Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 là văn bản kỹ thuật định hình các quy định và thông số kích thước cơ bản đối với nắp ổ lăn loại nắp thấp có rãnh mỡ. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa thiết kế và chế tạo các chi tiết máy tại Việt Nam.
- Thông tin chung về văn bản tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 1568:1985.
- Năm ban hành: 1985.
- Đối tượng áp dụng: Các loại nắp thấp có rãnh mỡ của ổ lăn có đường kính trong phạm vi từ 47 mm đến 100 mm.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên cấu trúc nội dung kỹ thuật, tiêu chuẩn tập trung làm rõ các quy định nền tảng trong các điều khoản đầu tiên bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định giới hạn áp dụng đối với các loại nắp ổ lăn dạng nắp thấp có thiết kế rãnh mỡ, cụ thể cho các kích thước đường kính danh nghĩa từ 47 mm đến 100 mm.
- Kích thước cơ bản: Thiết lập các thông số đo lường, dung sai và quy chuẩn hình học cơ bản nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và độ chính xác cao trong quá trình chế tạo và lắp ráp cơ khí.
- Nguyên tắc thiết kế ban đầu: Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 định hình các yêu cầu kỹ thuật chung, quy cách thiết kế rãnh mỡ bôi trơn nhằm tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của ổ lăn.
- Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
- Đảm bảo tính thống nhất: Giúp các đơn vị thiết kế và nhà sản xuất chế tạo phụ tùng đạt được sự đồng bộ về mặt kích thước, thuận tiện cho việc thay thế, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
- Nâng cao tuổi thọ thiết bị: Việc chuẩn hóa kích thước nắp thấp và rãnh mỡ giúp tối ưu hóa khả năng lưu trữ mỡ bôi trơn, ngăn ngừa bụi bẩn xâm nhập, bảo vệ ổ lăn hoạt động ổn định và bền bỉ hơn.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1568 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP THẤP CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚCC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1568:1985 thay thế cho TCVN 1568:1974.
TCVN 1568:1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP THẤP CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚCC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, thấp và có rãnh mỡ.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục không có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.
Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | d1 | d2 | Δ | B | H | h | h1 | l | l1 | a | r | r1 | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| TR 47x24 | 47 | 24 | 24 | 63 | 41 | 9 | 18 | 0,10 | 65 | 18 | 4 | 6 | 2 | 3 | 2 | - | 10,5 | 1600 | 0,23 |
| TR 47x28 | 28 | 28 |
| 0,22 | |||||||||||||||
| TR 52x28 | 52 | 70 | 45 | 72 | 2000 | 0,27 | |||||||||||||
| TR 52x32 | 32 | 32 | 0,22 | ||||||||||||||||
| TR 62x32 | 62 | 80 | 55 | 85 | 70 | 11,0 | 2500 | 0,30 | |||||||||||
| TR 62x38 | 38 | 38 | 0,29 | ||||||||||||||||
| TR 72x38 | 72 | 90 | 65 | 98 | 75 | 3000 | 0,38 | ||||||||||||
| TR 72x45 | 45 | 45 | 0,37 | ||||||||||||||||
| TR 80x45 | 80 | 100 | 72 | 110 | 0,46 | ||||||||||||||
| TR 80x50 | 50 | 50 | 0,45 | ||||||||||||||||
| TR 85x55 | 85 | 55 | 55 | 105 | 78 | 0,12 | 115 | 4000 | 0,44 | ||||||||||
| TR 90x50 | 90 | 50 | 50 | 110 | 80 | 11 | 20 | 125 | 20 | 5 | 7 | 4 | 80 | 12,0 | 6000 | 0,69 | |||
| TR 90x60 | 60 | 60 | 0,64 | ||||||||||||||||
| TR 100x55 | 100 | 55 | 55 | 120 | 90 | 135 | 26 | 3 | 3 | 85 | 12,5 | 7000 | 0,85 | ||||||
| TR 100x65 | 65 | 65 | 0,84 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thấp có rãnh mỡ, có đường kính D = 80 mm, ddn = 50 mm
Nắp ổ lăn TB 80 x 50 TCVN 1568 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1560:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 47 mm đến 110 mm – Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1562:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1560:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 47 mm đến 110 mm – Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1562:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-2:2017 (ISO 2982-2:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 2: Kích thước cho đai ốc hãm và cơ cấu khóa