Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật đối với các chi tiết phụ tùng lắp ráp của ổ lăn.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đai ốc hãm, vòng đệm khóa và cơ cấu khóa được sử dụng để định vị, cố định các ổ lăn trên trục hoặc măng xông. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, nghiệm thu và sử dụng các phụ tùng ổ lăn trong ngành cơ khí chế tạo và bảo dưỡng máy móc.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017
Tiêu chuẩn tập trung vào việc đồng bộ hóa kích thước lắp lẫn và các yêu cầu kỹ thuật đối với đai ốc hãm và cơ cấu khóa thông qua các điều khoản cụ thể sau:
1. Phạm vi và tài liệu viện dẫn (Điều 1 và Điều 2)
- Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các kích thước bao, kích thước lắp lẫn của đai ốc hãm và cơ cấu khóa dùng cho ổ lăn.
- Viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan về ren, dung sai và các thông số kỹ thuật chung của ổ lăn để đảm bảo tính đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
2. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu (Điều 3)
- Cung cấp các định nghĩa chuẩn xác về đai ốc hãm (locknuts), vòng đệm khóa (lockwashers), vấu khóa (locking clips) và các bộ phận liên quan để tránh nhầm lẫn trong quá trình thiết kế và thương mại.
- Thống nhất các ký hiệu kích thước như đường kính ren, chiều dày, chiều rộng rãnh, đường kính ngoài để thuận tiện cho việc tra cứu bản vẽ kỹ thuật.
3. Kích thước cho đai ốc hãm (Điều 4)
- Quy định chi tiết kích thước của các loại đai ốc hãm thông dụng (như dòng KM, KML, HM, HME) bao gồm đường kính ren, đường kính ngoài, chiều dày và kích thước các rãnh vấu.
- Đảm bảo dung sai kích thước và dung sai hình học của đai ốc hãm đáp ứng yêu cầu lực siết và khả năng chống tự nới lỏng trong quá trình vận hành của ổ lăn dưới tải trọng cao.
4. Kích thước cho cơ cấu khóa
- Quy định kích thước cho vòng đệm khóa (như dòng MB, MBL) tương thích hoàn toàn với các loại đai ốc hãm tương ứng để đảm bảo hiệu quả khóa chặt.
- Xác định thông số kỹ thuật của vấu khóa (locking clips) và vít định vị đi kèm để đảm bảo cơ cấu khóa hoạt động tin cậy dưới tác động của tải trọng động và rung động liên tục.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp sản xuất và sửa chữa cơ khí tại Việt Nam chuẩn hóa quy trình chế tạo, nâng cao tính lắp lẫn toàn cầu và đảm bảo an toàn vận hành cho các hệ thống truyền động sử dụng ổ lăn.
ISO 2982-2:2013
Ổ LĂN - PHỤ TÙNG - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC CHO ĐAI ỐC HÃM VÀ CƠ CẤU KHÓA
Rolling bearings - Accessories - Part 2: Dimensions for locknuts and locking devices
Lời nói đầu
TCVN 11982-2:2017 hoàn toàn tương đương ISO 2982-2:2013
TCVN 11982-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11982 (ISO 2982), Ổ lăn - Phụ tùng bao gồm các phần sau:
- TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013), Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút
- TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013), Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
Ổ LĂN - PHỤ TÙNG - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC CHO ĐAI ỐC HÃM VÀ CƠ CẤU KHÓA
Rolling bearings - Accessories - Part 2: Dimensions for locknuts and locking devices
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định:
- kích thước của đai ốc hãm
- dung sai độ đảo của mặt mút kẹp đai ốc hãm đối với đường kính trung bình của ren vít;
- kích thước của vòng đệm khóa có vấu cài bên trong thẳng dùng với các đai ốc hãm có 4 rãnh;
- kích thước của cụm kẹp hãm dùng với các đai ốc hãm có 8 rãnh.
Các đai ốc hãm cũng thích hợp cho định vị chiều trục các vòng trong ổ lăn trên trục và dùng để tháo các ống găng kiểu rút.
Về các cụm ống găng và ống găng kiểu rút, xem TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất thích hợp cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007), Ổ lăn - Từ vựng (Rolling bearings - Vocabulary).
ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for physical quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng vật lý)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007) và các thuật ngữ định nghĩa sau:
3.1
Chi tiết hãm (locking clip)
Chi tiết có dạng chữ C dùng để kẹp giữ một đai ốc hãm
3.2
Cụm kẹp hãm (locking clip assembly)
Cụm chi tiết gồm có một chi tiết kẹp hãm và một bu lông
4 Ký hiệu
4.1 Quy định chung
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau được liệt kê trong 4.2, 4.3, 4.4 và 4.5.
Các ký hiệu đã chỉ ra trên Hình 1, Hình 2, Hình 3 và Hình 4 và các giá trị được cho trong Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 và Bảng 4 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.
4.2 Đai ốc hãm có 4 rãnh
Xem Hình 1
| B | chiều rộng của đai ốc hãm |
| b | chiều rộng của rãnh trên đai ốc hãm |
| d1 | đường kính ngoài của mặt mút kẹp chặt của đai ốc hãm |
| d2 | đường kính ngoài của đai ốc hãm |
| G | ký hiệu của ren vít |
| h | chiều sâu của rãnh trong đai ốc hãm |
| ts | dung sai độ đảo của mặt mút kẹp chặt của đai ốc hãm đối với đường kính trung bình của ren vít |

Hình 1 - Đai ốc hãm có 4 rãnh
4.3 Vòng đệm hãm có vấu cài bên trong thẳng
Xem Hình 2
| B7 | chiều dày vật liệu của vòng đệm hãm |
| d3 | đường kính lỗ của vòng đệm hãm |
| d4 | đường kính chân của vấu cài ngoài của vòng đệm hãm |
| d5 | đường kính ngoài của vòng đệm hãm |
| f | chiều rộng của vấu cài ngoài của vòng đệm hãm |
| f1 | chiều rộng của vấu cài bên trong của vòng đệm hãm |
| M | khoảng cách giữa vấu cài bên trong và lỗ (d3 - chiều cao của vấu cài bên trong) |
| N | số lượng nhỏ nhất của các vấu cài ngoài của vòng đệm hãm |

Hình 2 - Vòng đệm khóa có vấu cài bên trong thẳng
4.4 Đai ốc hãm có 8 rãnh
Xem Hình 3
| B | chiều rộng của đai ốc hãm |
| b | chiều rộng của rãnh trong đai ốc hãm |
| d1 | đường kính ngoài của mặt mút kẹp chặt của đai ốc hãm |
| d2 | đường kính ngoài của đai ốc hãm |
| G1 | ký hiệu của ren vít của lỗ đai ốc hãm |
| h | chiều sâu của rãnh trong đai ốc hãm |
| ts | dung sai độ đảo của mặt mút kẹp chặt của đai ốc hãm đối với đường kính trung bình của ren vít |

Hình 3 - Đai ốc hãm có 8 rãnh
4.5 Cụm kẹp hãm
Về bu lông và cái kẹp hãm, xem Hình 4
| b1 | chiều rộng của cái kẹp hãm |
| d6 | đường kính của lỗ trong cái kẹp hãm |
| e | chiều rộng bên trong cái kẹp hãm |
| G2 | ký hiệu của ren vít |
| h1 | chiều cao của cái kẹp hãm |
| I | chiều dài của bu lông |
| s | chiều dày vật liệu của cái kẹp hãm |
CHÚ THÍCH: Bu lông có thể hoặc không được kẹp chặt để ngăn ngừa sự tháo lỏng

Hình 4 - Cụm kẹp hãm
5 Kích thước
Các kích thước và dung sai độ đảo ts của các đai ốc hãm 4 rãnh được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Đai ốc hãm có 4 rãnh
Kích thước tính bằng milimet
| Ga | d2 | d1 | B | b | h | tsb |
| M10 x 0,75 | 18 | 13,5 | 4 | 2 | 2 | 0,04 |
| M12 x 1 | 22 | 17 | 4 | 2 | 2 | 0,04 |
| M15 x 1 | 25 | 21 | 5 | 2 | 2 | 0,04 |
| M17 x 1 | 28 | 24 | 5 | 2 | 2 | 0,04 |
| M20 x 1 | 32 | 26 | 6 | 2 | 2 | 0,04 |
| M25 x 1,5 | 38 | 32 | 7 | 2 | 2 | 0,04 |
| M30 x 1,5 | 45 | 38 | 7 | 2 | 2 | 0,04 |
| M35 x 1,5 | 52 | 44 | 8 | 2 | 2 | 0,04 |
| M40 x 1,5 | 58 | 50 | 9 | 2,5 | 2,5 | 0,04 |
| M45 x 1,5 | 65 | 56 | 10 | 2,5 | 2,5 | 0,04 |
| M50 x 1,5 | 70 | 61 | 11 | 2,5 | 2,5 | 0,04 |
| M55 x 2 | 75 | 67 | 11 | 3 | 3 | 0,05 |
| M60 x 2 | 80 | 73 | 11 | 3 | 3 | 0,05 |
| M65 x 2 | 85 | 79 | 12 | 3 | 3 | 0,05 |
| M70 x 2 | 92 | 85 | 12 | 3,5 | 3,5 | 0,05 |
| M75 x 2 | 98 | 90 | 13 | 3,5 | 3,5 | 0,05 |
| M80 x 2 | 105 | 95 | 15 | 3,5 | 3,5 | 0,05 |
| M85 x 2 | 110 | 102 | 16 | 3,5 | 3,5 | 0,05 |
| M90 x 2 | 120 | 108 | 16 | 4 | 4 | 0,05 |
| M95 x 2 | 125 | 113 | 17 | 4 | 4 | 0,05 |
| M100 x 2 | 130 | 120 | 18 | 4 | 4 | 0,05 |
| M105 x 2 | 140 | 126 | 18 | 5 | 5 | 0,05 |
| M110 x 2 | 145 | 133 | 19 | 5 | 5 | 0,05 |
| M115 x 2 | 150 | 137 | 19 | 5 | 5 | 0,05 |
| M120 x 2 | 145 | 135 | 20 | 5 | 5 | 0,05 |
| M120 x 2 | 155 | 138 | 20 | 5 | 5 | 0,05 |
| M125 x 2 | 160 | 148 | 21 | 5 | 5 | 0,06 |
| M130 x 2 | 155 | 145 | 21 | 5 | 5 | 0,06 |
| M130 x 2 | 165 | 149 | 21 | 5 | 5 | 0,06 |
| M135 x 2 | 175 | 160 | 22 | 6 | 6 | 0,06 |
| M140 x 2 | 165 | 155 | 22 | 5 | 5 | 0,06 |
| M140 x 2 | 180 | 160 | 22 | 6 | 6 | 0,06 |
| M145 x 2 | 190 | 171 | 24 | 6 | 6 | 0,06 |
| M150 x 2 | 180 | 170 | 24 | 5 | 5 | 0,06 |
| M150 x 2 | 195 | 171 | 24 | 6 | 6 | 0,06 |
| M155 x 3 | 200 | 182 | 25 | 7 | 7 | 0,06 |
| M160 x 3 | 190 | 180 | 25 | 5 | 5 | 0,06 |
| M160 x 3 | 210 | 182 | 25 | 7 | 7 | 0,06 |
| M165 x 3 | 210 | 193 | 26 | 7 | 7 | 0,06 |
| M170 x 3 | 200 | 190 | 26 | 5 | 5 | 0,06 |
| M170 x 3 | 220 | 193 | 26 | 7 | 7 | 0,06 |
| M180 x 3 | 210 | 200 | 27 | 5 | 5 | 0,06 |
| M180 x 3 | 230 | 203 | 27 | 8 | 8 | 0,06 |
| M190 x 3 | 220 | 210 | 28 | 5 | 5 | 0,06 |
| M190 x 3 | 240 | 214 | 28 | 8 | 8 | 0,06 |
| M200 x 3 | 240 | 222 | 29 | 8 | 8 | 0,06 |
| M200 x 3 | 250 | 226 | 29 | 8 | 8 | 0,06 |
| M210 x 4 | 270 | 238 | 30 | 10 | 10 | 0,12 |
| M220 x 4 | 280 | 250 | 32 | 10 | 10 | 0,12 |
| M230 x 4 | 290 | 260 | 34 | 10 | 10 | 0,12 |
| M240 x 4 | 300 | 270 | 34 | 10 | 10 | 0,12 |
| M250 x 4 | 320 | 290 | 36 | 10 | 10 | 0,12 |
| M260 x 4 | 330 | 300 | 36 | 12 | 12 | 0,12 |
| M280 x 4 | 350 | 320 | 38 | 12 | 12 | 0,12 |
| a Cấp dung sai 5H theo ISO 965-3 đối với ren hệ mét và 7H theo ISO 2901 đối với ren thang hệ mét b Các giá trị đo được lấy ở bán kính = (đường kính ngoài của ren d1)/4 | ||||||
5.2 Vòng đệm hãm có vấu cài bên trong thẳng
Các kích thước của vòng đệm hãm có vấu cài bên trong thẳng được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Vòng đệm hãm có vấu cài bên trong thẳng
Kích thước tính bằng milimet
| d3 | d4 | d5 | ƒ1 | M | ƒa | B7b | Nc |
| 10 | 13,5 | 21 | 3 | 8,5 | 3 | 1 | 9 |
| 12 | 17 | 25 | 3 | 10,5 | 3 | 1 | 11 |
| 15 | 21 | 28 | 4 | 13,5 | 4 | 1 | 11 |
| 17 | 24 | 32 | 4 | 15,5 | 4 | 1 | 11 |
| 20 | 26 | 36 | 4 | 18,5 | 4 | 1 | 11 |
| 25 | 32 | 42 | 5 | 23 | 5 | 1,25 | 13 |
| 30 | 38 | 49 | 5 | 27,5 | 5 | 1,25 | 13 |
| 35 | 44 | 57 | 6 | 32,5 | 5 | 1,25 | 13 |
| 40 | 50 | 62 | 6 | 37,5 | 6 | 1,25 | 13 |
| 45 | 56 | 69 | 6 | 42,5 | 6 | 1,25 | 13 |
| 0 | 61 | 74 | 6 | 47,5 | 6 | 1,25 | 13 |
| 55 | 67 | 81 | 8 | 52,5 | 7 | 1,5 | 17 |
| 60 | 73 | 86 | 8 | 57,5 | 7 | 1,5 | 17 |
| 65 | 79 | 92 | 8 | 62,5 | 7 | 1,5 | 17 |
| 70 | 85 | 98 | 8 | 66,5 | 8 | 1,5 | 17 |
| 75 | 90 | 104 | 8 | 71,5 | 8 | 1,5 | 17 |
| 80 | 95 | 112 | 10 | 76,5 | 8 | 1,8 | 17 |
| 85 | 102 | 119 | 10 | 81,5 | 8 | 1,8 | 17 |
| 90 | 108 | 126 | 10 | 86,5 | 10 | 1,8 | 17 |
| 95 | 113 | 133 | 10 | 91,5 | 10 | 1,8 | 17 |
| 100 | 120 | 142 | 12 | 96,5 | 10 | 1,8 | 17 |
| 105 | 126 | 145 | 12 | 100,5 | 12 | 1,8 | 17 |
| 110 | 133 | 154 | 12 | 105,5 | 12 | 1,8 | 17 |
| 115 | 137 | 159 | 12 | 110,5 | 12 | 2 | 17 |
| 120 | 135 | 151 | 14 | 115 | 12 | 2 | 17 |
| 120 | 138 | 164 | 14 | 115 | 12 | 2 | 17 |
| 125 | 148 | 170 | 14 | 120 | 12 | 2 | 17 |
| 130 | 145 | 161 | 14 | 125 | 12 | 2 | 17 |
| 130 | 149 | 175 | 14 | 125 | 12 | 2 | 17 |
| 135 | 160 | 185 | 14 | 130 | 14 | 2 | 17 |
| 140 | 155 | 171 | 16 | 135 | 12 | 2 | 17 |
| 140 | 160 | 192 | 16 | 135 | 14 | 2 | 17 |
| 145 | 171 | 202 | 16 | 140 | 14 | 2 | 17 |
| 150 | 170 | 188 | 16 | 145 | 14 | 2 | 17 |
| 150 | 171 | 205 | 16 | 145 | 14 | 2 | 17 |
| 155 | 182 | 212 | 16 | 147,5 | 16 | 2,5 | 19 |
| 160 | 180 | 199 | 18 | 154 | 14 | 2,5 | 19 |
| 160 | 182 | 217 | 18 | 154 | 16 | 2,5 | 19 |
| 165 | 193 | 222 | 18 | 157,5 | 16 | 2,5 | 19 |
| 170 | 190 | 211 | 18 | 164 | 16 | 2,5 | 19 |
| 170 | 193 | 232 | 18 | 164 | 16 | 2,5 | 19 |
| 180 | 200 | 221 | 20 | 174 | 16 | 2,5 | 19 |
| 180 | 203 | 242 | 20 | 174 | 18 | 2,5 | 19 |
| 190 | 210 | 231 | 20 | 184 | 16 | 2,5 | 19 |
| 190 | 214 | 252 | 20 | 184 | 18 | 2,5 | 19 |
| 200 | 220 | 248 | 20 | 194 | 18 | 2,5 | 19 |
| 200 | 226 | 262 | 20 | 194 | 18 | 2,5 | 19 |
| 210 | - | - | - | - | - | - | 19 |
| 220 | 250 | 292 | 24 | 213 | 20 | 3 | 19 |
| 230 | - | - | - | - | - | - | 19 |
| 240 | 270 | 312 | 24 | 233 | 20 | 3 | 19 |
| 250 | - | - | - | - | - | - | 19 |
| 260 | 300 | 342 | 28 | 253 | 24 | 3 | 19 |
| 280 | 320 | 362 | 28 | 273 | 24 | 3 | 19 |
| a f phải < b (xem Hình 1 và Bảng 1) b Chiều dày chỉ là gần đúng và cho phép có các thay đổi nhỏ. c Vì đai ốc hãm có 4 rãnh, N phải là một số lẻ | |||||||
Các kích thước và dung sai độ đảo ts của các đai ốc hãm có 8 rãnh được cho trong Bảng 3.
Bảng 3 - Đai ốc hãm có 8 rãnh
Kích thước tính bằng milimet
| G1a | d2 | d1 | B | b | h | tsb | Cái kẹp hãm thích hợp số | |
| Tr220 x 4 | 260 | 242 | 30 | 20 | 9 | 0,12 | 1 | |
| Tr240 x 4 | 290 | 270 | 34 | 20 | 10 | 0,12 | 2 | |
| Tr260 x 4 | 310 | 290 | 34 | 20 | 10 | 0,12 | 2 | |
| Tr280 x 4 | 330 | 310 | 38 | 24 | 10 | 0,12 | 3 | |
| Tr300 x 4 | 360 | 336 | 42 | 24 | 12 | 0,12 | 4 | |
| Tr300 x 4 | 380 | 340 | 40 | 24 | 12 | 0,12 | 5 | |
| Tr320 x 5 | 380 | 356 | 42 | 24 | 12 | 0,12 | 6 | |
| Tr320 x 5 | 400 | 360 | 42 | 24 | 12 | 0,12 | 7 | |
| Tr340 x 5 | 400 | 376 | 45 | 24 | 12 | 0,12 | 6 | |
| Tr340 x 5 | 440 | 400 | 55 | 28 | 15 | 0,12 | 8 | |
| Tr360 x 5 | 420 | 394 | 45 | 28 | 13 | 0,12 | 9 | |
| Tr360 x 5 | 460 | 420 | 58 | 28 | 15 | 0,12 | 8 | |
| Tr380 x 5 | 450 | 422 | 48 | 28 | 14 | 0,12 | 10 | |
| Tr380 x 5 | 490 | 440 | 60 | 32 | 18 | 0,12 | 11 | |
| Tr400 x 5 | 470 | 442 | 52 | 28 | 14 | 0,12 | 10 | |
| Tr400 x 5 | 520 | 460 | 62 | 32 | 18 | 0,12 | 12 | |
| Tr420 x 5 | 490 | 462 | 52 | 32 | 14 | 0,15 | 13 | |
| Tr420 x 5 | 540 | 490 | 70 | 32 | 18 | 0,15 | 12 | |
| Tr440 x 5 | 520 | 490 | 60 | 32 | 15 | 0,15 | 14 | |
| Tr440 x 5 | 560 | 510 | 70 | 36 | 20 | 0,15 | 15 | |
| Tr460 x 5 | 540 | 510 | 60 | 32 | 15 | 0,15 | 14 | |
| Tr460 x 5 | 580 | 540 | 75 | 36 | 20 | 0,15 | 15 | |
| Tr480 x 5 | 560 | 530 | 60 | 36 | 15 | 0,15 | 16 | |
| Tr480 x 5 | 620 | 560 | 75 | 36 | 20 | 0,15 | 17 | |
| Tr500 x 5 | 580 | 550 | 68 | 36 | 15 | 0,15 | 16 | |
| Tr500 x 5 | 630 | 580 | 80 | 40 | 23 | 0,15 | 18 | |
| Tr530 x 6 | 630 | 590 | 68 | 40 | 20 | 0,15 | 19 | |
| Tr530 x 6 | 670 | 610 | 80 | 40 | 23 | 0,15 | 20 | |
| Tr560 x 6 | 650 | 610 | 75 | 40 | 20 | 0,15 | 21 | |
| Tr560 x 6 | 710 | 650 | 85 | 45 | 25 | 0,15 | 22 | |
| Tr600 x 6 | 700 | 660 | 75 | 40 | 20 | 0,15 | 19 | |
| Tr600 x 6 | 750 | 690 | 85 | 45 | 25 | 0,15 | 22 | |
| Tr630 x 6 | 730 | 690 | 75 | 45 | 20 | 0,2 | 23 | |
| Tr630 x 6 | 800 | 730 | 95 | 50 | 28 | 0,2 | 24 | |
| Tr670 x 6 | 780 | 740 | 80 | 45 | 20 | 0,2 | 25 | |
| Tr670 x 6 | 850 | 775 | 106 | 50 | 28 | 0,2 | 26 | |
| Tr710 x 7 | 830 | 780 | 90 | 50 | 25 | 0,2 | 27 | |
| Tr710 x 7 | 900 | 825 | 106 | 55 | 30 | 0,2 | 28 | |
| Tr750 x 7 | 870 | 820 | 90 | 55 | 25 | 0,2 | 29 | |
| Tr750 x 7 | 950 | 875 | 112 | 60 | 34 | 0,2 | 30 | |
| Tr800 x 7 | 920 | 870 | 90 | 55 | 25 | 0,2 | 29 | |
| Tr800 x 7 | 1000 | 925 | 112 | 60 | 34 | 0,2 | 30 | |
| Tr850 x 7 | 980 | 925 | 90 | 60 | 25 | 0,2 | 31 | |
| Tr850 x 7 | 1060 | 975 | 118 | 70 | 38 | 0,2 | 32 | |
| Tr900 x 7 | 1030 | 975 | 100 | 60 | 25 | 0,2 | 31 | |
| Tr900 x 7 | 1120 | 1030 | 125 | 70 | 38 | 0,2 | 33 | |
| Tr950 x 8 | 1080 | 1025 | 100 | 60 | 25 | 0,2 | 34 | |
| Tr950 x 8 | 1170 | 1080 | 125 | 70 | 38 | 0,2 | 35 | |
| Tr1000 x 8 | 1140 | 1085 | 100 | 60 | 25 | 0,2 | 36 | |
| Tr1000 x 8 | 1240 | 1140 | 125 | 70 | 38 | 0,2 | 37 | |
| Tr1060 x 8 | 1200 | 1145 | 100 | 60 | 25 | 0,2 | 36 | |
| Tr1060 x 8 | 1300 | 1210 | 125 | 70 | 38 | 0,2 | 37 | |
| Tr1120 x 8 | 1260 | 1205 | 100 | 60 | 25 | 0,2 | 36 | |
| a | Cấp dung sai 7H theo ISO 2901 đối với ren thang hệ met | |||||||
| b | Các giá trị đo được lấy ở bán kính = (đường kính ngoài của ren d1)/4 | |||||||
Các kích thước của cụm kẹp hãm được cho trong Bảng 4
Bảng 4 - Cụm kẹp hãm
Kích thước tính bằng milimet
| Cái kẹp hãm | sa ≈ | b1b | h1 | e | d6 | lc ≈ | G2 | |
| 1 | 4 | 20 | 12 | 13,5 | 7 | 12 | M6 | |
| 2 | 4 | 20 | 12 | 17,5 | 9 | 16 | M8 | |
| 3 | 4 | 24 | 12 | 17,5 | 9 | 16 | M8 | |
| 4 | 4 | 24 | 12 | 20,5 | 9 | 16 | M8 | |
| 5 | 4 | 24 | 12 | 30,5 | 12 | 20 | M10 | |
| 6 | 5 | 24 | 15 | 21 | 9 | 16 | M8 | |
| 7 | 5 | 24 | 15 | 31 | 12 | 20 | M10 | |
| 8 | 5 | 28 | 15 | 38 | 14 | 25 | M12 | |
| 9 | 5 | 28 | 15 | 20 | 9 | 16 | M8 | |
| 10 | 5 | 28 | 15 | 24 | 12 | 20 | M10 | |
| 11 | 5 | 32 | 15 | 40 | 14 | 25 | M12 | |
| 12 | 5 | 32 | 15 | 45 | 18 | 30 | M16 | |
| 13 | 5 | 32 | 15 | 24 | 12 | 20 | M10 | |
| 14 | 5 | 32 | 15 | 28 | 14 | 25 | M12 | |
| 15 | 5 | 36 | 15 | 43 | 18 | 30 | M16 | |
| 16 | 5 | 36 | 15 | 28 | 14 | 25 | M12 | |
| 17 | 5 | 36 | 15 | 53 | 18 | 30 | M16 | |
| 18 | 5 | 40 | 15 | 45 | 18 | 30 | M16 | |
| 19 | 7 | 40 | 21 | 34 | 18 | 30 | M16 | |
| 20 | 7 | 40 | 21 | 51 | 22 | 40 | M20 | |
| 21 | 7 | 40 | 21 | 29 | 18 | 30 | M16 | |
| 22 | 7 | 45 | 21 | 54 | 22 | 40 | M20 | |
| 23 | 7 | 45 | 21 | 34 | 18 | 30 | M16 | |
| 24 | 7 | 50 | 21 | 61 | 22 | 40 | M20 | |
| 25 | 7 | 45 | 21 | 39 | 18 | 30 | M16 | |
| 26 | 7 | 50 | 21 | 66 | 22 | 40 | M20 | |
| 27 | 7 | 50 | 21 | 39 | 18 | 30 | M16 | |
| 28 | 7 | 55 | 21 | 69 | 26 | 50 | M24 | |
| 29 | 7 | 55 | 21 | 39 | 18 | 30 | M16 | |
| 30 | 7 | 60 | 21 | 70 | 26 | 50 | M24 | |
| 31 | 7 | 60 | 21 | 44 | 22 | 40 | M20 | |
| 32 | 7 | 70 | 21 | 71 | 26 | 50 | M24 | |
| 33 | 7 | 70 | 21 | 76 | 26 | 50 | M24 | |
| 34 | 7 | 60 | 21 | 46 | 22 | 40 | M20 | |
| 35 | 7 | 70 | 21 | 78 | 26 | 50 | M24 | |
| 36 | 7 | 60 | 21 | 51 | 22 | 40 | M20 | |
| 37 | 7 | 70 | 21 | 88 | 26 | 50 | M24 | |
| a | Chiều dày chỉ là gần đúng và cho phép có thay đổi nhỏ b | |||||||
| b | b1 phải < b (xem Hình 3 và Bảng 3) | |||||||
| c | Các chiều dài đã chỉ ra tương đương với chiều dài ưu tiên của bu lông đối với các cỡ ren vít đã liệt kê; tuy nhiên cho phép có các thay đổi. | |||||||
(Tham khảo)
Vòng đệm hãm có vấu cài bên trong uốn cong
A.1 Quy định chung
Ngoài các vòng đệm hãm có vấu cài bên trong thẳng đã cho trong 5.2, có thể sử dụng các vòng đệm hãm có vấu cài bên trong được uốn cong. Các vòng đệm hãm này được sử dụng với các với các đai ốc hãm có 4 rãnh và được dự định sử dụng cho các trục có ren.
A.2 Ký hiệu
Xem Hình A.1
Ngoài các ký hiệu đã cho trong 4.3, sử dụng ký hiệu sau.
| B2 | độ nhô ra của vấu cài bên trong được uốn cong của vòng đệm hãm |
Các ký hiệu đã chỉ ra trên Hình A.1 và các giá trị được cho trong Bảng A.1 hiển thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có qui định khác.

Hình A.1 - Vòng đệm hãm có vấu cài bên trong uốn cong
A.3 Kích thước
Các kích thước của vòng đệm hãm có vấu cài bên trong uốn cong được cho trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Vòng đệm hãm có vấu cài bên trong uốn cong
Kích thước tính bằng milimet
| d3 | d4 | d5 ≈ | f1 max | M | fa | B2 | B7b ≈ | Nc | |
| 10 | 13,5 | 21 | 3 | 8,5 | 3 | 3 | 1 | 9 | |
| 12 | 17 | 25 | 3 | 10,5 | 3 | 3 | 1 | 11 | |
| 15 | 21 | 28 | 4 | 13,5 | 4 | 4 | 1 | 11 | |
| 17 | 24 | 32 | 4 | 15,5 | 4 | 4 | 1 | 11 | |
| 20 | 26 | 36 | 4 | 18,5 | 4 | 4 | 1 | 11 | |
| 22 | 28 | 38 | 4 | 20,5 | 4 | 4 | 1 | 11 | |
| 25 | 32 | 42 | 5 | 23 | 5 | 4 | 1,25 | 13 | |
| 28 | 36 | 46 | 5 | 26 | 5 | 4 | 1,25 | 13 | |
| 30 | 38 | 49 | 5 | 27,5 | 5 | 4 | 1,25 | 13 | |
| 32 | 40 | 52 | 5 | 29,5 | 5 | 4 | 1,25 | 13 | |
| 35 | 44 | 57 | 6 | 32,5 | 5 | 4 | 1,25 | 13 | |
| 40 | 50 | 62 | 6 | 37,5 | 6 | 5 | 1,25 | 13 | |
| 45 | 56 | 69 | 6 | 42,5 | 6 | 5 | 1,25 | 13 | |
| 50 | 61 | 74 | 6 | 47,5 | 6 | 5 | 1,25 | 13 | |
| 55 | 67 | 81 | 8 | 52,5 | 7 | 5 | 1,5 | 17 | |
| 60 | 73 | 86 | 8 | 57,5 | 7 | 6 | 1,5 | 17 | |
| 65 | 79 | 92 | 8 | 62,5 | 7 | 6 | 1,5 | 17 | |
| 70 | 85 | 98 | 8 | 66,5 | 8 | 6 | 1,5 | 17 | |
| 75 | 90 | 104 | 8 | 71,5 | 8 | 6 | 1,5 | 17 | |
| 80 | 95 | 112 | 10 | 76,5 | 8 | 6 | 1,8 | 17 | |
| 85 | 102 | 119 | 10 | 81,5 | 8 | 6 | 1,8 | 17 | |
| 90 | 108 | 126 | 10 | 86,5 | 10 | 8 | 1,8 | 17 | |
| 95 | 113 | 133 | 10 | 91,5 | 10 | 8 | 1,8 | 17 | |
| 100 | 120 | 142 | 12 | 96,5 | 10 | 8 | 1,8 | 17 | |
| 105 | 126 | 145 | 12 | 100,5 | 12 | 10 | 1,8 | 17 | |
| 110 | 133 | 154 | 12 | 105,5 | 12 | 10 | 1,8 | 17 | |
| 115 | 137 | 159 | 12 | 110,5 | 12 | 10 | 2 | 17 | |
| 120 | 138 | 164 | 14 | 115 | 12 | 10 | 2 | 17 | |
| 125 | 148 | 170 | 14 | 120 | 12 | 10 | 2 | 17 | |
| 130 | 149 | 175 | 14 | 125 | 12 | 10 | 2 | 17 | |
| 135 | 160 | 185 | 14 | 130 | 14 | 10 | 2 | 17 | |
| 140 | 160 | 192 | 16 | 135 | 14 | 10 | 2 | 17 | |
| 145 | 171 | 202 | 16 | 140 | 14 | 10 | 2 | 17 | |
| 150 | 171 | 205 | 16 | 145 | 14 | 10 | 2 | 17 | |
| 155 | 182 | 212 | 16 | 147,5 | 16 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 160 | 182 | 217 | 18 | 154 | 16 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 165 | 193 | 222 | 18 | 157,5 | 16 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 170 | 193 | 232 | 18 | 164 | 16 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 180 | 203 | 242 | 20 | 174 | 18 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 190 | 214 | 252 | 20 | 184 | 18 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 200 | 226 | 262 | 20 | 194 | 18 | 12 | 2,5 | 19 | |
| 220 | 250 | 292 | 24 | 213 | 20 | 14 | 3 | 19 | |
| 240 | 270 | 312 | 24 | 233 | 20 | 14 | 3 | 19 | |
| 260 | 300 | 342 | 28 | 253 | 24 | 14 | 3 | 19 | |
| 280 | 320 | 362 | 28 | 273 | 24 | 14 | 3 | 19 | |
| a | f phải < b (xem Hình 1 và Bảng 1) | ||||||||
| b | Chiều dày chỉ là gần đúng và cho phép có các thay đổi nhỏ. | ||||||||
| c | Vì đai ốc hãm có 4 rãnh, N phải là một số lẻ | ||||||||
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 965-3, ISO general purpose metric screw threads - Tolerances - Part 3: Deviations for constructional screw threads (Ren vít hệ mét thông dụng theo ISO - Dung sai - Phần 3: Các sai lệch cho ren vít kết cấu).
[2] TCVN 2254:2008 (ISO 2901:1993), ISO metric trapezoidal screw threads - Basic profile and maximum material profiles (Ren vít hình thang hệ mét theo ISO - Prôphin gốc và prôphin vật liệu lớn nhất)
[3] TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1), Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và các ống găng kiểu rút).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11106:2015 (ISO 14627:2012) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11980:2017 (ISO 113:2010) về Ổ lăn - Gối đỡ ghép để đỡ ổ lăn - Kích thước bao
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11984-4:2017 (ISO 15242-4:2007) về Ổ lăn - Phương pháp đo rung - Phần 4: Ổ đỡ đũa trụ có lỗ và bề mặt ngoài hình trụ
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động thẳng - Từ vựng
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2254:2008 (ISO 2901 : 1993) về Ren ISO hình thang hệ mét - Profin gốc và Profin cực đại cần thiết
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11106:2015 (ISO 14627:2012) về Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11980:2017 (ISO 113:2010) về Ổ lăn - Gối đỡ ghép để đỡ ổ lăn - Kích thước bao
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11984-4:2017 (ISO 15242-4:2007) về Ổ lăn - Phương pháp đo rung - Phần 4: Ổ đỡ đũa trụ có lỗ và bề mặt ngoài hình trụ
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động thẳng - Từ vựng