Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như danh mục các công trình, dự án triển khai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này:

- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn

Quyết định phê duyệt tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Yên Sơn là 106.774,0 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 98.682,6 ha (tỷ lệ 92,42% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 5.108,9 ha (tỷ lệ 4,78%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.599,5 ha (tỷ lệ 3,37%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 4.880,2 ha (tỷ lệ 4,57%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7.912,0 ha (tỷ lệ 7,41%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 15.071,0 ha (tỷ lệ 14,11%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 116,0 ha (tỷ lệ 0,11%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 64.800,4 ha (tỷ lệ 60,69%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 764,7 ha (tỷ lệ 0,72%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 29,4 ha (tỷ lệ 0,03%).
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 7.414,0 ha (tỷ lệ 6,94% tổng diện tích tự nhiên), được phân bổ chi tiết cho các mục đích:
    • Đất quốc phòng (CQP): 1.279,3 ha (tỷ lệ 1,20%).
    • Đất an ninh (CAN): 115,4 ha (tỷ lệ 0,11%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 26,6 ha (tỷ lệ 0,02%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 10,2 ha (tỷ lệ 0,01%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 44,0 ha (tỷ lệ 0,04%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 55,8 ha (tỷ lệ 0,05%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.242,4 ha (tỷ lệ 2,10%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 12,6 ha (tỷ lệ 0,01%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 34,5 ha (tỷ lệ 0,03%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.307,0 ha (tỷ lệ 1,22%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 20,0 ha (tỷ lệ 0,02%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 11,2 ha (tỷ lệ 0,01%).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 2,7 ha (tỷ lệ 0,00%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 240,6 ha (tỷ lệ 0,23%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 45,6 ha (tỷ lệ 0,04%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,1 ha (tỷ lệ 0,00%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 8,5 ha (tỷ lệ 0,01%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.896,8 ha (tỷ lệ 1,78%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 60,6 ha (tỷ lệ 0,06%).
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Còn lại 677,5 ha (tỷ lệ 0,63% tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Trong năm 2021, huyện Yên Sơn thực hiện thu hồi tổng cộng 203,42 ha đất nông nghiệp phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. Chi tiết diện tích thu hồi đối với từng loại đất nông nghiệp như sau:

  • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 44,05 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 35,08 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 38,74 ha.
  • Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 12,61 ha.
  • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 69,25 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 3,69 ha.
  • Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Không ghi nhận diện tích thu hồi trong kế hoạch này.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện được chia làm hai nhóm chính:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 244,22 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 44,12 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 66,18 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 43,99 ha.
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (RPH/PNN): 12,61 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 73,36 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 3,96 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,94 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 0,07 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH): 0,18 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 0,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 0,19 ha.

- Danh mục công trình, dự án thực hiện và dự án bị hủy bỏ

  • Công trình, dự án thực hiện trong năm 2021: Huyện Yên Sơn triển khai thực hiện 73 công trình, dự án có thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích thực hiện là 255,56 ha.
  • Dự án bị hủy bỏ: Quyết định bãi bỏ và không thực hiện đối với 09 dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng quá 03 năm chưa triển khai thực hiện.
  • Xác định vị trí đất: Vị trí, ranh giới các khu vực đất trong kế hoạch được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 cùng các hồ sơ, tài liệu liên quan kèm theo quyết định.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn

Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất chung.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Luật Đất đai.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số g đất năm 2021 của huyện Yên Sơn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

106.774,0

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.682,6

92,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.108,9

4,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.599,5

3,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.880,2

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.912,0

7,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.071,0

14,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,0

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.800,4

60,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

764,7

0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,4

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.414,0

6,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.279,3

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

115,4

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,6

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,2

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,0

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,8

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.242,4

2,10

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,5

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.307,0

1,22

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,0

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,2

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,7

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,6

0,23

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,6

0,04

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,5

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.896,8

1,78

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,6

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

677,5

0,63

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

44,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

44,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

69,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

244,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,61

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

73,36

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0,07

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,18

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,50

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,19

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 73 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 255,56 ha.

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Dự án có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay quyết định huỷ bỏ, không thực hiện: 09 dự án.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 64/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Thế Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký