Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 62/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định số 62/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành nhằm phê duyệt phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2021 trên địa bàn huyện Vũ Quang. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vũ Quang được xác định là 63.766,34 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 55.487,24 ha (tương đương 87,02% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết bao gồm: Đất rừng đặc dụng chiếm diện tích lớn nhất với 31.855,62 ha (57,41%); Đất rừng sản xuất là 13.632,60 ha (24,57%); Đất rừng phòng hộ là 4.203,14 ha (7,57%); Đất trồng cây lâu năm là 3.092,38 ha (5,57%); Đất trồng lúa là 1.393,91 ha (2,51%), bao gồm 891,75 ha đất chuyên trồng lúa nước và 502,16 ha đất trồng lúa nước còn lại; Đất trồng cây hàng năm khác là 1.191,03 ha (2,15%); Đất nuôi trồng thủy sản là 70,99 ha (0,13%); Đất nông nghiệp khác là 47,54 ha (0,09%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 7.754,86 ha (chiếm 12,16% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất có mặt nước chuyên dùng là 5.063,64 ha (65,30% nhóm đất phi nông nghiệp); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.467,03 ha (18,92%); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 516,89 ha (6,67%); Đất ở tại nông thôn là 328,84 ha (4,24%); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 159,85 ha (2,06%); Đất ở tại đô thị là 47,92 ha (0,62%); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 36,08 ha (0,47%); Đất cụm công nghiệp là 18,65 ha (0,24%); Đất sinh hoạt cộng đồng là 18,87 ha (0,24%); Đất quốc phòng là 13,52 ha (0,17%); Đất cơ sở tôn giáo là 13,48 ha (0,17%); Đất cơ sở tín ngưỡng là 10,12 ha (0,13%); Đất bãi thải, xử lý chất thải là 11,01 ha (0,14%); Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 8,77 ha (0,11%); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 7,15 ha (0,09%); Đất an ninh là 4,15 ha (0,05%); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 3,31 ha (0,04%); Đất thương mại, dịch vụ là 2,37 ha (0,03%); Đất có di tích lịch sử - văn hóa là 1,79 ha (0,02%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 524,24 ha, chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,82% tổng diện tích tự nhiên của huyện.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Vũ Quang được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 67,89 ha. Trong đó: Đất rừng sản xuất thu hồi nhiều nhất với 32,72 ha; Đất trồng cây lâu năm là 16,98 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 13,24 ha; Đất trồng lúa là 3,62 ha (gồm 1,66 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1,96 ha đất trồng lúa nước còn lại); Đất rừng phòng hộ là 1,33 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,18 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng là 0,55 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 0,35 ha; Đất ở tại đô thị là 0,25 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,03 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu hạ tầng, nhà ở, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 58,42 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 23,25 ha; Đất trồng cây lâu năm là 16,98 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 13,24 ha; Đất trồng lúa là 3,62 ha (gồm 1,66 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1,96 ha đất trồng lúa nước còn lại); Đất rừng phòng hộ là 1,33 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 9,47 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Huyện Vũ Quang lên kế hoạch khai thác và đưa 47,58 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 10,00 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất trồng cây lâu năm.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 37,58 ha. Trong đó: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm chiếm diện tích lớn nhất với 22,08 ha; Đất phát triển hạ tầng là 7,53 ha; Đất ở tại nông thôn là 2,96 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 2,79 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,90 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,22 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 0,10 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện định kỳ lên UBND tỉnh.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũ Quang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 07 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VŨ QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 cửa Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 cửa HĐND tỉnh Hà Tĩnh Về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2259/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vũ Quang;

Xét đề nghị của UBND huyện Vũ Quang tại Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 31/12/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4703/TTr-STMMT ngày 31/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đt

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên (1 2 3)

 

63.766,34

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.487,24

87,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.393,91

2,51

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

891,75

63,97

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

502,16

36,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.191,03

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.092,38

5,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.203,14

7,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,62

57,41

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13 632,60

24,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,99

0,13

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,54

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.754,86

12,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,52

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,37

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,15

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

0,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.467,03

18,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,01

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

328,84

4,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,92

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,77

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,48

0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,85

2,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,08

0,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,87

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,12

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

516,89

6,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.063,64

65,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

524,24

0,82

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đt

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

67,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,66

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

32,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

2.2

Đất ở tại đô thị

OĐT

0,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đt

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

58,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,66

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

23,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,47

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,47

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đt

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,90

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,53

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,08

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,79

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Vũ Quang có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đứng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũ Quang và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP (phụ trách);
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 62/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/01/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/01/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký