,70

-

1,79

0,08

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,19

0,33

-

-

-

0,86

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

138,25

15,16

8,98

8,82

22,46

39,11

2,60

3,93

5,06

7,73

15,81

8,57

-

Đất xây dựng cơ sở KH&CN

DKH

0,24

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,22

0,64

-

-

-

-

-

-

2,58

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,82

1,22

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,38

0,87

0,33

0,46

2,64

1,53

0,93

0,61

0,90

1,12

0,50

0,51

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

11,78

11,05

-

-

-

0,73

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

424,87

-

20,19

15,61

72,36

76,12

18,91

30,89

21,23

61,09

82,44

26,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

170,36

170,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,47

4,27

1,07

0,55

0,47

0,49

0,32

0,31

0,49

0,87

0,28

0,34

2.14

Đất XD trụ sở của TCSN

DTS

3,39

1,81

0,67

-

0,15

0,21

-

0,31

0,18

0,06

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,22

0,99

-

0,18

0,80

2,58

-

-

0,11

0,43

0,67

0,46

2.16

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.036,66

71,31

137,65

43,45

37,91

11,92

127,51

120,65

78,19

140,25

226,11

41,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

340,03

2,27

0,50

0,38

7,13

175,34

0,10

-

5,51

94,18

49,38

5,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

0,71

-

-

-

-

-

0,09

-

-

0,28

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

319,39

33,49

80,28

50,35

0,07

3,17

17,58

106,13

18,16

-

4,45

5,72

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Tân Bình

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +..+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Tổng cộng

 

151,01

53,17

0,40

-

16,39

29,30

17,80

8,18

19,73

2,34

2,71

1,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

111,63

37,91

0,40

-

8,20

21,74

16,78

2,90

17,69

2,34

2,69

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,66

5,78

-

-

1,52

6,48

-

-

0,60

0,08

0,20

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,68

5,58

-

-

1,37

3,95

-

-

0,60

0,08

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,69

6,76

-

-

1,32

3,80

-

-

0,10

0,16

0,56

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35,88

16,2

6

0,20

-

1,76

7,88

1,08

1,40

5,70

-

1,61

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

48,41

9,12

0,20

-

3,60

3,59

15,7

0

1,50

11,2

9

2,10

0,33

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,27

15,26

-

-

8,20

7,55

1,02

5,28

1,94

-

0,02

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

22,78

5,33

-

-

6,23

5,37

0,72

5,13

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

22,41

5,33

-

-

6,13

5,14

0,70

5,13

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,01

-

-

0,01

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,63

-

-

-

1,75

1,97

-

0,15

1,73

-

0,02

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

7,86

7,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3,00

2,07

-

-

0,21

0,21

0,30

-

0,21

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,10

-

-

-

-

0,00

-

-

0,10

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Tân Bình

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+.. (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

166,75

63,94

0,63

0,30

9,33

22,02

16,78

2,90

40,14

2,37

7,18

1,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,56

5,78

-

-

1,52

6,38

-

-

0,60

0,08

0,20

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,58

5,58

-

-

1,37

3,85

-

-

0,60

0,08

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,59

6,93

0,09

0,07

1,64

3,91

-

-

0,16

0,19

0,56

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,49

20,89

0,31

0,14

2,50

8,15

1,08

1,40

8,20

-

1,74

0,09

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

94,11

30,35

0,23

0,09

3,67

3,59

15,7

0

1,50

31,1

8

2,10

4,69

1,02

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Tân Bình

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 522/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 522/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 522/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký