Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2982-1:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các thông số kích thước hình học cốt lõi đối với các phụ tùng lắp ráp ổ lăn, phục vụ cho ngành cơ khí chế tạo và bảo dưỡng máy móc.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước bao và kích thước lắp lẫn của cụm ống găng (adapter sleeve assemblies) và ống găng kiểu rút (withdrawal sleeves) được thiết kế theo các kiểu cổ điển. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất, thử nghiệm, nhập khẩu và sử dụng các loại phụ tùng ổ lăn tại thị trường Việt Nam.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung chi tiết hóa các thông số kỹ thuật nhằm đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn hoàn hảo giữa các chi tiết phụ tùng với ổ lăn, cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Kích thước của cụm ống găng (Adapter sleeve assemblies): Quy định chi tiết về đường kính lỗ, chiều dài ống găng, kích thước ren ngoài và các chi tiết khóa đi kèm bao gồm đai ốc khóa (locknuts) và vòng đệm khóa (lockwashers) hoặc thiết bị khóa chuyên dụng. Các thông số này đảm bảo khả năng định vị chắc chắn của ổ lăn có lỗ côn trên các trục trơn hoặc trục bậc.
- Kích thước của ống găng kiểu rút (Withdrawal sleeves): Xác định các kích thước giới hạn cơ bản như đường kính trong, đường kính ngoài có độ côn, chiều dài tổng thể và ren tháo lắp. Thiết kế này hỗ trợ tối đa cho việc lắp đặt và tháo dỡ ổ lăn có lỗ côn bằng phương pháp ép hoặc rút cơ học/thủy lực.
- Độ côn và dung sai kích thước: Tiêu chuẩn hóa độ côn của bề mặt ngoài của cả hai loại ống găng (thường áp dụng tỷ lệ độ côn 1:12 hoặc 1:30 tùy thuộc vào loạt kích thước của ổ lăn tương ứng) cùng với dung sai kích thước nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp với vòng trong của ổ lăn.
- Yêu cầu về ren và cơ cấu khóa: Quy định hệ ren tiêu chuẩn sử dụng trên ống găng và đai ốc khóa, đảm bảo khả năng chịu lực dọc trục lớn và ngăn ngừa hiện tượng tự nới lỏng trong quá trình thiết bị vận hành với tốc độ cao hoặc chịu tải trọng động.
Ý nghĩa và hướng dẫn áp dụng thực tiễn
Việc áp dụng TCVN 11982-1:2017 giúp đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với tiêu chuẩn quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi thương mại, nhập khẩu thiết bị và thay thế phụ tùng một cách chính xác. Các đơn vị thiết kế và chế tạo cần tra cứu trực tiếp các bảng số liệu kích thước giới hạn chi tiết được ban hành kèm theo tiêu chuẩn này để áp dụng cho từng mã ký hiệu ống găng cụ thể.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật pháp lý quan trọng trong hoạt động đánh giá sự phù hợp, kiểm định chất lượng sản phẩm và giải quyết các tranh chấp kỹ thuật liên quan đến phụ tùng ổ lăn tại Việt Nam.
ISO 2982-1:2013
Ổ LĂN - PHỤ TÙNG - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC CỦA CỤM ỐNG GĂNG VÀ ỐNG GĂNG KIỂU RÚT
Rolling bearings - Accessories - Part 1: Dimensions for adapter sleeve assemblies and withdrawal sleeves
Lời nói đầu
TCVN 11982-1:2017 hoàn toàn tương đương ISO 2982-1:2013
TCVN 11982-1:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11982 (ISO 2982), Ổ lăn - Phụ tùng bao gồm các phần sau:
- TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013), Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút
- TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013), Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
Ổ LĂN - PHỤ TÙNG - PHẦN 1: KÍCH THƯỚC CỦA CỤM ỐNG GĂNG VÀ ỐNG GĂNG KIỂU RÚT
Rolling bearings - Accessories - Part 1: Dimensions for adapter sleeve assemblies and withdrawal sleeves
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định:
- kích thước bao của cụm ống găng có độ côn 1:12 và các ống găng kiểu rút có độ côn 1:12 và 1:30 dùng cho các ổ lăn thuộc một số loạt kích thước như đã quy định trong TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017);
- đường kính ngoài của các đai ốc hãm phù hợp;
- khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tới mặt mút ngoài của đai ốc hãm;
- khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tới mặt mút ngoài của đầu bu lông;
- chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017), Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao - Bản vẽ chung.
TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013), Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho các đai ốc hãm và các cơ cấu khóa).
TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007), Ổ lăn - Từ vựng (Rolling bearings - Vocabulary).
ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for physical quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng vật lý)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007) và các thuật ngữ định nghĩa sau:
3.1
Cụm ống găng (adapter sleeve assembly)
Cụm chi tiết gồm có một ống găng, một đai ốc hãm và một cơ cấu khóa
3.2
Chi tiết kẹp hãm (locking clip)
Chi tiết có dạng chữ C dùng để kẹp giữ một đai ốc hãm
3.3
Cụm kẹp hãm (locking clip assembly)
Cụm chi tiết gồm có một chi tiết kẹp hãm và một bu lông
4 Ký hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:
Các ký hiệu đã chỉ ra trên Hình 1 và các giá trị được cho trong các Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3, Bảng 4 và Bảng 5 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.
| B1 | chiều dài của ống găng hoặc chiều dài của ống găng kiểu rút |
| b2 | khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tới mặt mút ngoài của đai ốc hãm |
| b3 | khoảng cách từ mặt mút lỗ phía đầu nhỏ của ổ lăn tới mặt mút ngoài của đầu bulông |
| B4 | chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ |
| B5 | chiều rộng rãnh (cho vấu cài bên trong của vòng đệm hãm hoặc cái kẹp hãm) |
| B6 | chiều dài của rãnh |
| d | đường kính lỗ của ổ lăn |
| d1 | đường kính lỗ của ống găng |
| d2 | đường kính ngoài của đai ốc hãm |
| G | ký hiệu của ren vít |

| a) ống găng có đai ốc hãm và vòng đệm hãm | b) ống găng có đai ốc hãm và cụm kẹp hãm | c) ống găng kiểu rút
|
Hình 1 - Các cụm ống găng và ống găng kiểu rút
5 Kích thước
Các kích thước của các cụm ống găng và các kích thước bao của các ống găng kiểu rút và chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn được cho trong các bảng từ Bảng 1 đến Bảng 5.
Các chiều dài ren không được quy định nhưng phải thích hợp cho kẹp chặt ống găng với đai ốc hãm hoặc để rút ra một ổ lăn trên ống găng kiểu rút với đai ốc hãm. Các kích thước của các đai ốc hãm, vòng đệm hãm và cụm kẹp hãm dùng cho các ống găng được cho trong TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013). Các đai ốc hãm cũng thích hợp cho tháo các găng kiểu rút.
5.2 Cụm ống găng có độ côn 1:12
Các kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 được cho trong Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3. Các chiều dài rãnh B6 không được quy định nhưng
- Ít nhất phải đủ dài để có thể lắp vòng đệm hãm hoặc cái kẹp hãm khi ổ lăn, ống găng và đai ốc hãm được kẹp chặt trên trục, và không được dài hơn 1,3 lần của chiều dài ren.
Bảng 1 - Kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 (15 ≤ d ≤ 110)
Kích thước tính bằng milimet
| d | d1 | b2 ≈ | B5 min. | d2 | B1 | G | ||||
| Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | ||||||||||
| 02 | 22,03 | 31 | 32 | 23 | ||||||
| 15 17 20 | 12 14 17 | 6 6 7 | 5 5 5 | 25 28 32 | 19 20 24 | 22 24 28 | - - - | - - - | 25 27 31 | M15 x 1 M17 x 1 M20 x 1 |
| 25 30 35 | 20 25 30 | 8 8 9 | 6 6 7 | 38 45 52 | 26 27 29 | 29 31 35 | - - - | - - - | 35 38 43 | M25 x 1,5 M30 x 1,5 M35 x 1,5 |
| 40 45 50 | 35 40 45 | 10 11 12 | 7 7 7 | 58 65 70 | 31 33 35 | 36 39 42 | - - - | - - - | 46 50 55 | M40 x 1,5 M45 x 1,5 M50 x 1,5 |
| 55 60 65 | 50 55 60 | 12 13 14 | 9 9 9 | 75 80 85 | 37 38 40 | 45 47 50 | - - - | - - - | 59 62 65 | M55 x 2 M60 x 2 M65 x 2 |
| 70 75 80 | 60 65 70 | 14 15 17 | 9 9 11 | 92 98 105 | 41 43 46 | 52 55 59 | - - - | - - - | 68 73 78 | M70 x 2 M75 x 2 M80 x 2 |
| 85 90 95 | 75 80 85 | 18 18 19 | 11 11 11 | 110 120 125 | 50 52 55 | 63 65 68 | - - - | - 86 90 | 82 86 90 | M85 x 2 M90 x 2 M95 x 2 |
| 100 105 110 | 90 95 100 | 20 20 21 | 13 13 13 | 130 140 145 | 58 60 63 | 71 74 77 | 76 80 81 | 97 101 105 | 97 101 105 | M100 x 2 M105 x 2 M110 x 2 |
Bảng 2- Kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 (120 ≤ d ≤ 440)
Kích thước tính bằng milimet
| d | d1 | B2 ≈ | B3 max. | B5 min. | d2 | B1 | d2 | B1 | G | ||
| Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | ||||||||||
| 39 | 30, 02, 12 | 31, 22, 03, 13 | 32, 23 | ||||||||
| 120 | 110 | 22 | - | 15 | 145 | 60 | 72 | 155 | 88 | 112 | M120 x 2 |
| 130 | 115 | 23 | - | 15 | 155 | 65 | 80 | 165 | 92 | 121 | M130 x 2 |
| 140 | 125 | 24 | - | 17 | 165 | 66 | 82 | 180 | 97 | 131 | M140 x 2 |
| 150 | 135 | 26 | - | 17 | 180 | 75 | 87 | 195 | 111 | 139 | M150 x 2 |
| 160 | 140 | 28 | - | 19 | 190 | 78 | 93 | 210 | 119 | 147 | M160 x 3 |
| 170 | 150 | 29 | - | 19 | 200 | 79 | 101 | 220 | 122 | 154 | M170 x 3 |
| 180 | 160 | 30 | - | 21 | 210 | 87 | 109 | 230 | 131 | 161 | M180 x 3 |
| 190 | 170 | 31 | - | 21 | 220 | 89 | 112 | 240 | 141 | 169 | M190 x 3 |
| 200 | 180 | 32 | - | 21 | 240 | 98 | 120 | 250 | 150 | 176 | M200 x 3 |
| 220 | 200 | - | 41 | 20 | 260 | 96 | 126 | - | - | - | Tr220 x 4 |
| 220 | 200 | 35 | - | 25 | - | - | - | 280 | 161 | 186 | Tr220 x 4 |
| 240 | 220 | - | 46 | 20 | 290 | 101 | 133 | - | - | - | Tr240 x 4 |
| 240 | 220 | 37 | - | 25 | - | - | - | 300 | 172 | 199 | Tr240 x 4 |
| 260 | 240 | - | 46 | 20 | 310 | 116 | 145 | - | - | - | Tr260 x 4 |
| 260 | 240 | 39 | - | 29 | - | - | - | 330 | 190 | 211 | Tr260 x 4 |
| 280 | 260 | - | 50 | 24 | 330 | 121 | 152 | - | - | - | Tr280 x 4 |
| 280 | 260 | 41 | - | 29 | - | - | - | 350 | 195 | 224 | Tr280 x 4 |
| 300 | 280 | - | 54 | 24 | 360 | 140 | 168 | - | - | - | Tr300 x 4 |
| 300 | 280 | - | 53 | 24 | - | - | - | 380 | 208 | 240 | Tr300 x 4 |
| 320 | 300 | - | 55 | 24 | 380 | 140 | 171 | - | - | - | Tr320 x 5 |
| 320 | 300 | - | 56 | 24 | - | - | - | 400 | 226 | 258 | Tr320 x 5 |
| 340 | 320 | - | 58 | 24 | 400 | 144 | 187 | - | - | - | Tr340 x 5 |
| 340 | 320 | - | 72 | 28 | - | - | - | 440 | 254 | 288 | Tr340 x 5 |
| 360 | 340 | - | 58 | 28 | 420 | 144 | 188 | - | - | - | Tr360 x 5 |
| 360 | 340 | - | 75 | 28 | - | - | - | 460 | 259 | 299 | Tr360 x 5 |
| 380 | 360 | - | 62 | 28 | 450 | 164 | 193 | - | - | - | Tr380 x 5 |
| 380 | 360 | - | 77 | 32 | - | - | - | 490 | 264 | 310 | Tr380 x 5 |
| 400 | 380 | - | 66 | 28 | 470 | 168 | 210 | - | - | - | Tr400 x 5 |
| 400 | 380 | - | 82 | 32 | - | - | - | 520 | 272 | 328 | Tr400 x 5 |
| 420 | 400 | - | 66 | 32 | 490 | 168 | 212 | - | - | - | Tr420 x 5 |
| 420 | 400 | - | 90 | 32 | - | - | - | 540 | 304 | 352 | Tr420 x 5 |
| 440 | 410 | - | 77 | 32 | 520 | 189 | 228 | - | - | - | Tr440 x 5 |
| 440 | 410 | - | 90 | 36 | - | - | - | 560 | 307 | 361 | Tr440 x 5 |
Bảng 3 - Các kích thước của các cụm ống găng có độ côn 1:12 (460 ≤ d ≤ 1060)
Kích thước tính bằng milimet
| d | d1 | B3 max. | B5 min. | d2 | B1 | d2 | B1 | G | ||
| Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | |||||||||
| 39 | 30 | 31 | 32 | |||||||
| 460 | 430 | 77 | 32 | 540 | 198 | 234 | - | - | - | Tr460 x 5 |
| 460 | 430 | 95 | 36 | - | - | - | 580 | 326 | 382 | Tr460 x 5 |
| 480 | 450 | 77 | 36 | 560 | 200 | 237 | - | - | - | Tr480 x 5 |
| 480 | 450 | 95 | 36 | - | - | - | 620 | 335 | 397 | Tr480 x 5 |
| 500 | 470 | 85 | 36 | 580 | 208 | 247 | - | - | - | Tr500 x 5 |
| 500 | 470 | 100 | 40 | - | - | - | 630 | 356 | 428 | Tr500 x 5 |
| 530 | 500 | 90 | 40 | 630 | 216 | 265 | - | - | - | Tr530 x 6 |
| 530 | 500 | 105 | 40 | - | - | - | 670 | 364 | 447 | Tr530 x 6 |
| 560 | 530 | 97 | 40 | 650 | 227 | 282 | - | - | - | Tr560 x 6 |
| 560 | 530 | 110 | 45 | - | - | - | 710 | 377 | 462 | Tr560 x 6 |
| 600 | 560 | 97 | 40 | 700 | 239 | 289 | - | - | - | Tr600 x 6 |
| 600 | 560 | 110 | 45 | - | - | - | 750 | 399 | 487 | Tr600 x 6 |
| 630 | 600 | 97 | 45 | 730 | 254 | 301 | - | - | - | Tr630 x 6 |
| 630 | 600 | 120 | 50 | - | - | - | 800 | 424 | 521 | Tr630 x 6 |
| 670 | 630 | 102 | 45 | 780 | 264 | 324 | - | - | - | Tr670 x 6 |
| 670 | 630 | 131 | 50 | - | - | - | 850 | 456 | 558 | Tr670 x 6 |
| 710 | 670 | 112 | 50 | 830 | 286 | 342 | - | - | - | Tr710 x 7 |
| 710 | 670 | 135 | 55 | - | - | - | 900 | 467 | 572 | Tr710 x 7 |
| 750 | 710 | 112 | 55 | 870 | 291 | 356 | - | - | - | Tr750 x 7 |
| 750 | 710 | 141 | 60 | - | - | - | 950 | 493 | 603 | Tr750 x 7 |
| 800 | 750 | 112 | 55 | 920 | 303 | 366 | - | - | - | Tr800 x 7 |
| 800 | 750 | 141 | 60 | - | - | - | 1000 | 505 | 618 | Tr800 x 7 |
| 850 | 800 | 115 | 60 | 980 | 308 | 380 | - | - | - | Tr850 x 7 |
| 850 | 800 | 147 | 70 | - | - | - | 1060 | 536 | 651 | Tr850 x 7 |
| 900 | 850 | 125 | 60 | 1030 | 326 | 400 | - | - | - | Tr900 x 7 |
| 900 | 850 | 154 | 70 | - | - | - | 1120 | 557 | 660 | Tr900 x 7 |
| 950 | 900 | 125 | 60 | 1080 | 344 | 420 | - | - | - | Tr950 x 8 |
| 950 | 900 | 154 | 70 | - | - | - | 1170 | 583 | 675 | Tr950 x 8 |
| 1000 | 950 | 125 | 60 | 1140 | 358 | 430 | - | - | - | Tr1000 x 8 |
| 1000 | 950 | 154 | 70 | - | - | - | 1240 | 609 | 707 | Tr1000 x 8 |
| 1060 | 1000 | 125 | 60 | 1200 | 372 | 447 | - | - | - | Tr1060 x 8 |
| 1060 | 1000 | 154 | 70 | - | - | - | 1300 | 622 | - | Tr1060 x 8 |
5.3 Ống găng kiểu rút có độ côn 1:12
Các kích thước bao của các ống găng kiểu rút có độ côn 1:12 và các chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn được cho trong Bảng 4.
Bảng 4 - Các kích thước bao của các ống găng kiểu rút có độ côn 1:12 và các chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn
Kích thước tính bằng milimet
| d | d1 | B1 | B4 | B1 | B4 | B1 | B4 | B1 | B4 | B1 | B4 | B1 | B4 | B1 | B4 | B1 | B4 | G |
| min. |
| max. |
| max. |
| max. |
| max. |
| max. |
| max. |
| max. |
| |||
| Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | ||||||||||||||||||
| 39 | 02 | 30 | 03, 13 | 22 | 31 | 32 | 23 | |||||||||||
| 40 | 35 | - | - | 25 | 27 | - | - | 29 | 32 | 29 | 32 | - | - | - | - | 40 | 43 | M45 x 1,5 |
| 45 | 40 | - | - | 26 | 29 | - | - | 31 | 34 | 31 | 34 | - | - | - | - | 44 | 47 | M50 x 1,5 |
| 50 | 45 | - | - | 28 | 31 | - | - | 35 | 38 | 35 | 38 | - | - | - | - | 50 | 53 | M55 x 2 |
| 55 | 50 | - | - | 29 | 32 | - | - | 37 | 40 | 37 | 40 | - | - | - | - | 54 | 57 | M60 x 2 |
| 60 | 55 | - | - | 32 | 35 | - | - | 40 | 43 | 40 | 43 | - | - | - | - | 58 | 61 | M65 x 2 |
| 65 | 60 | - | - | 32,5 | 36 | - | - | 42 | 45 | 42 | 45 | - | - | - | - | 61 | 64 | M70 x 2 |
| 70 | 65 | - | - | 33,5 | 37 | - | - | 43 | 47 | 43 | 47 | - | - | - | - | 64 | 68 | M75 x 2 |
| 75 | 70 | - | - | 34,5 | 38 | - | - | 45 | 49 | 45 | 49 | - | - | - | - | 68 | 72 | M80 x 2 |
| 80 | 75 | - | - | 35,5 | 39 | - | - | 48 | 52 | 48 | 52 | - | - | - | - | 71 | 75 | M90 x 2 |
| 85 | 80 | - | - | 38,5 | 42 | - | - | 52 | 56 | 52 | 56 | - | - | - | - | 74 | 78 | M95 x 2 |
| 90 | 85 | - | - | 40 | 44 | - | - | 53 | 57 | 53 | 57 | - | - | 63 | 67 | 79 | 83 | M100 x 2 |
| 95 | 90 | - | - | 43 | 47 | - | - | 57 | 61 | 57 | 61 | - | - | 67 | 71 | 85 | 89 | M105 x 2 |
| 100 | 95 | - | - | 45 | 49 | - | - | 59 | 63 | 59 | 63 | 64 | 68 | 73 | 77 | 90 | 94 | M110 x 2 |
| 105 | 100 | - | - | 47 | 51 | - | - | 62 | 66 | 62 | 66 | 68 | 72 | 78 | 82 | - | - | M115 x 2 |
| 105 | 100 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 94 | 98 | M120 x 2 |
| 110 | 105 | - | - | 50 | 54 | - | - | 63 | 67 | 68 | 72 | 68 | 72 | 82 | 86 | 98 | 102 | M120 x 2 |
| 120 | 115 | - | - | 53 | 57 | 60 | 64 | 69 | 73 | 75 | 79 | 75 | 79 | 90 | 94 | 105 | 109 | M130 x 2 |
| 130 | 125 | - | - | 53 | 57 | 67 | 71 | 74 | 78 | 78 | 82 | 78 | 82 | 98 | 102 | 115 | 119 | M140 x 2 |
| 140 | 135 | - | - | 56 | 61 | 68 | 73 | 77 | 82 | 83 | 88 | 83 | 88 | 104 | 109 | 125 | 130 | M150 x 2 |
| 150 | 145 | - | - | 60 | 65 | 72 | 77 | 83 | 88 | 96 | 101 | 96 | 101 | 114 | 119 | 135 | 140 | M160 x 3 |
| 160 | 150 | - | - | 64 | 69 | 77 | 82 | 88 | 93 | 103 | 108 | 103 | 108 | 124 | 130 | 140 | 146 | M170 x 3 |
| 170 | 160 | 59 | 64 | 69 | 74 | 85 | 90 | 93 | 98 | 104 | 109 | 104 | 109 | 134 | 140 | 146 | 152 | M180 x 3 |
| 180 | 170 | 66 | 71 | 69 | 74 | 92 | 98 | - | - | 105 | 110 | 116 | 122 | 140 | 146 | 154 | 160 | M190 x 3 |
| 190 | 180 | 66 | 71 | 73 | 78 | 96 | 102 | - | - | 112 | 117 | 125 | 131 | 145 | 152 | 160 | 167 | M200 x 3 |
| 200 | 190 | 77 | 83 | 77 | 82 | 102 | 108 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | Tr210 x 4 |
| 200 | 190 | - | - | - | - | - | - | - | - | 118 | 123 | 134 | 140 | 153 | 160 | 170 | 177 | Tr220 x 4 |
| 220 | 200 | 77 | 83 | 85 | 91 | 111 | 117 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | Tr230 x 4 |
| 220 | 200 | - | - | - | - | - | - | - | - | 130 | 136 | 145 | 151 | 181 | 189 | 181 | 189 | Tr240 x 4 |
| 240 | 220 | 77 | 83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | Tr250 x 4 |
| 240 | 220 | - | - | 96 | 102 | 116 | 123 | - | - | 144 | 150 | 154 | 161 | 189 | 197 | 189 | 197 | Tr260 x 4 |
| 260 | 240 | 94 | 100 | 105 | 111 | 128 | 135 | - | - | 155 | 161 | 172 | 179 | 205 | 213 | 205 | 213 | Tr280 x 4 |
| 280 | 260 | 94 | 100 | 105 | 113 | 131 | 139 | - | - | 155 | 163 | 175 | 183 | 212 | 220 | 212 | 220 | Tr300 x 4 |
| 300 | 280 | 112 | 119 | - | - | 145 | 153 | - | - | 170 | 178 | 192 | 200 | 228 | 236 | - | - | Tr320 x 5 |
| 320 | 300 | 112 | 119 | - | - | 149 | 157 | - | - | 180 | 190 | 209 | 217 | 246 | 254 | - | - | Tr340 x 5 |
| 340 | 320 | 112 | 119 | - | - | 162 | 171 | - | - | - | - | 225 | 234 | 264 | 273 | - | - | Tr360 x 5 |
| 360 | 340 | 112 | 119 | - | - | 167 | 176 | - | - | - | - | 229 | 238 | 274 | 283 | - | - | Tr380 x 5 |
| 380 | 360 | 130 | 138 | - | - | 170 | 180 | - | - | - | - | 232 | 242 | 284 | 294 | - | - | Tr400 x 5 |
| 400 | 380 | 130 | 138 | - | - | 183 | 193 | - | - | - | - | 240 | 250 | 302 | 312 | - | - | Tr420 x 5 |
| 420 | 400 | 130 | 138 | - | - | 186 | 196 | - | - | - | - | 266 | 276 | 321 | 331 | - | - | Tr440 x 5 |
| 440 | 420 | 145 | 153 | - | - | 194 | 205 | - | - | - | - | 270 | 281 | 330 | 341 | - | - | Tr460 x 5 |
| 460 | 440 | 145 | 153 | - | - | 202 | 213 | - | - | - | - | 285 | 296 | 349 | 360 | - | - | Tr480 x 5 |
| 480 | 460 | 158 | 167 | - | - | 205 | 217 | - | - | - | - | 295 | 307 | 364 | 376 | - | - | Tr500 x 5 |
| 500 | 480 | 162 | 172 | - | - | 209 | 221 | - | - | - | - | 313 | 325 | 393 | 405 | - | - | Tr530 x 6 |
| 530 | 500 | 175 | 185 | - | - | 230 | 242 | - | - | - | - | 325 | 337 | 412 | 424 | - | - | Tr560 x 6 |
| 560 | 530 | 180 | 190 | - | - | 240 | 252 | - | - | - | - | 335 | 347 | 422 | 434 | - | - | Tr600 x 6 |
| 600 | 570 | 192 | 202 | - | - | 245 | 259 | - | - | - | - | 355 | 369 | 445 | 459 | - | - | Tr630 x 6 |
| 630 | 600 | 210 | 222 | - | - | 258 | 272 | - | - | - | - | 375 | 389 | 475 | 489 | - | - | Tr670 x 6 |
| 670 | 630 | 216 | 228 | - | - | 280 | 294 | - | - | - | - | 395 | 409 | 500 | 514 | - | - | Tr710 x 7 |
| 710 | 670 | 228 | 240 | - | - | 286 | 302 | - | - | - | - | 405 | 421 | 515 | 531 | - | - | Tr750 x 7 |
| 750 | 710 | 234 | 246 | - | - | 300 | 316 | - | - | - | - | 425 | 441 | 540 | 556 | - | - | Tr800 x 7 |
| 800 | 750 | 245 | 257 | - | - | 308 | 326 | - | - | - | - | 438 | 456 | 550 | 568 | - | - | Tr850 x 7 |
| 850 | 800 | 258 | 270 | - | - | 325 | 343 | - | - | - | - | 462 | 480 | 585 | 603 | - | - | Tr900 x 7 |
| 900 | 850 | 265 | 277 | - | - | 335 | 355 | - | - | - | - | 475 | 495 | 585 | 605 | - | - | Tr950 x 8 |
| 950 | 900 | 282 | 297 | - | - | 355 | 375 | - | - | - | - | 500 | 520 | 600 | 620 | - | - | Tr1000 x 8 |
| 1000 | 950 | 296 | 311 | - | - | 365 | 387 | - | - | - | - | 525 | 547 | 630 | 652 | - | - | Tr1060 x 8 |
| 1060 | 1000 | 310 | 325 | - | - | 385 | 407 | - | - | - | - | 540 | 562 | - | - | - | - | Tr1120 x 8 |
5.4 Ống găng kiểu rút có độ côn 1:30
Bảng 5 - Các kích thước bao của các ống găng kiểu rút có độ côn 1:30 và các chiều dài toàn bộ của ống găng kiểu rút và vòng ổ lăn
| d | d1 | B1 max. | B4 | B1 max. | B4 | G |
| Thích hợp cho các loạt kích thước ổ lăn | ||||||
| 40 | 41 | |||||
| 110 | 105 | - | - | 83 | 91 | M115 x 2 |
| 120 | 115 | 73 | 82 | - | - | M125 x 2 |
| 120 | 115 | - | - | 93 | 102 | M130 x 2 |
| 130 | 125 | 83 | 93 | - | - | M135 x 2 |
| 130 | 125 | - | - | 94 | 104 | M140 x 2 |
| 140 | 135 | 83 | 93 | - | - | M145 x 2 |
| 140 | 135 | - | - | 99 | 109 | M150 x 2 |
| 150 | 145 | 90 | 101 | - | - | M155 x 3 |
| 150 | 145 | - | - | 115 | 126 | M160 x 3 |
| 160 | 150 | 95 | 106 | 124 | 135 | M170 x 3 |
| 170 | 160 | 106 | 117 | 125 | 136 | M180 x 3 |
| 180 | 170 | 116 | 127 | 134 | 145 | M190 x 3 |
| 190 | 180 | 118 | 131 | 146 | 159 | M200 x 3 |
| 200 | 190 | 127 | 140 | 158 | 171 | Tr210 x 4 |
| 220 | 200 | 138 | 152 | 170 | 184 | Tr230 x 4 |
| 240 | 220 | 138 | 153 | - | - | Tr250 x 4 |
| 240 | 220 | - | - | 180 | 195 | Tr260 x 4 |
| 260 | 240 | 162 | 178 | 202 | 218 | Tr280 x 4 |
| 280 | 260 | 162 | 179 | 202 | 219 | Tr300 x 4 |
| 300 | 280 | 184 | 202 | 224 | 242 | Tr320 x 5 |
| 320 | 300 | 184 | 202 | 242 | 260 | Tr340 x 5 |
| 340 | 320 | 206 | 225 | 269 | 288 | Tr360 x 5 |
| 360 | 340 | 206 | 226 | 269 | 289 | Tr380 x 5 |
| 380 | 360 | 208 | 228 | 271 | 291 | Tr400 x 5 |
| 400 | 380 | 228 | 248 | 278 | 298 | Tr420 x 5 |
| 420 | 400 | 230 | 252 | 310 | 332 | Tr440 x 5 |
| 440 | 420 | 242 | 264 | 310 | 332 | Tr460 x 5 |
| 460 | 440 | 250 | 273 | 332 | 355 | Tr480 x 5 |
| 480 | 460 | 250 | 273 | 340 | 363 | Tr500 x 5 |
| 500 | 480 | 253 | 276 | 360 | 383 | Tr530 x 6 |
| 530 | 500 | 285 | 309 | 370 | 394 | Tr560 x 6 |
| 560 | 530 | 296 | 320 | 393 | 417 | Tr600 x 6 |
| 600 | 570 | 310 | 336 | 413 | 439 | Tr630 x 6 |
| 630 | 600 | 330 | 356 | 440 | 466 | Tr670 x 6 |
| 670 | 630 | 348 | 374 | 452 | 478 | Tr710 x 7 |
| 710 | 670 | 360 | 386 | 483 | 509 | Tr750 x 7 |
| 750 | 710 | 380 | 408 | 520 | 548 | Tr800 x 7 |
| 800 | 750 | 395 | 423 | 525 | 553 | Tr850 x 7 |
| 850 | 800 | 415 | 445 | 560 | 600 | Tr900 x 7 |
| 900 | 850 | 430 | 475 | 575 | 620 | Tr950 x 8 |
| 950 | 900 | 467 | 512 | 605 | 650 | Tr1000 x 8 |
| 1000 | 950 | 460 | 519 | 645 | 695 | Tr1060 x 8 |
| 1060 | 1000 | 498 | 548 | 665 | 715 | Tr1120 x 8 |
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4634:1988 về Ổ lăn - Đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11106:2015 (ISO 14627:2012) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11980:2017 (ISO 113:2010) về Ổ lăn - Gối đỡ ghép để đỡ ổ lăn - Kích thước bao
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động thẳng - Từ vựng
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4634:1988 về Ổ lăn - Đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11106:2015 (ISO 14627:2012) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11980:2017 (ISO 113:2010) về Ổ lăn - Gối đỡ ghép để đỡ ổ lăn - Kích thước bao
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động thẳng - Từ vựng