Quyết định 735/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các chỉ tiêu phân bổ, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ô Môn là 13.193,43 ha, được phân bổ cho 7 phường (Châu Văn Liêm, Thới Hòa, Long Hưng, Thới Long, Thới An, Phước Thới, Trường Lạc) theo cơ cấu các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 9.808,30 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 5.863,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 53,41 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.533,38 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 157,16 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 200,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 3.385,13 ha, bao gồm các chỉ tiêu cơ bản:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 673,85 ha (trong đó có đất giao thông 277,79 ha; đất công trình năng lượng 203,58 ha; đất thủy lợi 119,11 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo 45,84 ha; đất cơ sở y tế 9,84 ha; đất cơ sở thể dục thể thao 6,86 ha; đất văn hóa 6,58 ha; đất chợ 3,83 ha; đất bưu chính viễn thông 0,42 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 750,89 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 152,16 ha (tập trung tại phường Phước Thới).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 128,82 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 17,93 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.560,64 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 23,81 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 21,42 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 16,09 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,82 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 11,32 ha; Đất an ninh (CAN): 4,39 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất trụ sở cơ quan (8,19 ha), đất mặt nước chuyên dùng (4,87 ha), trụ sở tổ chức sự nghiệp (2,83 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (1,63 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (0,87 ha) và đất phi nông nghiệp khác (0,60 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn quận Ô Môn để phục vụ các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 248,35 ha.
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 101,98 ha (nhiều nhất tại phường Phước Thới với 87,01 ha và phường Châu Văn Liêm 12,05 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 146,37 ha (tập trung chủ yếu tại phường Phước Thới với 111,21 ha và phường Châu Văn Liêm 33,56 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 6,21 ha (chủ yếu tại phường Phước Thới 6,04 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 6,21 ha đất ở tại đô thị (ODT) phục vụ các dự án quy hoạch.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 76,40 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 23,23 ha (nhiều nhất tại phường Châu Văn Liêm 13,15 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 53,17 ha (tập trung tại phường Châu Văn Liêm 36,36 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 251,00 ha (phần lớn thực hiện tại phường Phước Thới với 209,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 57,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 85,00 ha (toàn bộ tại phường Phước Thới).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác: 109,00 ha (toàn bộ tại phường Phước Thới).
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân quận Ô Môn:
- Công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân và các tổ chức nắm bắt, giám sát.
- Tổ chức thực hiện chặt chẽ kế hoạch sử dụng đất; chủ động phối hợp với các sở, ngành rà soát quy hoạch ngành, bảo đảm tính đồng bộ với quy hoạch chung; có giải pháp huy động vốn và các nguồn lực để triển khai kế hoạch.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu các dự án có sử dụng đất theo quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm và kịp thời các trường hợp tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Chủ tịch UBND quận Ô Môn chịu trách nhiệm thi hành quyết định kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 735/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 22 tháng 3 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA QUẬN Ô MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 627/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Châu Văn Liêm | Phường Thới Hòa | Phường Long Hưng | Phường Thới Long | Phường Thới An | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) |
| 13.193,43 | 881,36 | 743,26 | 1.812,70 | 2.046,58 | 2.488,90 | 2.821,72 | 2.398,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.808,30 | 589,45 | 590,53 | 1.529,80 | 1.547,50 | 1.765,80 | 1.747,74 | 2.037,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.863,65 | 385,44 | 433,88 | 1.229,05 | 847,09 | 786,08 | 776,45 | 1.405,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.863,65 | 385,44 | 433,88 | 1.229,05 | 847,09 | 786,08 | 776,45 | 1.405,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,41 | 9,60 | 0,38 | 1,07 | 0,55 | 5,53 | 24,40 | 11,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.533,38 | 189,09 | 141,16 | 270,61 | 679,21 | 911,94 | 729,64 | 611,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 157,16 | 5,32 | 14,61 | 28,87 | 20,65 | 62,25 | 17,25 | 8,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 200,70 |
| 0,50 | 0,20 |
|
| 200,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.385,13 | 291,91 | 152,73 | 282,90 | 499,08 | 723,10 | 1.073,98 | 361,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,32 | 3,01 | 0,07 |
|
|
| 8,24 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,39 | 2,92 | 0,06 | 0,09 | 0,06 | 0,38 | 0,78 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 152,16 |
|
|
|
|
| 152,16 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,93 | 2,63 | 1,07 | 0,38 | 0,58 | 3,05 | 10,10 | 0,12 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 128,82 | 3,23 | 6,78 | 21,84 | 8,52 | 3,92 | 84,33 | 0,20 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 673,85 | 84,05 | 40,71 | 61,07 | 43,64 | 140,26 | 230,15 | 73,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,58 | 6,58 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,84 | 1,81 | 0,16 | 0,27 | 0,11 | 0,22 | 7,13 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,84 | 9,21 | 2,00 | 2,72 | 4,30 | 4,61 | 19,64 | 3,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,86 | 4,90 |
|
| 1,64 | 0,32 |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 277,79 | 35,57 | 32,27 | 26,95 | 21,69 | 35,95 | 86,88 | 38,48 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 119,11 | 18,11 | 6,28 | 30,27 | 15,66 | 37,82 | 1,34 | 9,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 203,58 | 5,36 |
|
|
| 61,21 | 114,96 | 22,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,42 | 0,31 |
|
| 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất chợ | DCH | 3,83 | 2,20 |
| 0,86 | 0,23 | 0,08 | 0,18 | 0,28 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,42 | 0,49 |
|
|
| 8,39 | 12,50 | 0,04 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 750,89 | 106,12 | 36,43 | 87,87 | 114,90 | 135,30 | 148,79 | 121,48 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,19 | 3,57 | 0,86 | 0,55 | 0,32 | 0,41 | 2,21 | 0,27 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,83 | 0,91 |
|
|
|
| 1,92 |
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,09 | 10,22 | 1,10 | 0,03 | 1,42 | 2,56 | 0,47 | 0,29 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 23,81 | 8,86 | 3,67 | 1,14 | 1,34 | 3,43 | 1,14 | 4,23 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,63 | 0,07 | 0,27 | 0,08 | 0,10 | 0,38 | 0,37 | 0,36 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,87 | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,82 | 0,50 |
| 0,62 | 1,60 | 1,38 | 0,45 | 0,27 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.560,64 | 61,69 | 61,46 | 109,08 | 326,60 | 423,55 | 418,16 | 160,10 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,87 | 2,66 |
|
|
|
| 2,21 |
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,60 | 0,11 | 0,25 | 0,15 |
| 0,09 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Châu Văn Liêm | Phường Thới Hòa | Phường Long Hưng | Phường Thới Long | Phường Thới An | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,35 | 45,61 | 0,80 | 0,51 | 0,85 | 0,27 | 198,22 | 2,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 101,98 | 12,05 | 0,80 | 0,50 |
|
| 87,01 | 1,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 101,98 | 12,05 | 0,80 | 0,50 |
|
| 87,01 | 1,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 146,37 | 33,56 |
| 0,01 | 0,85 | 0,27 | 111,21 | 0,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,21 | 0,17 |
|
|
|
| 6,04 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,21 | 0,17 |
|
|
|
| 6,04 |
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 248,35 | 45,61 | 0,80 | 0,51 | 0,85 | 0,27 | 198,22 | 2,09 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Châu Văn Liêm | Phường Thới Hòa | Phường Long Hưng | Phường Thới Long | Phường Thới An | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 76,40 | 49,51 | 3,40 | 2,81 | 3,75 | 3,07 | 9,47 | 4,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,23 | 13,15 | 1,45 | 1,10 | 0,60 | 0,55 | 4,21 | 2,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 23,23 | 13,15 | 1,45 | 1,10 | 0,60 | 0,55 | 4,21 | 2,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 53,17 | 36,36 | 1,95 | 1,71 | 3,15 | 2,52 | 5,26 | 2,22 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 251,00 | 7,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | 10,00 | 209,00 | 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 57,00 | 7,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | 10,00 | 15,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 85,00 |
|
|
|
|
| 85,00 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 109,00 |
|
|
|
|
| 109,00 |
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Ô Môn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận;
3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Quyết định 661/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ