Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-1:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-1:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60264-3-1:2009. Đây là một phần quan trọng trong bộ tiêu chuẩn quy định về bao gói của dây quấn, cụ thể tập trung vào các yêu cầu kỹ thuật và kích thước cơ bản của ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn. Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm mục đích đồng bộ hóa các thông số hình học, đảm bảo tính lắp lẫn và nâng cao hiệu quả trong quá trình vận chuyển, bảo quản cũng như sử dụng dây quấn trong ngành công nghiệp điện và điện tử.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại ống quấn dây phân phối được thiết kế với tang quấn hình côn dùng cho dây quấn. Đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp bao gồm:
- Các doanh nghiệp sản xuất và chế tạo ống quấn dây, lõi quấn dây chuyên dụng.
- Các đơn vị sản xuất, gia công và phân phối các loại dây quấn (như dây điện từ, dây đồng, dây nhôm bọc cách điện).
- Các tổ chức thử nghiệm, kiểm định chất lượng sản phẩm công nghiệp và thiết bị điện.
Các nội dung cốt lõi và thông số kỹ thuật cơ bản
Tiêu chuẩn tập trung quy định chi tiết các thông số hình học cốt lõi của ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn nhằm đảm bảo quá trình quấn và xả dây diễn ra liên tục, không bị kẹt hoặc đứt dây:
- Kích thước tang quấn hình côn: Xác định cụ thể đường kính ngoài, đường kính trong, chiều cao và độ dốc tiêu chuẩn của tang quấn. Thiết kế hình côn đặc trưng giúp dây quấn được rải đều và dễ dàng xả ra ở tốc độ cao mà không bị chồng chéo.
- Kích thước mặt bích (mặt đầu): Quy định đường kính và độ dày của các mặt bích bảo vệ ở hai đầu ống quấn, giúp bảo vệ cuộn dây khỏi các tác động cơ học bên ngoài trong quá trình bốc xếp và vận chuyển.
- Lỗ trục và cơ cấu định vị: Xác định kích thước đường kính lỗ tâm và các rãnh định vị (nếu có) để đảm bảo ống quấn tương thích hoàn toàn với trục gá của các loại máy quấn dây và máy xả dây tự động trên thị trường.
- Dung sai kích thước cho phép: Đặt ra các giới hạn sai lệch kích thước nghiêm ngặt nhằm đảm bảo chất lượng đồng đều khi sản xuất hàng loạt.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của việc áp dụng tiêu chuẩn
Việc áp dụng thống nhất tiêu chuẩn TCVN 10520-3-1:2014 mang lại nhiều giá trị thiết thực cho chuỗi cung ứng ngành điện tử và thiết bị điện:
- Thúc đẩy hội nhập quốc tế: Việc hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn IEC 60264-3-1:2009 giúp các sản phẩm dây quấn và bao gói của Việt Nam dễ dàng được chấp nhận tại các thị trường quốc tế khó tính.
- Tối ưu hóa hiệu suất vận hành: Thiết kế tang quấn hình côn chuẩn hóa giúp giảm thiểu tối đa sự cố đứt dây, rối dây trong quá trình sản xuất máy biến áp, động cơ điện và các thiết bị điện từ khác.
- Tiết kiệm chi phí doanh nghiệp: Đồng bộ hóa kích thước giúp các nhà sản xuất giảm chi phí thiết kế khuôn mẫu, tối ưu hóa không gian lưu kho và thuận tiện trong việc tái sử dụng bao gói.
BAO GÓI CỦA DÂY QUẤN – PHẦN 3-1: ỐNG QUẤN DÂY PHÂN PHỐI CÓ TANG QUẤN HÌNH CÔN – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Packaging of winding wires – Part 3-1: Taper barrelled delivery spools – Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 10520-3-1:2014 hoàn toàn tương đương với IEC 60264-3-1:2009; TCVN 10520-3-1:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này nằm trong bộ TCVN 10520 (IEC 60264), là một trong dãy tiêu chuẩn đề cập đến bao gói của dây quấn. Trong dãy có ba nhóm:
1) Dây quấn – Phương pháp thử nghiệm (TCVN 7917 (IEC 60851));
2) Quy định đối với loại dây quấn cụ thể (TCVN 7675 (IEC 60317));
3) Bao gói của dây quấn (TCVN 10520 (IEC 60264)).
Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10520 (IEC 60264) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
1) TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, amd 1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
2) TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ – Kích thước cơ bản
3) TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
4) TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
5) TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Kích thước cơ bản
6) TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
7) TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
8) TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Kích thước cơ bản của vật chứa ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
9) TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo
10) TCVN 10520-4-1:2014 (IEC 60264-4-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phân 4-1: Phương pháp thử – Ống quấn dây phân phối làm từ vật liệu nhiệt dẻo
11) TCVN 10520-4-2:2014 (IEC 60264-4-2:1992, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phân 4-2: Phương pháp thử – Vật chứa làm từ vật liệu nhiệt dẻo dùng cho ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
12) TCVN 10520-5-1:2014 (IEC 60264-5-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phân 5-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón – Kích thước cơ bản
13) TCVN 10520-5-2:2014 (IEC 60264-5-2:2001), Bao gói của dây quấn - Phân 5-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón – Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
BAO GÓI CỦA DÂY QUẤN – PHẦN 3-1: ỐNG QUẤN DÂY PHÂN PHỐI CÓ TANG QUẤN HÌNH CÔN – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Packaging of winding wires – Part 3-1: Taper barrelled delivery spools – Basic dimensions
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước cơ bản đối với ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn dùng cho dây quấn nhằm tiêu chuẩn hóa chúng.
Kích thước và dung sai của ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn được nêu ở Bảng 1 và Bảng 2 phù hợp với Hình 1.
CHÚ THÍCH: Hình 1 được đưa ra chỉ để nhận biết các kích thước quy định mà không nhằm thể hiện kết cấu cụ thể.
Bảng 1 – Kích thước của ống quấn dây tiêu chuẩn
| Kiểu ống quấn dây | Kích thước mm | ||||||||||
| d1 | d2 | d3 | d4 | l1 max. | l2 | t1 | s1 max. | z | y | ||
| Danh nghĩa | Dung sai | ||||||||||
| 200/315 | 200 | 125 | 190 | 112 | 315 | 265 | +0,3 | 7 | 25 | 0,4 | 0,3 |
| 250/400 | 250 | 160 | 236 | 140 | 400 | 335 | +0,5 | 15 | 32,5 | 0,6 | 0,4 |
| 315/500 | 315 | 200 | 300 | 180 | 500 | 425 | +0,8 | 20 | 37,5 | 1,0 | 0,6 |
| 400/630 | 400 | 250 | 375 | 224 | 630 | 530 | +1,0 | 30 | 50 | 2,0 | 1,0 |
| CHÚ THÍCH: Mặt làm chuẩn theo thỏa thuận giữa nhà chế tạo và người mua. | |||||||||||
Bảng 2 – Kích thước dùng cho các ứng dụng đặc biệt
| Kiểu ống quấn dây | Kích thước mm | ||||||||||
| d1 | d2 | d3 | d4 | l1 max. | l2 | t1 | s1 max. | z | y | ||
| Danh nghĩa | Dung sai | ||||||||||
| 500/800 | 500 | 315 | 475 | 280 | 800 | 670 | +1,5 | 30 | 65 | 2,5 | 1,5 |
| 630/1000 | 630 | 400 | 600 | 355 | 1000 | 850 | +2,0 | 30 | 75 | 3,0 | 2,0 |
| CHÚ THÍCH: Mặt làm chuẩn theo thỏa thuận giữa nhà chế tạo và người mua. | |||||||||||
Các yêu cầu do người mua quy định trong đơn đặt hàng.
Kích thước tính bằng milimét

Hình 1 – Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 10520 (IEC 60264) (tất cả các phần), Bao gói của dây quấn
[2] TCVN 7675 (IEC 60317) (tất cả các phần), Quy định đối với loại dây quấn cụ thể
[3] TCVN 7917 (IEC 60851) (tất cả các phần), Dây quấn – Phương pháp thử nghiệm
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Kích thước
3. Vật liệu
Thư mục tài liệu tham khảo
Bảng 1 – Kích thước của ống quấn dây tiêu chuẩn
Bảng 2 – Kích thước dùng cho các ứng dụng đặc biệt
Hình 1 – Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 (IEC 60851-1 : 1996, AMD 1: 2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997/Amd. 2:2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996/ Amd 1: 1997, Amd 2: 2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1 : 2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 (IEC 60851-4: 2005) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-3:2008 (IEC 60851-3: 1997, Amd 2:2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 3: Đặc tính cơ
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, With Amendment 1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 1 Quyết định 3660/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 (IEC 60851-1 : 1996, AMD 1: 2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997/Amd. 2:2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996/ Amd 1: 1997, Amd 2: 2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1 : 2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 (IEC 60851-4: 2005) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4305:1992 về Dây điện từ PVF
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-3:2008 (IEC 60851-3: 1997, Amd 2:2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 3: Đặc tính cơ
- 19 TCVN 10250:2013 về Cáp sợi quang – Cáp quang treo kết hợp dây chống sét (OPGW) dọc theo đường dây điện lực – Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, With Amendment 1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo