Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 65/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và danh mục các dự án triển khai trên địa bàn huyện trong năm 2021, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.

- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021 trên tổng diện tích tự nhiên là 127.882,29 ha được xác định cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 121.347,23 ha (tương đương 94,89% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết bao gồm: Đất trồng lúa là 5.726,14 ha (với 4.632,44 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 3.932,42 ha; Đất trồng cây lâu năm là 7.568,66 ha; Đất rừng phòng hộ là 26.423,49 ha; Đất rừng đặc dụng là 9.218,53 ha; Đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm với 67.901,37 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 576,62 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với diện tích 6.427,01 ha (chiếm 5,03% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần đáng chú ý gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 2.268,81 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 2.297,38 ha; Đất ở tại nông thôn là 1.146,9087 ha; Đất ở tại đô thị là 38,8911 ha; Đất hoạt động khoáng sản là 261,78 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 170,29 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 81,72 ha; Đất quốc phòng là 26,58 ha; Đất cụm công nghiệp là 20,50 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 21,68 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 7,07 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 15,91 ha; Đất di tích lịch sử - văn hóa là 22,13 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải là 5,89 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 31,29 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 2,99 ha; Đất danh lam thắng cảnh là 0,95 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 0,12 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 0,76 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 4,77 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 108,06 ha (chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,08% tổng diện tích tự nhiên).
  • Đất đô thị (KDT): Được xác định quy mô là 725,14 ha.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa được phê duyệt với tổng diện tích là 85,64 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 74,21 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 15,515 ha (bao gồm 13,87 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 20,38 ha; Đất trồng cây lâu năm là 15,54 ha; Đất rừng sản xuất là 22,59 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 0,19 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,43 ha. Trong đó: Đất bãi thải, xử lý chất thải là 10,87 ha; Đất ở tại nông thôn là 0,39 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,17 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 của huyện Chiêm Hóa tập trung hoàn toàn vào việc chuyển dịch từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 74,22 ha, cụ thể:

  • Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp: 15,52 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang là 14,42 ha).
  • Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây hàng năm khác sang đất phi nông nghiệp: 20,38 ha.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp: 15,54 ha.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất sang đất phi nông nghiệp: 22,59 ha.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất nuôi trồng thủy sản sang đất phi nông nghiệp: 0,19 ha.

- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021

Trong năm kế hoạch 2021, trên địa bàn huyện Chiêm Hóa dự kiến triển khai thực hiện 27 công trình, dự án có yêu cầu thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất, với tổng quy mô diện tích đất sử dụng là 63,02 ha. Vị trí, ranh giới cụ thể của các khu đất này được xác định chi tiết dựa trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 cùng các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành kèm theo.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa

Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa được giao trách nhiệm chủ trì và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bao gồm các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Đảm bảo tính pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, tính pháp lý, ranh giới thực địa và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm không xảy ra sai sót, tranh chấp và phù hợp với quy hoạch chung.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc quản lý và sử dụng đất đai của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai và việc sử dụng đất sai mục đích, sai kế hoạch.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp và tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 65/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 40/TTr-STNMT ngày 09/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

127.882,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

121.347,23

94,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.726,14

4,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.632,44

3,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.932,42

3,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.568,66

5,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.423,49

20,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,53

7,21

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.901,37

53,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

576,62

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.427,01

5,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,58

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,50

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,91

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

261,78

0,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.268,81

1,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,13

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,89

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,9087

0,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

38,8911

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,68

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,29

0,13

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,72

0,06

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,29

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,99

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.297,38

1,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,06

0,08

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

 

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

85,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,515

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,54

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

22,59

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,43

2.1

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,87

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

74,22

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

74,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,54

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,59

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 27 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích 63,02 ha.

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 65/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Thế Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký