Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Sơn Hòa trong năm 2020.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch là 93.779,11 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 83.381,26 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 1.591,89 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 679,08 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 24.873,82 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 2.598,67 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 12.632,15 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 13.127,44 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 28.250,14 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 20,91 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 286,24 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9.101,63 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 2.844,38 ha.
    • Đất an ninh: 1,53 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 20,21 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 6,37 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 118,19 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản: 63,64 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ): 3.180,88 ha. Trong đó: Đất giao thông là 1.329,11 ha; Đất thủy lợi là 61,28 ha; Đất công trình năng lượng là 1.701,79 ha; Đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 62,40 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 6,53 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 105,28 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 464,30 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 90,85 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,51 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 3,04 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 5,73 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ: 65,51 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 33,07 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 7,69 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,77 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,89 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.838,97 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 216,03 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 11,26 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.296,22 ha.
  • Đất đô thị (hệ thống chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): 2.431,41 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Sơn Hòa được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 87,61 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 1,47 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,81 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 74,35 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 3,07 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 8,72 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,81 ha. Trong đó:
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,13 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (đất y tế 0,33 ha; đất giáo dục 0,18 ha): 0,51 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 1,01 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,16 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 112,20 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 1,47 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,81 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 96,98 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 5,03 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 8,72 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác là 155,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,14 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

Kế hoạch khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 16,47 ha, bao gồm:

  • Đất cụm công nghiệp: 1,62 ha.
  • Đất cho hoạt động khoáng sản: 12,88 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng: 1,97 ha (trong đó đất giao thông là 0,06 ha; đất thủy lợi là 1,90 ha; đất công trình năng lượng là 0,01 ha).

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỷ lệ 1/25.000 và các nội dung chi tiết nêu trong Báo cáo thuyết minh kèm theo.

6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của số liệu, thông tin, sự phù hợp quy hoạch của các công trình, dự án và các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
    • Rà soát, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) nếu phát hiện sự không thống nhất về số liệu hoặc không phù hợp với quy hoạch để kịp thời xử lý; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Đôn đốc, theo dõi UBND huyện Sơn Hòa trong việc công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai; xử lý hoặc kiến nghị xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
  • Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 647/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 22 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 125/TTr-STNMT ngày 23/3/2020), đề nghị của UBND huyện Sơn Hòa (tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 18/3/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 04/TB-HĐTĐ ngày 16/01/2020); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Sơn Hòa.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Loại đất

 

93.779,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.381,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.591,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

679,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.873,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.598,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.632,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.250,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.844,38

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,21

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,37

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,19

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

63,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

3.180,88

-

Đất giao thông

DGT

1.329,11

-

Đất thủy lợi

DTL

61,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.701,79

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,72

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,68

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,40

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,96

-

Đất chợ

DCH

6,04

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,53

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

105,28

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

464,30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,04

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,73

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

65,51

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

33,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,69

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,89

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.838,97

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

216,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.296,22

4

Đất đô thị*

KDT

2.431,41

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

87,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

8,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,81

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

0,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,33

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,18

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,01

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

96,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

155,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,47

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,62

2.2

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,88

2.3

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

1,97

-

Đất giao thông

DGT

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

1,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Sơn Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3:
- Các Bộ; TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg20.02.66

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA

(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tài

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

93.779,11

2.431,41

3.623,11

5.716,20

6.489,29

4.881,96

4.624,10

5.540,71

16.432,72

8.767,89

6.394,92

7.955,58

4.170,13

4.587,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.831,26

1.790,64

3.135,40

4.711,83

5.169,31

4.151,04

4.342,11

5.236,95

15.641,38

7.161,82

4.821,04

7.696,24

11.767,25

3.457,06

4.299,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.591,89

306,33

17,19

167,50

33,63

102,54

88,49

55,05

129,62

39,65

66,32

7,91

309,99

202,59

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

679,08

306,33

 

142,70

19,73

 

 

 

 

 

36,97

 

 

115,19

58,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.873,82

1.145,47

2.651,61

2.799,21

2.433,37

1.391,96

1.757,93

1.201,88

1.691,99

2.747,53

1.190,40

2.142,24

 

1.313,62

1.431,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.598,67

120,74

74,61

4,88

103,97

195,86

844,48

543,60

101,98

102,15

69,67

135,81

 

244,57

33,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.632,15

 

 

501,68

93,20

 

133,40

729,22

8.650,32

 

 

 

2.524,33

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,44

 

205,46

 

 

 

 

 

 

2.412,04

3.494,41

5.393,64

 

1.577,71

44,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.250,14

216,02

169,40

1.222,37

2.503,89

2.459,04

1.515,74

2.625,29

4.910,72

1.849,47

 

 

 

10,90

2.587,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,91

1,28

1,23

0.76

1,25

1,64

0,55

0,02

0,95

9,88

0,24

2,84

 

0,27

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,24

0,80

15,90

15,43

 

 

1,52

81,89

155,80

1,10

 

13,80

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.101,63

607,14

371,23

939,69

1.091,86

657,11

244,57

142,61

522,92

1.585,42

1.448,12

259,34

330,55

713,07

188,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.844,38

17,05

 

158,50

639,77

534,17

 

 

208,69

1.280,33

 

5,87

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

1,38

 

 

 

 

 

 

0,06

 

0,09

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,21

 

 

20,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,37

0,31

2,91

0,26

0,09

 

0,11

0,65

0,12

0,12

 

0,70

 

0,69

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,19

7,46

4,01

81,71

2,86

 

3,53

 

18,68

0,01

0,02

0,10

 

 

 

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

63,64

 

 

18,29

21,41

8,59

 

 

 

8,95

6,40

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.180,88

145,12

154,95

223,85

110,69

49,33

108,50

65,23

159,14

89,94

1.229,41

80,16

139,87

583,61

41,08

-

Đất giao thông

DGT

1.329,11

103,26

135,62

204,49

90,90

45,76

103,40

62,17

147,62

86,48

51,55

75,93

136,99

46,29

38,63

-

Đất thủy lợi

DTL

61,28

18,87

5.14

6,19

13,05

1,45

 

1,47

0,11

0,08

0,19

0,30

0,85

13,58

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.701,79

3,72

0.75

3,80

 

 

 

 

0,01

 

1.173,40

 

 

520,11

 

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,46

0,04

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,72

0,68

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,68

2,20

0,06

0,45

0,21

0,13

0,28

0,07

0,26

0,20

0,20

0,23

0,15

0,07

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,40

10,16

9,88

5,97

4,40

1,77

4,43

1,49

9,13

2,87

2,03

3,23

1,85

3,53

1,66

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,96

4,55

2,78

2,18

1,25

0,14

 

 

1,72

0,28

0,50

 

 

 

0,56

-

Đất chợ

DCH

6,04

1,22

0,68

0,73

0,85

0,01

0,36

 

0,26

 

1,51

0,42

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,53

0,30

 

 

 

0,20

0,09

5,94

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

105,28

0,92

 

1,38

0,50

 

 

 

 

 

102,30

0,18

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

464,30

 

71,37

85,58

49,20

15,26

30,43

24,93

38,38

34,89

16,86

24,53

18,29

38,25

16,33

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

90,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,51

7,19

0,69

1,04

1,05

0,17

0,48

0,49

0,91

0,45

0,89

0,29

0,21

0,39

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,04

1,88

0,19

0,05

 

 

0,15

 

 

 

 

0,75

 

0,02

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,73

1,63

0,63

0,51

1,10

 

1,29

 

0,57

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

65,51

17,25

2,16

10,71

2,17

2,20

3,66

1,42

3,75

4,54

1,75

5,46

4,03

3,77

2,64

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

33,07

9,29

5,58

8,84

0,88

2,15

2,32

1,65

 

 

2,02

 

0,34

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,69

0,45

0,81

0,12

0,47

0,18

0,44

1,13

0,63

0,44

0,85

0,38

0,25

1,19

0,35

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

1,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,89

0,21

0,11

0,03

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.838,97

276,00

114,27

321,59

173,94

44,86

46,81

22,62

67,75

165,75

84,76

141,12

167,16

85,05

127,24

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

216,03

27,98

13,55

7,05

86,19

 

46,76

18,50

13,18

 

2,77

 

0,08

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,26

0,10

 

 

 

 

 

 

11,06

 

 

 

 

0,10

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.296,22

33,63

116,48

64,68

228,12

73,81

37,42

161,15

268,42

20,65

125,76

 

66,00

 

110,00

4

Đất đô thị*

KDT

2.431,41

2.431,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA

(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tân

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

87,61

23,75

6,78

14,73

8,53

8,59

0,53

7,25

 

8,95

 

 

5,50

3,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,47

0,60

 

0,21

 

 

 

 

 

0,66

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,81

0,60

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,35

22,17

6,72

14,49

5,90

2,50

0,03

5,75

 

8,29

 

 

5,50

3,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,07

0,98

0,06

0,03

 

 

0,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

8,72

 

 

 

2,63

6,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,81

0,33

0,66

0,14

 

 

0,18

 

 

 

 

 

0,50

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,10

 

 

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,51

0,33

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,33

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,18

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,01

 

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

 

0,02

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA

(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tân

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi ng nghiệp

NNP/PNN

112,20

23,75

6.84

33,52

8,83

8,79

3,57

7,85

0,64

 

 

0,42

5,50

3,00

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,47

0,60

 

0,21

 

 

 

 

 

0,66

 

 

 

 

 

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

0,81

0,60

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

96,98

22,17

6,78

33,28

6,20

2,50

1,50

6,16

0,64

8,73

 

0,42

5,50

3,00

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,03

0,98

0,06

0,03

 

0,20

2,07

1,69

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,72

 

 

 

2,63

6,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

155,50

 

 

 

 

 

 

 

155,50

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN HÒA

(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(7)

(5)

(6)

(7)

A

Tổng cộng (A=1+2)

 

16,47

0,07

3,52

12,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,47

0,07

3,52

12,88

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,62

 

1,62

 

2.2

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,88

 

 

12,88

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,97

0,07

1,90

 

-

Đất giao thông

DGT

0,06

0,06

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

1,90

 

1,90

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 647/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/04/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký