Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11980:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 113:2010) về Ổ lăn - Gối đỡ ghép để đỡ ổ lăn - Kích thước bao quy định các thông số kích thước hình học cơ bản cho các loại gối đỡ ghép dùng cho ổ lăn. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn của các cụm gối đỡ trong ngành cơ khí chế tạo máy tại Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các kích thước bao và dung sai tương ứng cho gối đỡ ghép (gối đỡ hai nửa) được sử dụng để lắp đặt các loại ổ lăn. Các kích thước này được thiết lập nhằm đảm bảo tính tương thích hoàn toàn giữa gối đỡ và ổ lăn từ các nhà sản xuất khác nhau trên thị trường.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, nhập khẩu và sử dụng các loại gối đỡ ghép và ổ lăn trong các hệ thống truyền động cơ khí.
Các nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số kích thước hình học quan trọng nhất của gối đỡ ghép để đảm bảo khả năng lắp ráp chính xác và vận hành ổn định của hệ thống trục máy. Các nội dung chi tiết bao gồm:
- Kích thước bao cơ bản của gối đỡ: Quy định cụ thể các kích thước danh nghĩa bao gồm chiều cao tâm trục (khoảng cách từ mặt phẳng đế đến tâm lỗ lắp ổ lăn), chiều dài tổng thể của đế, chiều rộng đế, và khoảng cách định vị giữa các tâm lỗ bu lông bắt chặt trên đế gối đỡ.
- Đường kính lỗ lắp ổ lăn: Xác định dải đường kính lỗ trong của gối đỡ tương ứng với các nhóm kích thước đường kính ngoài của ổ lăn, đảm bảo độ dôi hoặc độ hở lắp ghép phù hợp theo các yêu cầu kỹ thuật vận hành.
- Dung sai kích thước và hình học: Quy định nghiêm ngặt giới hạn sai lệch cho phép đối với chiều cao tâm trục nhằm đảm bảo độ đồng tâm tối đa khi lắp đặt hệ thống nhiều gối đỡ trên cùng một đường trục truyền động. Đồng thời, tiêu chuẩn cũng quy định dung sai khoảng cách giữa các lỗ bu lông để thuận tiện cho việc gá đặt lên bệ máy đã gia công sẵn.
- Yêu cầu về kết cấu ghép nối: Gối đỡ ghép gồm hai nửa (nửa trên và nửa dưới) được liên kết chặt chẽ bằng bu lông. Tiêu chuẩn định hướng thiết kế bề mặt phân cách và vị trí các bu lông ghép để đảm bảo độ cứng vững cao nhất, tránh hiện tượng biến dạng lỗ lắp ổ lăn khi siết chặt lực.
- Hệ thống ký hiệu và ghi nhãn: Hướng dẫn phương pháp thiết lập ký hiệu cho gối đỡ ghép dựa trên các thông số kích thước chính, giúp người sử dụng dễ dàng tra cứu, phân loại và lựa chọn sản phẩm thay thế phù hợp trong quá trình bảo trì, sửa chữa.
Ý nghĩa và hiệu lực áp dụng
TCVN 11980:2017 giúp đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với tiêu chuẩn quốc tế ISO, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu thiết bị cơ khí và nâng cao năng lực nội địa hóa chi tiết máy. Tiêu chuẩn do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố và có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
ISO 113:2010
Ổ LĂN - GÓI ĐỠ GHÉP ĐỂ ĐỠ Ổ LĂN - KÍCH THƯỚC BAO
Rolling bearings - Plummer block housings - Boundary dimensions
Lời nói đầu
TCVN 11980:2017 hoàn toàn tương đương ISO 113:2010
TCVN 11980:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - GÓI ĐỠ GHÉP ĐỂ ĐỠ Ổ LĂN - KÍCH THƯỚC BAO
Rolling bearings - Plummer block housings - Boundary dimensions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước bao cho gối đỡ trục ghép hai nửa bằng hai bulông chủ yếu dùng để đỡ các ổ lăn thuộc các loạt đường kính 0, 1, 2 và 3 như đã quy định trong TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017) và cho các gối đỡ trục ghép hai nửa bằng bốn bulông chủ yếu dùng để đỡ các ổ lăn thuộc các loạt đường kính 0, 1 và 2.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017), Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung.
TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007), Ổ lăn - Từ vựng (Rolling bearings - Vocabulary).
ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007) và các thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1
Gối đỡ ghép bằng hai bulông (two-bolt plummer block housing)
Gối đỡ ghép hai nửa có hai bulông kẹp chặt và hai lỗ bắt bulông trên đế
Xem Hình 1
3.2
Gối đỡ ghép bằng bốn bu lông (four-bolt plummer block housing)
Gối đỡ ghép hai nửa có bốn bulông kẹp chặt hai nửa và bốn lỗ bulông trên đế
Xem Hình 1
4 Ký hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:
Các ký hiệu đã chỉ ra trên các Hình 1 và 2 và các giá trị được cho trong các Bảng 1 và 2 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.
A chiều rộng toàn bộ
A1 chiều rộng của nửa dưới gối đỡ trục
Da đường kính mặt tựa
H khoảng cách từ mặt lắp đặt tới đường tâm của đường kính mặt tựa
H1 chiều cao của chân đế
J khoảng cách tâm giữa các lỗ bulông (theo chiều dài)
J1 khoảng cách tâm giữa các lỗ bulông (theo chiều rộng)
L chiều dài của đế
N chiều rộng của lỗ bulông trên đế
N1 chiều dài của lỗ bulông trên đế

Hình 1 - Gối đỡ trục ghép bằng hai bulông

Hình 2 - Gối đỡ trục ghép bằng bốn bulông
5 Kích thước bao
Các kích thước bao của gối đỡ trục ghép bằng hai bulông và gối đỡ trục ghép bằng bốn bulông phải theo chỉ dẫn cho trong các Bảng 1 và 2.
CHÚ THÍCH: Vì các kích thước bao bổ sung thường được sử dụng của các gối đỡ trục ghép bằng hai bulông và các gối đỡ trục ghép bằng bốn bulông, xem Phụ lục A.
Khi “max” được chỉ ra trong các Bảng 1 và 2 thì dấu hiệu này chỉ thị rằng giá trị được phép sử dụng là cả giá trị danh nghĩa và giá trị thực lớn nhất.
Khi “min” được chỉ ra trong các Bảng 1 và 2 thì dấu hiệu này chỉ thị rằng giá trị được phép là cả giá trị danh nghĩa và giá trị thực nhỏ nhất.
Bảng 1 - Gối đỡ trục ghép bằng hai bulông
Kích thước tính bằng milimet
| Da | H | J | N | N1 min | A max | L max | A1 | H1 max |
| 52 | 40 | 130 | 15 | 15 | 72 | 170 | 46 | 22 |
| 62 | 50 | 150 | 15 | 15 | 82 | 190 | 52 | 22 |
| 72 | 50 | 150 | 15 | 15 | 85 | 190 | 52 | 22 |
| 80 | 60 | 170 | 15 | 15 | 92 | 210 | 60 | 25 |
| 85 | 60 | 170 | 15 | 15 | 92 | 210 | 60 | 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 90 | 60 | 170 | 15 | 15 | 100 | 210 | 60 | 25 |
| 100 | 70 | 210 | 18 | 18 | 105 | 270 | 70 | 28 |
| 110 | 70 | 210 | 18 | 18 | 115 | 270 | 70 | 30 |
| 120 | 80 | 230 | 18 | 18 | 120 | 290 | 80 | 30 |
| 125 | 80 | 230 | 18 | 18 | 120 | 290 | 80 | 30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 130 | 80 | 230 | 18 | 18 | 125 | 290 | 80 | 30 |
| 140 | 95 | 260 | 22 | 22 | 135 | 330 | 90 | 32 |
| 150 | 95 | 260 | 22 | 22 | 140 | 330 | 90 | 32 |
| 160 | 100 | 290 | 22 | 22 | 145 | 360 | 100 | 35 |
| 170 | 112 | 290 | 22 | 22 | 150 | 360 | 100 | 35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 180 | 112 | 320 | 26 | 26 | 165 | 400 | 110 | 40 |
| 190 | 112 | 320 | 26 | 26 | 165 | 405 | 110 | 40 |
| 200 | 125 | 350 | 26 | 26 | 177 | 420 | 120 | 45 |
| 210 | 140 | 350 | 26 | 26 | 177 | 425 | 120 | 45 |
| 215 | 140 | 350 | 26 | 26 | 187 | 420 | 120 | 45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 225 | 150 | 380 | 28 | 28 | 187 | 465 | 130 | 50 |
| 230 | 150 | 380 | 28 | 28 | 192 | 450 | 130 | 50 |
| 240 | 150 | 390 | 28 | 28 | 195 | 475 | 130 | 50 |
| 250 | 150 | 420 | 35 | 35 | 207 | 510 | 150 | 50 |
| 260 | 160 | 450 | 35 | 35 | 210 | 545 | 160 | 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 270 | 160 | 450 | 35 | 35 | 224 | 540 | 160 | 60 |
| 280 | 170 | 470 | 35 | 35 | 225 | 565 | 160 | 60 |
| 290 | 170 | 470 | 35 | 35 | 237 | 560 | 160 | 60 |
| 300 | 180 | 520 | 35 | 35 | 237 | 630 | 170 | 70 |
| 310 | 180 | 512 | 35 | 35 | 240 | 620 | 170 | 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 320 | 190 | 560 | 35 | 35 | 245 | 680 | 180 | 70 |
| 340 | 200 | 580 | 42 | 42 | 260 | 710 | 190 | 70 |
| 360 | 210 | 610 | 42 | 42 | 270 | 725 | 200 | 75 |
| 400 | 240 | 680 | 48 | 48 | 290 | 825 | 220 | 80 |
| 420 | 250 | 720 | 48 | 48 | 300 | 865 | 230 | 80 |
Bảng 2 - Gối đỡ trục ghép bằng bốn bulông
Kích thước tính bằng milimet
| Da | H | J | N | J1 | N1 min | A max | L max | A1 | H1 max |
| 280 | 170 | 430 | 100 | 28 | 28 | 235 | 515 | 180 | 70 |
| 290 | 170 | 430 | 100 | 28 | 28 | 235 | 515 | 180 | 70 |
| 300 | 180 | 450 | 110 | 28 | 28 | 245 | 535 | 190 | 75 |
| 310 | 190 | 480 | 120 | 28 | 28 | 265 | 565 | 210 | 80 |
| 320 | 190 | 480 | 120 | 28 | 28 | 265 | 565 | 210 | 80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 340 | 210 | 510 | 130 | 35 | 35 | 285 | 615 | 230 | 85 |
| 360 | 220 | 540 | 140 | 35 | 35 | 295 | 645 | 240 | 90 |
| 370 | 220 | 540 | 140 | 35 | 35 | 295 | 645 | 240 | 90 |
| 400 | 240 | 600 | 150 | 35 | 35 | 315 | 705 | 260 | 95 |
| 420 | 260 | 650 | 160 | 42 | 42 | 325 | 775 | 280 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 440 | 260 | 650 | 160 | 42 | 42 | 325 | 775 | 280 | 100 |
| 460 | 280 | 670 | 160 | 42 | 42 | 325 | 795 | 280 | 105 |
| 480 | 300 | 710 | 190 | 42 | 42 | 355 | 835 | 310 | 110 |
| 500 | 300 | 710 | 190 | 42 | 42 | 355 | 835 | 310 | 110 |
| 520 | 320 | 750 | 200 | 42 | 42 | 375 | 885 | 330 | 115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 540 | 320 | 750 | 200 | 42 | 42 | 375 | 885 | 330 | 115 |
(Tham khảo)
Các kích thước bao bổ sung của các gối đỡ trục ghép bằng hai và bốn bulông
Các kích thước bao bổ sung của các gối đỡ trục ghép bằng hai bulông và các gối đỡ trục ghép bằng bốn bulông thường sử dụng được cho trong các Bảng A.1 và A.2
Bảng A.1 - Gối đỡ trục ghép bằng hai bulông
Kích thước tính bằng milimet
| Da | H | J | N | N1 min | A max | L max | A1 | H1 max |
| 250 | 150 | 420 | 33 | 33 | 207 | 510 | 150 | 50 |
| 260 | 160 | 450 | 33 | 33 | 205 | 540 | 160 | 60 |
| 270 | 160 | 450 | 33 | 33 | 224 | 540 | 160 | 60 |
| 280 | 170 | 470 | 33 | 33 | 220 | 560 | 160 | 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 290 | 170 | 470 | 33 | 33 | 237 | 560 | 160 | 60 |
| 320 | 190 | 560 | 33 | 33 | 240 | 650 | 180 | 70 |
Bảng A.2 - Gối đỡ trục ghép bằng bốn bulông
Kích thước tính bằng milimet
| Da | H | J | N | J1 | N1 min | A max | L max | A1 | H1 max |
| 260 | 160 | 450 | 110 | 35 | 35 | 230 | 540 | 200 | 50 |
| 280 | 170 | 470 | 120 | 35 | 35 | 250 | 560 | 220 | 50 |
| 290 | 170 | 470 | 120 | 35 | 35 | 250 | 560 | 220 | 50 |
| 300 | 180 | 520 | 140 | 35 | 35 | 270 | 630 | 250 | 55 |
| 310 | 180 | 510 | 140 | 35 | 35 | 270 | 620 | 250 | 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 320 | 190 | 540 | 150 | 35 | 35 | 280 | 650 | 270 | 60 |
| 320 | 190 | 560 | 140 | 35 | 35 | 310 | 680 | 270 | 55 |
| 340 | 200 | 570 | 160 | 35 | 35 | 310 | 700 | 280 | 65 |
| 360 | 210 | 610 | 170 | 35 | 35 | 300 | 740 | 290 | 65 |
| 370 | 225 | 640 | 180 | 40 | 40 | 320 | 780 | 300 | 70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 400 | 240 | 680 | 190 | 40 | 40 | 340 | 820 | 320 | 70 |
| 420 | 250 | 710 | 200 | 42 | 42 | 350 | 860 | 340 | 85 |
| 440 | 260 | 740 | 200 | 42 | 42 | 360 | 880 | 350 | 85 |
| 460 | 280 | 770 | 210 | 42 | 42 | 360 | 920 | 350 | 85 |
| 480 | 280 | 790 | 210 | 42 | 42 | 380 | 940 | 360 | 85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500 | 300 | 830 | 230 | 50 | 50 | 390 | 990 | 380 | 100 |
| 520 | 310 | 860 | 230 | 50 | 50 | 400 | 1020 | 370 | 106 |
| 540 | 325 | 890 | 250 | 50 | 50 | 430 | 1060 | 400 | 100 |
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 8062-3, Geometrical product specifications (GPS) - Dimensional and geometrical tolerances for moulded parts - Part 3: General dimensional and geometrical tolerances and machining allowances for castings (Đặc tính hình học của sản phẩm - Dung sai kích thước và hình học cho các chi tiết đúc - Phần 3: Dung sai kích thước chung và dung sai hình học, và lượng dư gia công cắt gọt cho các vật đúc).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1562:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11106:2015 (ISO 14627:2012) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11981:2017 (ISO 464:2015) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ có vòng hãm đàn hồi định vị - Kích thước, đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) và các giá trị dung sai
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động thẳng - Từ vựng
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1562:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11106:2015 (ISO 14627:2012) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11981:2017 (ISO 464:2015) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ có vòng hãm đàn hồi định vị - Kích thước, đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) và các giá trị dung sai
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động thẳng - Từ vựng