Quyết định 831/QĐ-BKHCN ban hành năm 2007 bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố và áp dụng hệ thống Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới trong lĩnh vực dệt may. Quyết định này đóng vai trò then chốt trong việc chuẩn hóa chất lượng sản phẩm dệt may trong nước, đồng thời thúc đẩy quá trình hội nhập quốc tế thông qua việc đồng bộ hóa các tiêu chuẩn quốc gia với tiêu chuẩn quốc tế ISO.
- Thông tin chung về Quyết định 831/QĐ-BKHCN
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nội dung cốt lõi: Công bố chính thức 19 Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới liên quan đến vật liệu dệt và vải dệt, hầu hết được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn hoặc tương đương với các tiêu chuẩn quốc tế ISO tương ứng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Danh mục chi tiết 19 Tiêu chuẩn Việt Nam được công bố
Các tiêu chuẩn được công bố trong quyết định này tập trung chủ yếu vào phương pháp thử nghiệm, xác định đặc tính vật lý, hóa học và độ bền của vật liệu dệt. Cụ thể bao gồm:
Nhóm tiêu chuẩn về môi trường thử nghiệm, độ dày và ghi nhãn sản phẩm:
- TCVN 1748 : 2007 (ISO 139 : 2005): Quy định về môi trường chuẩn để điều hòa và thử nghiệm vật liệu dệt, đảm bảo tính đồng nhất và chính xác của các kết quả thử nghiệm phòng thí nghiệm.
- TCVN 5071 : 2007 (ISO 5084 : 1996): Phương pháp xác định độ dày của vật liệu dệt và các sản phẩm dệt dưới áp lực xác định.
- TCVN 2106 : 2007 (ISO 3758 : 2005): Quy định hệ thống ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng (nhãn chăm sóc) đối với các sản phẩm dệt may, giúp người tiêu dùng và đơn vị giặt là bảo quản sản phẩm đúng cách.
Nhóm tiêu chuẩn xác định độ bền màu của vật liệu dệt:
- Độ bền màu với các tác nhân khí quyển và hóa chất:
- TCVN 5472 : 2007 (ISO 105 - G03 : 1993): Xác định độ bền màu với ozon trong không khí.
- TCVN 5471 : 2007 (ISO 105 - G02 : 1993): Xác định độ bền màu với khói của khí đốt.
- TCVN 5470 : 2007 (ISO 105 - G01 : 1993): Xác định độ bền màu với nitơ oxit.
- Độ bền màu trong quá trình lưu hóa:
- TCVN 5480 : 2007 (ISO 105 - S01 : 1993): Xác định độ bền màu với lưu hóa bằng không khí nóng.
- TCVN 5481 : 2007 (ISO 105 - S02 : 1993): Xác định độ bền màu với lưu hóa bằng Lưu huỳnh Monoclorua.
- TCVN 5482 : 2007 (ISO 105 - S03 : 1993): Xác định độ bền màu với lưu hóa bằng hơi trực tiếp.
- Độ bền màu với các tác nhân tẩy trắng và xử lý hóa học:
- TCVN 5476 : 2007 (ISO 105 - N04 : 1993): Xác định độ bền màu với tẩy trắng bằng Natri clorit nồng độ mạnh.
- TCVN 5475 : 2007 (ISO 105 - N03 : 1993): Xác định độ bền màu với tẩy trắng bằng Natri clorit nồng độ yếu.
- TCVN 5474 : 2007 (ISO 105 - N02 : 1993): Xác định độ bền màu với tẩy trắng bằng Peroxit.
- TCVN 5473 : 2007 (ISO 105 - N01 : 1993): Xác định độ bền màu với tẩy trắng bằng Hypoclorit.
- TCVN 5477 : 2007 (ISO 105 - N05 : 1993): Xác định độ bền màu với quá trình xông hơi.
- Độ bền màu với tác động cơ học và thời tiết:
- TCVN 5468 : 2007 (ISO 105 - B03 : 1993): Xác định độ bền màu với thời tiết thông qua phương pháp phơi ngoài trời.
- TCVN 5469 : 2007 (ISO 105 - B04 : 1994): Xác định độ bền màu với thời tiết nhân tạo bằng phép thử sử dụng đèn hồ quang xenon.
- TCVN 4538 : 2007 (ISO 105 - X12 : 2001): Xác định độ bền màu của vật liệu dệt khi chịu tác động ma sát.
- TCVN 5479 : 2007 (ISO 105 - P02 : 2002): Xác định độ bền màu dưới tác động của quá trình hấp tạo nếp nhăn.
Nhóm tiêu chuẩn về đặc tính cháy của vải dệt:
- TCVN 6879 : 2007 (ISO 6941 : 2003): Quy định phương pháp xác định tính lan truyền lửa của các mẫu vải dệt được đặt theo phương thẳng đứng. Đây là tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật cực kỳ quan trọng đối với các loại vải sử dụng trong trang trí nội thất, bảo hộ lao động hoặc các khu vực công cộng có yêu cầu nghiêm ngặt về phòng chống cháy nổ.
- Ý nghĩa và tầm quan trọng của Quyết định 831/QĐ-BKHCN
Việc ban hành Quyết định 831/QĐ-BKHCN mang lại nhiều giá trị thực tiễn cho ngành dệt may Việt Nam:
- Nâng cao năng lực cạnh tranh xuất khẩu: Việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO giúp các doanh nghiệp dệt may Việt Nam dễ dàng vượt qua các rào cản kỹ thuật thương mại (TBT) khi xuất khẩu hàng hóa sang các thị trường khó tính như EU, Mỹ, Nhật Bản.
- Đảm bảo quyền lợi người tiêu dùng: Các tiêu chuẩn về độ bền màu, độ dày, đặc tính cháy và ký hiệu nhãn mác giúp minh bạch hóa thông tin sản phẩm, bảo vệ sức khỏe và an toàn cho người sử dụng cuối cùng.
- Thống nhất phương pháp thử nghiệm: Tạo ra một hệ quy chiếu chung, chuẩn xác cho các phòng thí nghiệm, cơ quan kiểm định chất lượng và doanh nghiệp sản xuất trong việc đánh giá chất lượng sản phẩm dệt may tại Việt Nam.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 831/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 23 tháng 05 năm 2007 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật được Quốc hội thông qua ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 19 TCVN sau đây:
| 1. | TCVN 1748 : 2007 ISO 139 : 2005 | Vật liệu dệt - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử |
| 2. | TCVN 5472 : 2007 ISO 105 - G03 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí |
| 3. | TCVN 5471 : 2007 ISO 105 - G02 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt |
| 4. | TCVN 5480 : 2007 ISO 105 - S01 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần S01: Độ bền màu với lưu hóa: không khí nóng |
| 5. | TCVN 5481 : 2007 ISO 105 - S02 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần S02: Độ bền màu với lưu hóa: Lưu huỳnh Monoclorua |
| 6. | TCVN 5482 : 2007 ISO 105 - S03 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần S03: Độ bền màu với lưu hóa: Hơi trực tiếp |
| 7. | TCVN 5071 : 2007 ISO 5084 : 1996 | Vật liệu dệt - Xác định độ dày của vật liệu dệt và sản phẩm dệt |
| 8. | TCVN 2106 : 2007 ISO 3758 : 2005 | Vật liệu dệt - Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng |
| 9. | TCVN 5476 : 2007 ISO 105 - N04 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N04: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (mạnh) |
| 10. | TCVN 5477 : 2007 ISO 105 - N05 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N05: Độ bền màu với xông hơi |
| 11. | TCVN 5474 : 2007 ISO 105 - N02 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N02: Độ bền màu với tẩy trắng Peroxit |
| 12. | TCVN 5473 : 2007 ISO 105 - N01 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N01: Độ bền màu với tẩy trắng: Hypoclorit |
| 13. | TCVN 5468 : 2007 ISO 105 - B03 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: Phơi ngoài trời |
| 14. | TCVN 5475 : 2007 ISO 105 - N03 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N03: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (yếu) |
| 15. | TCVN 5470 : 2007 ISO 105 - G01 : 1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit |
| 16. | TCVN 4538 : 2007 ISO 105 - X12 : 2001 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X12: Độ bền màu với ma sát |
| 17. | TCVN 5479 : 2007 ISO 105 - P02 : 2002 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần P02: Độ bền màu với hấp tạo nếp nhăn |
| 18. | TCVN 5469 : 2007 ISO 105 - B04 : 1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B04: Độ bền màu với thời tiết nhân tạo: Phép thử với đèn hồ quang xenon |
| 19. | TCVN 6879 : 2007 ISO 6941 : 2003 | Vải dệt - Đặc tính cháy - Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng |
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1 Quyết định 547-QĐ năm 1991 công bố tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng do Chủ nhiệm Ủy ban khoa học Nhà nước ban hành
- 2 Quyết định 835/QĐ năm 1991 công bố tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng về xe đạp do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3 Quyết định 310/QĐ năm 1991 công bố tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 547-QĐ năm 1991 công bố tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng do Chủ nhiệm Ủy ban khoa học Nhà nước ban hành
- 3 Quyết định 835/QĐ năm 1991 công bố tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng về xe đạp do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4 Quyết định 310/QĐ năm 1991 công bố tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 6 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1748:2007 (ISO 139 : 2005) về vật liệu dệt - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5071:2007 (ISO 5084 : 1996) về Vật liệu dệt - Xác định độ dày của vật liệu và sản phẩm dệt
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5469:2007 (ISO 105-B04 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B04: Độ bền màu với thời tiết nhân tạo: Phép thử với đèn hồ quang xenon
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5470:2007 (ISO 105-G01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5471:2007 (ISO 105-G02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5472:2007 (ISO 105-G03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5473:2007 (ISO 105-N01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N01: Độ bền màu với tẩy trắng: Hypoclorit
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5474:2007 (ISO 105-N02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N02: Độ bền màu với tẩy trắng: Peroxit
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5475:2007 (ISO 105-N03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N03: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (yếu)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5476:2007 (ISO 105-N04 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N04: Độ bền màu với tẩy trắng: Natri clorit (mạnh)
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5477:2007 (ISO 105-N05 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần N05: Độ bền màu với xông hơi
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5479:2007 (ISO 105-P02 : 2002) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần P02: Độ bền màu với hấp tạo nếp nhăn
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5480:2007 (ISO 105-S01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần S01: Độ bền màu với lưu hóa: không khí nóng
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5481:2007 (ISO 105-S02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần S02: Độ bền màu với lưu hóa: lưu huỳnh
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5482:2007 (ISO 105-S03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần S03: Độ bền màu với lưu hóa:hơi trực tiếp