Quyết định 649/QĐ-UBND năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ
Quyết định xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cam Lộ là 34.420,72 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 28.227,11 ha (tỷ lệ 82,01% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.673,56 ha (chiếm 4,86%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.561,05 ha (chiếm 4,54%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.441,31 ha (chiếm 10%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.205,34 ha (chiếm 18,03%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.989,69 ha (chiếm 5,78%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 640 ha (chiếm 1,86%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 13.981,89 ha (chiếm 40,62%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 255,58 ha (chiếm 0,74%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 39,74 ha (chiếm 0,12%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với diện tích 5.755,00 ha (tỷ lệ 16,72% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 603,87 ha (chiếm 1,75%).
- Đất an ninh (CAN): 228,79 ha (chiếm 0,66%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 146,00 ha (chiếm 0,42%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 68,01 ha (chiếm 0,2%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 71,49 ha (chiếm 0,21%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 3,0 ha (chiếm 0,01%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (DHT): 2.348,34 ha (chiếm 6,82%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 25,44 ha (chiếm 0,07%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 5,82 ha (chiếm 0,02%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 376,74 ha (chiếm 1,09%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 48,84 ha (chiếm 0,14%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,01 ha (chiếm 0,05%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,36 ha (chiếm 0,01%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 2,86 ha (chiếm 0,01%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 472,96 ha (chiếm 1,37%).
- Đất làm vật liệu xây dựng (SKX): 306,69 ha (chiếm 0,89%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 15,21 ha (chiếm 0,04%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 9,2 ha (chiếm 0,03%).
- Đất tín ngưỡng (TIN): 46,21 ha (chiếm 0,13%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON): 744,35 ha (chiếm 2,16%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 211,59 ha (chiếm 0,61%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,22 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Được đưa về mức 438,61 ha (tỷ lệ 1,27% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 709,04 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 67,04 ha (bao gồm 56,54 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 217,07 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 49,88 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 4,83 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 370,22 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 1.371,78 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 150,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 77,00 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm khác (RSX/CLN): 500,00 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng (RSX/RDD): 640 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác (RSX/NKH): 4,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,91 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác (Kỳ điều chỉnh 2016-2020)
Huyện Cam Lộ sẽ tiến hành khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào phục vụ các mục đích phát triển cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 300,75 ha, gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): 300,0 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,75 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 222,70 ha, gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 1,0 ha.
- Đất an ninh (CAN): 0,70 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,61 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,35 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (DHT): 34,23 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 5,30 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,40 ha.
- Đất công trình sự nghiệp (DTS): 0,10 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (PNK): 180,01 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 649/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 03 tháng 4 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAM LỘ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Cam Lộ tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 28/02/2017 về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 702/TTr-STNMT ngày 28/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến 2020 | ||||
| Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ | Cấp huyện xác định | Diện tích | Cơ cấu % | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 34.420,72 | 100 | 3.4421 |
| 34.420,72 | 100 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.635,40 | 83,19 | 28.209,0 | 18,11 | 28.227,11 | 82,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.967,60 | 5,72 | 1.676,0 | -2,44 | 1.673,56 | 4,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.710,09 | 4,97 | 1.479,0 | 82,05 | 1.561,05 | 4,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.989,81 | 8,69 | 2.833,0 | 608,31 | 3.441,31 | 10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.756,97 | 16,73 | 6.202,0 | 3,34 | 6.205,34 | 18,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.594,52 | 10,44 | 1.990,0 | -0,31 | 1.989,69 | 5,78 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0 | 0 | 640,0 | 0,00 | 640 | 1,86 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.196,89 | 41,25 | 14.585,0 | -603,11 | 13.981,89 | 40,62 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 105,58 | 0,31 | 256,0 | -0,42 | 255,58 | 0,74 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,03 | 0,07 | 28,0 | 11,74 | 39,74 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.822,26 | 14,01 | 5.779,00 | -24,00 | 5.755,00 | 16,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 587,17 | 1,71 | 604,00 | -0,13 | 603,87 | 1,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 221,79 | 0,64 | 229,00 | -0,21 | 228,79 | 0,66 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,76 | 0,06 | 146,00 | 0,00 | 146,0 | 0,42 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,76 | 0,04 | 68,00 | 0,01 | 68,01 | 0,2 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,59 | 0,16 | 67,00 | 4,49 | 71,49 | 0,21 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0 | 0 | 3,00 | 0,00 | 3,0 | 0,01 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.917,06 | 5,57 | 2.351,00 | -2,66 | 2.348,34 | 6,82 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,15 | 0,02 | 25,0 | 0,44 | 25,44 | 0,07 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,82 | 0,02 | 6,0 | -0,18 | 5,82 | 0,02 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 305,38 | 0,89 | 400,0 | -23,26 | 376,74 | 1,09 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40,43 | 0,12 | 49,0 | -0,16 | 48,84 | 0,14 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,31 | 0,03 | 16,0 | 0,01 | 16,01 | 0,05 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,26 | 0,01 | 3,0 | 0,36 | 3,36 | 0,01 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,5 | 0,01 | 5,0 | -2,14 | 2,86 | 0,01 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 469,76 | 1,36 | 473,0 | -0,04 | 472,96 | 1,37 |
| 2.16 | Đất làm vật liệu xây dựng | SKX | 116,29 | 0,34 | 307,0 | -0,31 | 306,69 | 0,89 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,93 | 0,04 | 15,00 | 0,21 | 15,21 | 0,04 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0 | 0 | 9,00 | 0,20 | 9,2 | 0,03 |
| 2.19 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,5 | 0,14 | 46,00 | 0,21 | 46,21 | 0,13 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 744,35 | 2,16 | 744,00 | 0,35 | 744,35 | 2,16 |
| 2.21 | Đất có MNCD | MNC | 239,23 | 0,7 | 212,00 | -0,41 | 211,59 | 0,61 |
| 2.22 | Đất phi NN khác | PNK | 0,22 |
|
| 0,22 | 0,22 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 963,06 | 2,8 | 432,00 | 6,61 | 438,61 | 1,27 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 709,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 67,04 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 56,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 217,07 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,88 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,83 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 370,22 |
| 2 | Cho chuyển nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 1371,78 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 150,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 77,00 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm khác | RSX/CLN | 500,00 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng đặc dụng | RSX/RDD | 640 |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 4,78 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,91 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kỳ điều chỉnh (2016-2020) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,75 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 300,0 |
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 222,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,0 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,70 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,61 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,35 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 34,23 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,30 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,40 |
| 2.8 | Đất công trình sự nghiệp | DTS | 0,10 |
| 2.9 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | PNK | 180,01 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 632/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 413/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam để thực hiện dự án: Nhà máy nhiệt điện An Khánh-Bắc Giang
- 3 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 5 Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành
- 6 Quyết định 203/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 7 Quyết định 2596/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 632/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 413/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam để thực hiện dự án: Nhà máy nhiệt điện An Khánh-Bắc Giang
- 7 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 9 Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành
- 10 Quyết định 203/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 11 Quyết định 2596/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng