Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 735/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các chỉ tiêu phân bổ, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn.

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích tự nhiên của quận Ô Môn là 13.193,43 ha, được phân bổ cho 7 phường (Châu Văn Liêm, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long, Thới An, Phước Thới, Trường Lạc) theo cơ cấu các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 9.808,30 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 5.863,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 53,41 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.533,38 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 157,16 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 200,70 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 3.385,13 ha, bao gồm các chỉ tiêu cơ bản:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 673,85 ha (trong đó có đất giao thông 277,79 ha; đất công trình năng lượng 203,58 ha; đất thủy lợi 119,11 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo 45,84 ha; đất cơ sở y tế 9,84 ha; đất cơ sở thể dục thể thao 6,86 ha; đất văn hóa 6,58 ha; đất chợ 3,83 ha; đất bưu chính viễn thông 0,42 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 750,89 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 152,16 ha (tập trung tại phường Phước Thới).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 128,82 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 17,93 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.560,64 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 23,81 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 21,42 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 16,09 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,82 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 11,32 ha; Đất an ninh (CAN): 4,39 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất trụ sở cơ quan (8,19 ha), đất mặt nước chuyên dùng (4,87 ha), trụ sở tổ chức sự nghiệp (2,83 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (1,63 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (0,87 ha) và đất phi nông nghiệp khác (0,60 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn quận Ô Môn để phục vụ các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 248,35 ha.
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 101,98 ha (nhiều nhất tại phường Phước Thới với 87,01 ha và phường Châu Văn Liêm 12,05 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 146,37 ha (tập trung chủ yếu tại phường Phước Thới với 111,21 ha và phường Châu Văn Liêm 33,56 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 6,21 ha (chủ yếu tại phường Phước Thới 6,04 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 6,21 ha đất ở tại đô thị (ODT) phục vụ các dự án quy hoạch.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 76,40 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 23,23 ha (nhiều nhất tại phường Châu Văn Liêm 13,15 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 53,17 ha (tập trung tại phường Châu Văn Liêm 36,36 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 251,00 ha (phần lớn thực hiện tại phường Phước Thới với 209,00 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 57,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 85,00 ha (toàn bộ tại phường Phước Thới).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác: 109,00 ha (toàn bộ tại phường Phước Thới).

4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân quận Ô Môn:

  • Công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân và các tổ chức nắm bắt, giám sát.
  • Tổ chức thực hiện chặt chẽ kế hoạch sử dụng đất; chủ động phối hợp với các sở, ngành rà soát quy hoạch ngành, bảo đảm tính đồng bộ với quy hoạch chung; có giải pháp huy động vốn và các nguồn lực để triển khai kế hoạch.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu các dự án có sử dụng đất theo quy định pháp luật.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm và kịp thời các trường hợp tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn.
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Chủ tịch UBND quận Ô Môn chịu trách nhiệm thi hành quyết định kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 735/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA QUẬN Ô MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 627/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) =
(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng DTTN (1+2+3)

 

13.193,43

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,72

2.398,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.808,30

589,45

590,53

1.529,80

1.547,50

1.765,80

1.747,74

2.037,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,41

9,60

0,38

1,07

0,55

5,53

24,40

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,38

189,09

141,16

270,61

679,21

911,94

729,64

611,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

157,16

5,32

14,61

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

200,70

 

0,50

0,20

 

 

200,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.385,13

291,91

152,73

282,90

499,08

723,10

1.073,98

361,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

 

 

 

8,24

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,39

2,92

0,06

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,16

 

 

 

 

 

152,16

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,93

2,63

1,07

0,38

0,58

3,05

10,10

0,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,82

3,23

6,78

21,84

8,52

3,92

84,33

0,20

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

673,85

84,05

40,71

61,07

43,64

140,26

230,15

73,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,84

9,21

2,00

2,72

4,30

4,61

19,64

3,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

 

 

1,64

0,32

 

 

-

Đất giao thông

DGT

277,79

35,57

32,27

26,95

21,69

35,95

86,88

38,48

-

Đất thủy lợi

DTL

119,11

18,11

6,28

30,27

15,66

37,82

1,34

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

203,58

5,36

 

 

 

61,21

114,96

22,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

 

 

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

 

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

 

 

 

8,39

12,50

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

750,89

106,12

36,43

87,87

114,90

135,30

148,79

121,48

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

 

 

 

 

1,92

 

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,09

10,22

1,10

0,03

1,42

2,56

0,47

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,81

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

4,23

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,63

0,07

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

 

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

 

 

 

 

2,21

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

 

0,09

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

101,98

12,05

0,80

0,50

 

 

87,01

1,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,98

12,05

0,80

0,50

 

 

87,01

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

146,37

33,56

 

0,01

0,85

0,27

111,21

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,21

0,17

 

 

 

 

6,04

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,21

0,17

 

 

 

 

6,04

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,40

49,51

3,40

2,81

3,75

3,07

9,47

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,17

36,36

1,95

1,71

3,15

2,52

5,26

2,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

251,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

209,00

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

15,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

85,00

 

 

 

 

 

85,00

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

109,00

 

 

 

 

 

109,00

 

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận;

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 735/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2016
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký