Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 590/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này hướng tới việc quản lý đất đai chặt chẽ, hiệu quả, bảo vệ môi trường và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tây Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch là 62.375,10 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 53.378,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 7.796,61 ha (bao gồm 6.272,67 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 5.300,80 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.988,94 ha; đất rừng phòng hộ là 26.623,93 ha; đất rừng sản xuất là 11.511,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 61,71 ha; đất nông nghiệp khác là 94,92 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 7.476,92 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm: Đất quốc phòng là 1.000,91 ha; đất an ninh là 752,02 ha; đất cụm công nghiệp là 69,72 ha; đất thương mại, dịch vụ là 44,19 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 66,60 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 2,06 ha; đất phát triển hạ tầng là 2.330,01 ha (trong đó đất giao thông chiếm 917,71 ha, đất thủy lợi chiếm 938,09 ha, đất công trình năng lượng chiếm 383,83 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 64,77 ha...); đất ở tại nông thôn là 689,00 ha; đất ở tại đô thị là 93,38 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 308,97 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.739,18 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 234,72 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.519,96 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2020 để thực hiện các dự án, công trình là 888,90 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 786,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 127,25 ha (bao gồm 62,89 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 286,57 ha; đất trồng cây lâu năm là 60,71 ha; đất rừng phòng hộ là 20,51 ha; đất rừng sản xuất là 291,53 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 58,90 ha. Trong đó, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 0,60 ha; đất phát triển hạ tầng là 16,96 ha (chủ yếu là đất giao thông với 15,32 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải là 8,00 ha; đất ở tại nông thôn là 3,30 ha; đất ở tại đô thị là 2,04 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 3,35 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 24,11 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 0,54 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội được xác định cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 646,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang là 119,65 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 62,89 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 233,97 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 15,71 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang là 20,51 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang là 256,73 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 42,40 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác là 7,60 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 34,80 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện là 2,55 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

Đưa 43,43 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:

  • Đất quốc phòng: 0,35 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 0,23 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng: 13,61 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm phần lớn với 12,42 ha, đất giao thông là 0,70 ha, đất công trình năng lượng là 0,50 ha).
  • Đất ở tại nông thôn: 1,44 ha.
  • Đất ở tại đô thị: 0,16 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 3,15 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 24,50 ha.

5. Xác định vị trí, diện tích đất thực hiện

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỷ lệ 1/25.000 và các nội dung cụ thể được trình bày trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện.

6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tây Hòa:
    • Tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các số liệu, thông tin trong kế hoạch; đảm bảo sự phù hợp quy hoạch đối với các công trình, dự án và việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm.
    • Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát và báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất về số liệu hoặc không phù hợp quy hoạch để có hướng xử lý kịp thời.
    • Định kỳ hàng năm thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trình UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây Hòa trong việc triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để trình UBND tỉnh.

7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 590/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 15 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂY HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 158/TTr-STNMT ngày 31/3/2020), đề nghị của UBND huyện Tây Hòa (tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 16/3/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 07/TB-HĐTĐ ngày 30/01/2020); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tây Hòa,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

LOẠI ĐẤT

 

62.375,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.378,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.796,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.272,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.300,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.623,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.511,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NRH

94,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,72

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,60

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.330,01

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

917,71

 

Đất thủy lợi

DTL

938,09

 

Đất công trình năng lượng

DNL

383,83

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,29

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,77

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,95

 

Đất chợ

DCH

7,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

689,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,59

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

308,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,28

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DRV

0,96

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,72

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.519,96

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

 

888,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

786,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

286,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

291,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

2.2

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

16,96

 

Đất giao thông

DGT

15,32

 

Đất thủy lợi

DTL

0,74

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,77

 

Đất chợ

DCH

0,09

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,30

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

3,35

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,55

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

 

Trong đó:

 

-

 

Đất giao thông

DGT

0,70

 

Đất thủy lợi

DTL

12,42

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

3,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,50

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Tây Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tây Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg20.02.55

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 01:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂY HÒA

(Kèm theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thứ

Xã Sơn Thành Tây

Xã Sơn Thành Đông

Xã Hòa Bình 1

Xã Hòa Phong

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Tân Tây

Xã Hòa Đồng

Xã Hòa Mỹ Đông

Xã Hòa Mỹ Tây

Xã Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

LOẠI ĐẤT

 

62,375,10

1.518,17

9.804,87

8.121,95

1.272,37

1.387,21

3.789,64

1.622,38

1,499,04

5.889,19

13.042,27

14.428,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.378,22

873,97

8.617,52

6.923,44

788,24

940,27

2.387,45

1.389,88

1.247,29

5.457,47

12.077,89

12.674,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.796,61

633,50

77,31

309,57

557,32

633,28

488,18

788,01

1.032,93

1.159,94

766,41

1,350,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa  nước

LUC

6.272,67

633,50

3,35

191,30

554,64

629,91

483,61

628,41

952,21

766,31

445,26

984,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.300,80

240,48

1.149,51

1.151,21

195,72

165,49

362,66

114,92

212,95

466,15

892,04

349,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,94

 

1.671,63

191,53

35,04

0,66

60,28

2,69

1,41

2,14

3,55

20,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.623,93

-

1.804,55

1.557,24

-

-

-

175,57

-

2.762,13

10.391,35

9.933,09

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.511,31

-

3.793,65

3.704,83

-

140,84

1.475,10

308,51

-

1.066,99

0,11

1.021,29

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

-

51,43

9,06

-

-

0,35

0,18

-

0,12

-

0,57

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

94,92

-

69,45

-

0,16

-

0,88

-

-

-

24,44

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,92

564,74

555,20

1.121,42

456,90

366,60

1.373,15

211,70

251,43

394,67

941,00

1.240,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

1,82

-

227,54

-

-

3,92

0,35

-

-

420,64

346,64

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2,20

-

10,12

-

-

739,70

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,72

-

55,72

-

-

-

14,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,19

3,36

7,67

29,21

0,30

0,46

1,28

0,63

0,31

0,51

0,26

0,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,60

3,60

11,19

16,45

1,54

3,87

24,47

2,31

0,54

0,28

0,34

2,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

-

-

-

-

-

2,06

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.330,01

144,60

198,91

497,90

51,89

101,60

156,64

87,35

83,83

225,21

148,47

633,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

917,71

79,35

132,03

103,47

22,30

83,06

89,90

43,57

66,75

123,57

85,75

87,95

 

Đất thủy lợi

DTL

938, 09

46,80

58,08

35,74

22,98

9,42

59,95

38,25

8,40

95,24

23,69

539,56

 

Đất công trình năng lượng

DNL

383,83

0,71

0,63

352,09

0,00

0,05

0,04

0,01

0,15

-

30,13

0,02

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

-

0,03

0,14

0,02

0,10

0,03

0,04

0,03

0,06

0,03

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,29

-

-

-

-

0,02

-

0,20

2,00

0,07

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

2,30

0,15

0,25

0,17

0,26

0,29

0,17

0,13

0,15

0,15

0,30

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,77

13,20

5,03

4,65

4,68

6,36

5,88

3,89

5,20

5,28

8,05

2,55

 

Đất cơ sở thể dục - th

ể thao

DTT

10,95

2,09

1,65

0,79

0,93

1,43

-

0,99

0,47

-

-

2,60

 

Đất chợ

DCH

7,55

0,15

1,31

0,77

0,81

0,90

0.56

0,23

0,71

0,84

0,67

0,60

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,77

-

0,16

-

-

-

0,07

0,66

-

-

-

0,88

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

-

0,20

-

-

-

10,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

689,00

-

64,11

87,04

63,51

63,40

47,22

49,11

73,05

63,65

83,17

94,75

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,38

93,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,98

7,49

0,51

0,47

0,81

0,56

0,98

0,76

1,14

0,42

0,64

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,59

-

-

4,20

-

-

0,89

-

-

-

1,38

0,12

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

1,50

-

0,28

0,30

1,28

1,20

0,37

1,25

1,49

0,68

0,50

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

308,97

32,43

4,86

7,24

28,54

37,60

35,17

26,85

32,21

37,49

32,72

33,87

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,28

2,05

-

0,43

12,00

42,65

29,86

-

-

0,29

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

0,97

1,36

0,67

0,61

1,15

1,37

0,29

0,40

1,39

2,03

3,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

0,71

-

0,16

0,09

-

-

-

-

-

-

...

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

0,50

-

0,34

0,37

0,18

0,26

0,13

0,02

0,19

0,03

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,18

262,78

149,73

238,56

284,15

101,73

290,85

35,73

57,62

49,86

207,22

60,95

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,72

7,36

60,25

0,81

12,79

12,13

13,21

7,15

0,46

13,88

43,42

63,26

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

-

0,52

-

-

-

-

-

0,61

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.519,96

79,46

632,15

77,09

27,23

80,34

29,04

20,80

0,32

37,05

23,38

513,10

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂY HÒA

(Kèm theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thứ

Xã Sơn Thành Tây

Xã Sơn Thành Đông

Xã Hòa Bình 1

Xã Hòa Phong

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Tân Tây

Xã Hòa Đồng

Xã Hòa Mỹ Đông

Xã Hòa Mỹ Tây

Xã Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

 

888.90

75.34

130.42

89.74

11.31

3.40

51.02

11.68

8.66

11.93

20.08

475.33

1

Đất nông nghiệp

NNP

786.57

66.74

129.84

84.49

0.90

2.89

28.17

6.78

6.13

10.21

18.53

431.89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127.25

44.47

-

11.30

0.58

2.18

1.26

4.16

3.19

1.96

9.00

49.16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62.89

44.47

-

1.30

0.58

2.18

1.26

4,10

3.19

1.61

-

4.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

286.57

22.27

49.91

28.85

0.32

0.51

7.91

2.11

2.94

2.95

9.53

159.27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60.71

-

45.00

15.00

-

0,20

-

0.51

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20.51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

291.53

-

34.93

29.34

-

-

19.01

-

-

5.30

-

202.95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58.90

3.45

0.08

5.25

0.41

0.32

8.35

0.62

2.53

1.53

0.30

36.05

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.60

-

-

-

0.27

-

-

-

-

0.03

0.30

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

16.96

0.87

-

5.00

0.14

0,32

0.35

0.10

0.03

0.48

-

9.67

 

Đất giao thông

DGT

15.32

0.47

-

5.00

-

-

0.35

0.10

0.03

0.07

-

9.30

 

Đất thủy lợi

DTL

0.74

0.36

-

-

-

-

-

-

-

0.02

-

0.36

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.03

-

-

-

-

0.03

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0.77

0.04

-

-

0.05

0.29

-

-

-

0.39

-

-

 

Đất chợ

DCH

0.09

-

-

-

0.09

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8.00

-

-

-

-

-

8.00

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.30

-

0.08

0.25

-

-

-

0.32

1.48

-

-

1.17

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.04

2.04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.

NTD

3.35

0.53

-

-

-

-

-

0.20

0,96

0.99

-

0.66

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24.11

0.01

-

-

-

-

-

-

0.06

0.04

-

24.00

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.54

 

Biểu 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂY HÒA

(Kèm theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thứ

Xã Sơn Thành Tây

Xã Sơn Thành Đông

Xã Hòa Bình 1

Xã Hòa Phong

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Tân Tây

Xã Hòa Đồng

Xã Hòa Mỹ Đông

Xã Hòa Mỹ Tây

Xã Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

66,74

5,04

84,49

0,90

2,89

28,17

6,78

6,13

10,21

3,33

431,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

44,47

-

11,30

0,58

2,18

1,26

4,16

3,19

1,96

1,40

49,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,89

44,47

-

1,30

0,58

2,18

1,26

4,10

3,19

1,61

-

4,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

22,27

4,91

28,85

0,32

0,51

7,91

2,11

2,94

2,95

1,93

159,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

-

-

15,00

-

0,20

-

0,51

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,51

1..5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

-

0,13

29,34

-

-

19,01

-

-

5,30

-

202,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

42,40

-

34,80

-

-

-

-

-

-

-

7,60

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,60

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

34,80

-

34,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OCT

2,55

1,22

-

-

0,05

0,32

-

-

-

0,33

-

0,62

 

Biểu Số 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN.

(Kèm theo Quyết định số: 590/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh)

ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thứ

Xã Sơn Thành Tây

Xã Sơn Thành Đông

Xã Hòa Bình 1

Xã Hòa Phong

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Tân Tây

Xã Hòa Đồng

Xã Hòa Mỹ Đông

Xã Hòa Mỹ Tây

Xã Hòa Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

5,15

0,50

-

10,00

0,19

14,5

4,28

-

0,18

1,25

7,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

-

-

-

-

-

-

0,35

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

5

0,50

-

-

-

-

0,7

-

0,03

-

7,39

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

0,70

-

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

12,42

5,00

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

7,39

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

1,25

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,,..

NTD

3,15

-

-

-

-

-

-

3,00

-

0,15

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,50

-

-

-

10,00

-

14,50

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 590/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/04/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 590/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký