Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Hà được phân bổ trong năm 2021 là 35.356,71 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 23.453,58 ha (tỷ lệ 66,33% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 9.225,58 ha (chiếm 26,09%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8.296,21 ha (chiếm 23,46%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.454,24 ha (chiếm 4,11%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.357,03 ha (chiếm 9,49%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.892,88 ha (chiếm 8,18%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 4.885,00 ha (chiếm 13,82%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.148,16 ha (chiếm 3,25%).
    • Đất làm muối (LMU): 75,00 ha (chiếm 0,21%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 415,72 ha (chiếm 1,18%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 10.257,20 ha (tỷ lệ 29,01% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
    • Đất quốc phòng (CQP): 91,07 ha (chiếm 0,26%).
    • Đất an ninh (CAN): 103,60 ha (chiếm 0,29%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 15,96 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 265,97 ha (chiếm 0,75%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 139,04 ha (chiếm 0,39%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 503,10 ha (chiếm 1,42%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.378,90 ha (chiếm 12,38%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 15,78 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,44 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.808,72 ha (chiếm 5,12%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 169,01 ha (chiếm 0,48%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 26,69 ha (chiếm 0,08%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 6,99 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,60 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 527,70 ha (chiếm 1,49%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 142,22 ha (chiếm 0,40%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 45,43 ha (chiếm 0,13%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 7,13 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 73,14 ha (chiếm 0,21%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.345,14 ha (chiếm 3,80%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 562,54 ha (chiếm 1,59%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.645,93 ha (tỷ lệ 4,66% tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 613,23 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 251,71 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 250,28 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK là 1,43 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 85,44 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 37,65 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 9,25 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 220,62 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 8,56 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 210,78 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,70 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 10,36 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 49,43 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,04 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,22 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,55 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,20 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,09 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 64,30 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 82,89 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 449,83 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 209,11 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 207,68 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK/PNN là 1,43 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 74,17 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 33,65 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 9,25 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 121,27 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 2,38 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 114,64 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng (LUA/LNP): 4,20 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 4,05 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 94,85 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,54 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 57,96 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 5,50 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 10,90 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 41,56 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 79,98 ha, bao gồm:
    • Đất an ninh (CAN): 12,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 23,22 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 27,69 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,10 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 13,85 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 2,35 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,23 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,54 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 343/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết s75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đt kỳ cui (2016-2020) tnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đt trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 1037/QD-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đt đến năm 2020 của huyện Thạch Hà; Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tnh về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà;

Xét đề nghị của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 95/TTr-UBND ngày 14/01/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số 223/TTr-STNMT ngày 19/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cu (%)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.453,58

66,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.225,58

26,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.296,21

23,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.454,24

4,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.357,03

9,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.892,88

8,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.885,00

13,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

1.148,16

3,25

1.7

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

415,72

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.257,20

29,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,07

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

103,60

0,29

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,96

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

265,97

0,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,04

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

503,10

1,42

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.378,90

12,38

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,78

0,04

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,44

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.808,72

5,12

2.11

Đất tại đô thị

ODT

169,01

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,69

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,60

0,07

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

527,70

1,49

2.16

Đất sản xuất vệt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,22

0,40

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,43

0,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,13

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,14

0,21

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.345,14

3,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

562,54

1,59

3

Đt chưa sử dụng

CSD

1.645,93

4,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

613,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,71

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

250,28

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

220,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

210,78

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,70

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,36

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

49,43

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,55

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,30

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,89

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

449,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,68

 

Đất trng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

121,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,38

2

Chuyển đi cơ cấu s dng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

114,64

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.2

Đất trng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,05

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

94,85

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

11,54

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đt nông nghiệp

NNP

57,96

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

5,50

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,90

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,98

2.1

Đất an ninh

CAN

12,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,22

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,85

2.6

Đt ở tại đô thị

ODT

2,35

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,23

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,54

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Thạch Hà có trách nhiệm:

- Công bcông khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kim tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;

- Tng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh
ủy, TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm TT-CB-TH t
nh;
-
Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 343/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/01/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/01/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký