Quyết định số 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã trong năm kế hoạch.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
- Số hiệu: 769/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được xác định là 24.215,13 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn thị xã với 21.812,42 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chiếm ưu thế tuyệt đối với 18.689,00 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.431,10 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 661,68 ha (tập trung toàn bộ tại xã Long Bình); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 15,89 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 14,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.402,71 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.476,50 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 477,43 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 192,74 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 159,18 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 20,16 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 19,89 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 13,92 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 10,73 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 10,72 ha; Đất an ninh (CAN) là 5,84 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 3,18 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 3,47 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn thị xã.
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích tự nhiên được phân chia cụ thể cho 8 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm: Phường 1 (1.955,67 ha), Phường 2 (4.475,67 ha), Phường 3 (3.362,66 ha), Xã Long Bình (3.010,88 ha), Xã Tân Long (3.274,67 ha), Xã Mỹ Quới (2.939,86 ha), Xã Mỹ Bình (2.093,93 ha), và Xã Vĩnh Quới (3.101,79 ha).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của thị xã Ngã Năm được phê duyệt với tổng diện tích 57,73 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 52,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 30,24 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 1 với 12,69 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi là 22,33 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,16 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,65 ha (trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 1,78 ha, đất thủy lợi chiếm 0,75 ha, đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 0,12 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,20 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,90 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,28 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,06 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,05 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,02 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017 của thị xã Ngã Năm tập trung hoàn toàn vào việc chuyển dịch cơ cấu từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích chuyển mục đích: 52,57 ha đất nông nghiệp được phép chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN).
- Cơ cấu đất chuyển đổi: Bao gồm 30,24 ha đất trồng lúa (LUA/PNN) và 22,33 ha đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN).
- Phân bổ chuyển đổi theo địa bàn: Phường 1 có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 16,69 ha; tiếp theo là Xã Long Bình (7,40 ha); Phường 2 (7,02 ha); Phường 3 (6,28 ha); Xã Tân Long (6,22 ha); Xã Mỹ Quới (3,81 ha); Xã Vĩnh Quới (2,97 ha); và Xã Mỹ Bình (2,18 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 769/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 10 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 10/3/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 553/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 30/3/2017),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ...+ (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 24.215,13 | 1.955,67 | 4.475,67 | 3.362,66 | 3.010,88 | 3.274,67 | 2.939,86 | 2.093,93 | 3.101,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.812,42 | 1.635,77 | 3.968,60 | 3.059,60 | 2.809,72 | 2.916,04 | 2.717,14 | 1.919,70 | 2.785,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18.689,00 | 1.274,95 | 3.386,73 | 2.764,35 | 1.982,21 | 2.674,40 | 2.432,79 | 1.738,68 | 2.434,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18.689,00 | 1.274,95 | 3.386,73 | 2.764,35 | 1.982,21 | 2.674,40 | 2.432,79 | 1.738,68 | 2.434,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,74 | 7,58 | 7,16 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.431,10 | 352,45 | 571,94 | 295,25 | 161,64 | 233,66 | 284,36 | 181,02 | 350,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,89 | 0,78 | 2,77 |
| 4,19 | 7,98 |
|
| 0,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.402,71 | 319,90 | 507,07 | 303,06 | 201,16 | 358,63 | 222,72 | 174,23 | 315,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,18 | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,84 | 5,17 | 0,20 | 0,20 | 0,12 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,47 | 3,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,73 | 1,58 | 3,75 |
| 1,35 | 3,82 | 0,23 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,92 | 3,87 | 4,02 | 4,44 | 0,11 | 1,02 | 0,37 |
| 0,09 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.476,50 | 177,68 | 328,19 | 197,88 | 154,67 | 265,67 | 116,68 | 114,25 | 121,49 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,51 |
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,54 | 0,51 | 0,61 | 0,68 |
| 1,14 | 0,60 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 192,74 |
|
|
| 27,56 | 35,97 | 43,81 | 28,46 | 56,94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 159,18 | 58,39 | 68,58 | 32,21 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,72 | 5,30 | 0,92 | 0,55 | 0,91 | 0,66 | 1,37 | 0,57 | 0,44 |
| 2.16 | Trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,16 | 5,87 | 6,07 | 0,64 | 0,30 | 1,21 | 0,52 | 1,66 | 3,89 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 19,89 | 7,22 | 1,87 | 0,98 | 1,47 | 0,87 | 3,88 | 0,59 | 3,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,24 | 0,29 | 0,25 | 0,06 | 0,06 | 0,00 | 0,43 | 0,06 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,46 | 0,72 | 0,49 |
| 0,42 | 0,22 | 0,53 | 1,08 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 477,43 | 46,64 | 92,12 | 65,42 | 14,15 | 47,86 | 53,76 | 27,52 | 129,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,16 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ...+ (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,57 | 16,69 | 7,02 | 6,28 | 7,40 | 6,22 | 3,81 | 2,18 | 2,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,24 | 12,69 | 1,83 | 4,00 | 4,17 | 3,70 | 1,30 | 0,98 | 1,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30,24 | 12,69 | 1,83 | 4,00 | 4,17 | 3,70 | 1,30 | 0,98 | 1,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,33 | 4,00 | 5,19 | 2,28 | 3,23 | 2,52 | 2,51 | 1,20 | 1,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,16 | 2,78 | 1,21 |
| 0,12 | 0,63 | 0,23 | 0,05 | 0,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,65 | 2,49 |
|
| 0,12 | 0,03 | 0,01 |
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính VT | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,78 | 1,74 |
|
|
| 0,03 | 0,01 |
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,90 |
|
|
|
| 0,60 | 0,20 |
| 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,28 | 0,22 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,20 |
| 1,14 |
|
|
| 0,02 |
| 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 | 0,05 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 52,57 | 16,69 | 7,02 | 6,28 | 7,40 | 6,22 | 3,81 | 2,18 | 2,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 30,24 | 12,69 | 1,83 | 4,00 | 4,17 | 3,70 | 1,30 | 0,98 | 1,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 30,24 | 12,69 | 1,83 | 4,00 | 4,17 | 3,70 | 1,30 | 0,98 | 1,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,33 | 4,00 | 5,19 | 2,28 | 3,23 | 2,52 | 2,51 | 1,20 | 1,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 4166/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 2 Quyết định 4167/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 4170/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 4 Quyết định 4171/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 5 Quyết định 4172/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 6 Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 7 Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 8 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 9 Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 10 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 11 Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 12 Quyết định 649/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành
- 13 Quyết định 111/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 14 Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 15 Quyết định 746/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 16 Quyết định 616/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 17 Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 4166/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 6 Quyết định 4167/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 7 Quyết định 4170/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 8 Quyết định 4171/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 9 Quyết định 4172/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 10 Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 11 Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 12 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 13 Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 14 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 15 Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 16 Quyết định 649/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cam Lộ do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành
- 17 Quyết định 111/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 18 Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 19 Quyết định 746/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 20 Quyết định 616/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 21 Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh