Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã trong năm kế hoạch.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
  • Số hiệu: 769/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được xác định là 24.215,13 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn thị xã với 21.812,42 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chiếm ưu thế tuyệt đối với 18.689,00 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.431,10 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 661,68 ha (tập trung toàn bộ tại xã Long Bình); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 15,89 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 14,74 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.402,71 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.476,50 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 477,43 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 192,74 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 159,18 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 20,16 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 19,89 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 13,92 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 10,73 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 10,72 ha; Đất an ninh (CAN) là 5,84 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 3,18 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 3,47 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn thị xã.
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích tự nhiên được phân chia cụ thể cho 8 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm: Phường 1 (1.955,67 ha), Phường 2 (4.475,67 ha), Phường 3 (3.362,66 ha), Xã Long Bình (3.010,88 ha), Xã Tân Long (3.274,67 ha), Xã Mỹ Quới (2.939,86 ha), Xã Mỹ Bình (2.093,93 ha), và Xã Vĩnh Quới (3.101,79 ha).

Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của thị xã Ngã Năm được phê duyệt với tổng diện tích 57,73 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 52,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 30,24 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 1 với 12,69 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi là 22,33 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,16 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,65 ha (trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 1,78 ha, đất thủy lợi chiếm 0,75 ha, đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 0,12 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,20 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,90 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,28 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,06 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 0,05 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,02 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017 của thị xã Ngã Năm tập trung hoàn toàn vào việc chuyển dịch cơ cấu từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:

  • Tổng diện tích chuyển mục đích: 52,57 ha đất nông nghiệp được phép chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN).
  • Cơ cấu đất chuyển đổi: Bao gồm 30,24 ha đất trồng lúa (LUA/PNN) và 22,33 ha đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN).
  • Phân bổ chuyển đổi theo địa bàn: Phường 1 có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 16,69 ha; tiếp theo là Xã Long Bình (7,40 ha); Phường 2 (7,02 ha); Phường 3 (6,28 ha); Xã Tân Long (6,22 ha); Xã Mỹ Quới (3,81 ha); Xã Vĩnh Quới (2,97 ha); và Xã Mỹ Bình (2,18 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 769/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 10 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 10/3/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 553/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 30/3/2017),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

24.215,13

1.955,67

4.475,67

3.362,66

3.010,88

3.274,67

2.939,86

2.093,93

3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.812,42

1.635,77

3.968,60

3.059,60

2.809,72

2.916,04

2.717,14

1.919,70

2.785,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.689,00

1.274,95

3.386,73

2.764,35

1.982,21

2.674,40

2.432,79

1.738,68

2.434,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.689,00

1.274,95

3.386,73

2.764,35

1.982,21

2.674,40

2.432,79

1.738,68

2.434,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,74

7,58

7,16

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.431,10

352,45

571,94

295,25

161,64

233,66

284,36

181,02

350,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

 

 

 

661,68

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

 

4,19

7,98

 

 

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.402,71

319,90

507,07

303,06

201,16

358,63

222,72

174,23

315,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,84

5,17

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,05

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,47

3,47

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,73

1,58

3,75

 

1,35

3,82

0,23

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,92

3,87

4,02

4,44

0,11

1,02

0,37

 

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.476,50

177,68

328,19

197,88

154,67

265,67

116,68

114,25

121,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

 

 

 

 

 

0,51

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,51

0,61

0,68

 

1,14

0,60

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

192,74

 

 

 

27,56

35,97

43,81

28,46

56,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

159,18

58,39

68,58

32,21

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,72

5,30

0,92

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,44

2.16

Trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,89

7,22

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,59

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,24

0,29

0,25

0,06

0,06

0,00

0,43

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,46

0,72

0,49

 

0,42

0,22

0,53

1,08

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

 

 

 

 

0,16

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,57

16,69

7,02

6,28

7,40

6,22

3,81

2,18

2,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,24

12,69

1,83

4,00

4,17

3,70

1,30

0,98

1,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,24

12,69

1,83

4,00

4,17

3,70

1,30

0,98

1,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,33

4,00

5,19

2,28

3,23

2,52

2,51

1,20

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,16

2,78

1,21

 

0,12

0,63

0,23

0,05

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,65

2,49

 

 

0,12

0,03

0,01

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính VT

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

 

 

 

0,12

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,78

1,74

 

 

 

0,03

0,01

 

 

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

 

 

 

 

0,60

0,20

 

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

0,22

0,06

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,20

 

1,14

 

 

 

0,02

 

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,05

0,01

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,57

16,69

7,02

6,28

7,40

6,22

3,81

2,18

2,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,24

12,69

1,83

4,00

4,17

3,70

1,30

0,98

1,57

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,24

12,69

1,83

4,00

4,17

3,70

1,30

0,98

1,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,33

4,00

5,19

2,28

3,23

2,52

2,51

1,20

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TXNN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 769/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký