Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Kỳ Anh trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kỳ Anh được xác định là 76.026,79 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 62.555,41 ha (tỷ lệ 95,52%). Trong đó, đất trồng lúa là 6.675,01 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 5.835,71 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 668,22 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 3.599,87 ha; đất trồng cây lâu năm là 6.899,88 ha; đất rừng phòng hộ là 14.873,29 ha; đất rừng sản xuất là 25.674,99 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 473,23 ha; và đất nông nghiệp khác là 392,32 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 12.467,51 ha (tỷ lệ 132,29%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (267,87 ha); Đất an ninh (1,80 ha); Đất thương mại, dịch vụ (63,39 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (120,16 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1,76 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (7.121,83 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (5,92 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (55,21 ha); Đất ở tại nông thôn (1.133,76 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (28,81 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (3,03 ha); Đất cơ sở tôn giáo (11,58 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (610,14 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (128,57 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (33,22 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (9,09 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (6,31 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (783,75 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (2.068,91 ha); Đất phi nông nghiệp khác (0,65 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.003,87 ha (tỷ lệ 89,96%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Kỳ Anh được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3.113,66 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 238,53 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 237,93 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 0,60 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 31,74 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 18,47 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 24,30 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 2.800,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,40 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 259,72 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,65 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,12 ha; đất sinh hoạt cộng đồng thu hồi 0,45 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 0,50 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 258,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.990,48 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm: Đất trồng lúa (229,15 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 228,55 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 0,60 ha); đất trồng cây hàng năm khác (23,14 ha); đất trồng cây lâu năm (15,87 ha); đất rừng phòng hộ (24,30 ha); đất rừng sản xuất (2.697,62 ha); đất nuôi trồng thủy sản (0,40 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 102,60 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,55 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Huyện Kỳ Anh sẽ đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 58,27 ha, bao gồm đất trồng cây lâu năm (40,00 ha) và đất rừng sản xuất (6,50 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 53,73 ha, bao gồm đất thương mại, dịch vụ (0,30 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,50 ha); đất phát triển hạ tầng (26,04 ha); đất ở tại nông thôn (21,39 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (2,50 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (2,00 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện định kỳ lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 434/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ vquy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cNghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 08/03/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kỳ Anh; Quyết định 3161/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kỳ Anh;

Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;

Xét đề nghị của UBND huyện Kỳ Anh tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 22/01/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 355/TTr-STMMT ngày 27/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tng diện tích tự nhiên

 

76.026,79

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.555,41

95,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.675,01

96,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

5.835,71

96,08

 

Đất trồng a nước còn lại

LUK

668,22

79,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.599,87

99,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.899,88

101,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.873,29

99,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.674,99

90,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,23

99,92

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

392,32

120,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.467,51

132,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,87

117,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1.495,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,39

240,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,16

104,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

100,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.121,83

177,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,92

448,48

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,21

102,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.133,76

106,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,81

140,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,58

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

610,14

100,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

128,57

116,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,22

106,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,09

181,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,31

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,75

99,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.068,91

88,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.003,87

89,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.113,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

238,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

237,93

 

Đất trồng a nước còn lại

LUK

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.80022

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

259,72

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

0,50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

258,00

2.6

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.990,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

228,55

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.697,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

102,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,55

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,27

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,73

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,04

2.4

Đt ở tại nông thôn

ONT

21,39

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đgốm

SKX

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Kỳ Anh có trách nhiệm:

- Công bcông khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đt đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;

- Tng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu
: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 434/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký