Giới thiệu về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 104:1988
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 104:1988 là văn bản kỹ thuật quy định về phương pháp xác định cỡ hạt và lượng bụi đối với các sản phẩm thuốc trừ sâu. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực nông nghiệp và bảo vệ thực vật, giúp kiểm soát chất lượng, hiệu quả sử dụng cũng như độ an toàn của các loại thuốc trừ sâu lưu hành trên thị trường.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 104:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp xác định cỡ hạt và lượng bụi
- Số hiệu: 10 TCN 104:1988
- Lĩnh vực: Thuốc trừ sâu, hóa chất bảo vệ thực vật
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể về ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn:
Dựa trên phạm vi điều chỉnh được xác định từ tên tiêu chuẩn, văn bản tập trung vào các nội dung kỹ thuật trọng tâm sau:
- Phương pháp xác định cỡ hạt của thuốc trừ sâu: Quy định các quy trình, dụng cụ và phương pháp đo lường kích thước các hạt thuốc trừ sâu. Việc kiểm soát cỡ hạt giúp đảm bảo độ đồng đều, khả năng phân tán và hiệu quả bám dính của thuốc trên bề mặt cây trồng khi sử dụng.
- Phương pháp xác định lượng bụi: Quy định cách thức đo lường tỷ lệ bụi mịn có trong sản phẩm thuốc trừ sâu. Chỉ số này cực kỳ quan trọng để đánh giá mức độ an toàn đối với người trực tiếp thao tác, hạn chế nguy cơ hít phải bụi hóa chất độc hại và giảm thiểu ô nhiễm môi trường xung quanh trong quá trình vận chuyển, bảo quản.
Lưu ý: Để thực hiện chính xác các bước thực nghiệm, yêu cầu về trang thiết bị kỹ thuật và công thức tính toán chi tiết, người dùng cần tham chiếu trực tiếp toàn văn nội dung kỹ thuật của Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 104:1988.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 104:1988
THUỐC TRỪ SÂU
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CỠ HẠT VÀ LƯỢNG BỤI
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại thuốc trừ sâu dạng hạt.
1. Dụng cụ.
Rây có kích thước lỗ 2,00mm; 0,40mm; 0,25mm; 0,15mm.
Đáy rây và nắp rây
Máy rây, nhịp 300 nhịp/phút, biên độ rung 4mm.
Chổi lông.
Cốc dung tích 300ml
Cân chính xác tới 0,1g
Vài miếng giấy vuông tròn, bóng có diện tích khoảng 38cm2.
2. Tiến hành thử.
Lắp rây theo thứ tự rây có kích thước lỗ to hơn ở trên, rây có kích thước lỗ nhỏ hơn ở dưới, đáy rây để dưới cùng. Lấy khoảng 300g mẫu vào cốc dung tích 300ml. Cân cốc và mẫu, chính xác tới 0,1g. Trút mẫu lên rây trên, lấy chổi lông quét hết bụi dính trên cốc lên rây rồi cân lại cốc. Tính khối lượng mẫu. Đậy nắp rây. Đặt bộ rây vào máy rây và cho máy hoạt động. Sau 45 phút dừng máy, để yên 2 phút cho lắng bụi rồi lấy bộ rây ra khỏi máy. Tháo từng cái rây ra và úp ngược mỗi cái rây lên 1 miếng giấy vuông, tròn bóng đã được cân trước. Đập nhẹ thành rây lên miếng giấy, dùng chổi lông quét nhẹ lên mặt rây trên cho bong những hạt bụi bám vào lỗ rây. Lật rây lại quét nhẹ mặt dưới rây. Cân lại miếng giấy cùng mẫu chính xác tới 0,1g và tính khối lượng mẫu tương ứng với mỗi rây. Cũng làm như vậy với đáy rây.
Tỷ lệ hạt có kích thước 0,40 - 2,00mm (X) tính bằng % theo công thức:
X (%) = (m/W) x 100
Tỷ lệ bụi hạt qua rây 0,15mm (Y) tính bằng % theo công thức :
Y (%) = (n/W) x 100
Tỷ lệ bụi lọt qua rây 0,25mm (Z) tính bằng % theo công thức :
Z (%) = ((1-n)/W) x 100
Trong đó : m - Khối lượng mẫu trên rây có kích thước lỗ 0,40mm tính bằng g.
n - Khối lượng mẫu trên đáy rây, tính bằng g.
l - Khối lượng mẫu trên rây có kích thước lỗ 0,15mm, tính bằng g.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 102:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp xác định tỷ suất lơ lửng của bột thấm nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 103:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp thử rây ướt
- 3 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 105:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp thử bảo quản gia tốc
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2740:1986 về Thuốc trừ sâu - BHC 6% dạng hạt
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2741:1986 về Thuốc trừ sâu Basudin 10% dạng hạt
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2742:1986 về Thuốc trừ sâu và tuyến trùng Furadan 3% dạng hạt
- 1 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 102:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp xác định tỷ suất lơ lửng của bột thấm nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 103:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp thử rây ướt
- 3 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 105:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp thử bảo quản gia tốc
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2740:1986 về Thuốc trừ sâu - BHC 6% dạng hạt
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2741:1986 về Thuốc trừ sâu Basudin 10% dạng hạt
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2742:1986 về Thuốc trừ sâu và tuyến trùng Furadan 3% dạng hạt