Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-2:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3338-2:2013) quy định các đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát dùng cho dao phay. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm thống nhất các tiêu chuẩn kích thước, đảm bảo tính lắp lẫn và an toàn trong quá trình vận hành các thiết bị gia công cơ khí.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các kích thước đối với chuôi dao hình trụ có mặt vát phẳng (thường gọi là chuôi kiểu Weldon) dùng cho dao phay. Tiêu chuẩn áp dụng cho cả hai loại chuôi dao: loại có đường kính từ 6 mm đến 20 mm (chỉ có một mặt vát phẳng) và loại có đường kính từ 25 mm đến 63 mm (có hai mặt vát phẳng).
- Đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, chế tạo dụng cụ cắt gọt; các đơn vị thiết kế cơ khí và người vận hành máy công cụ sử dụng dao phay chuôi hình trụ có mặt vát tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều này xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại chuôi dao hình trụ có mặt vát phẳng truyền lực trực tiếp. Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại chuôi dao hình trụ trơn hoặc chuôi dao có ren truyền lực khác.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Quy định các tiêu chuẩn liên quan bắt buộc phải áp dụng song song để đảm bảo tính đồng bộ kỹ thuật, bao gồm các tiêu chuẩn về dung sai lắp ghép, độ nhám bề mặt và các tiêu chuẩn đo lường kích thước hình học khác.
3. Kích thước và dung sai (Điều 3)
- Đường kính chuôi dao: Quy định chi tiết đường kính danh nghĩa của chuôi dao cùng với miền dung sai cho phép nhằm đảm bảo độ chính xác khi lắp vào bầu kẹp dao.
- Chiều dài chuôi và vị trí mặt vát: Xác định khoảng cách từ đầu chuôi đến vị trí bắt đầu của mặt vát phẳng, chiều dài của mặt vát và góc vát tiêu chuẩn để vít định vị trên bầu kẹp có thể tỳ chặt, chống xoay và chống tuột dao.
- Số lượng mặt vát: Đối với các chuôi dao có đường kính nhỏ (từ 6 mm đến 20 mm), tiêu chuẩn quy định thiết kế 1 mặt vát. Đối với các chuôi dao có đường kính lớn hơn (từ 25 mm đến 63 mm) để chịu mômen xoắn lớn hơn, tiêu chuẩn quy định thiết kế 2 mặt vát đối xứng hoặc lệch góc theo cấu trúc kỹ thuật cụ thể.
4. Ký hiệu và ghi nhãn (Điều 4)
Quy định cách thức ký hiệu mã sản phẩm đối với chuôi dao hình trụ có mặt vát. Việc ký hiệu thống nhất giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết các thông số kỹ thuật cốt lõi như đường kính chuôi, kiểu mặt vát và tiêu chuẩn áp dụng trực tiếp trên sản phẩm hoặc trong tài liệu kỹ thuật đi kèm.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-2:2017 có hiệu lực kể từ ngày công bố theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khoa học và công nghệ, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đây về chuôi dao phay hình trụ tại Việt Nam.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11986-2:2017
ISO 3338-2:2013
CHUÔI DAO HÌNH TRỤ DÙNG CHO DAO PHAY - PHẦN 2: ĐẶC TÍNH KÍCH THƯỚC CỦA CHUÔI DAO HÌNH TRỤ CÓ MẶT VÁT
Cylindrical shanks for milling cutters - Part 2: Dimensional characteristics of flatted cylindrical shanks
Lời nói đầu
TCVN 11986-2:2017 hoàn toàn tương đương ISO 3338-2:2013
TCVN 11986-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11986 (ISO 3338), Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay bao gồm các phần sau:
- TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996), Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn.
- TCVN 11986-2:2017 (ISO 3338-2:2013), Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát.
- TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996), Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren.
CHUÔI DAO HÌNH TRỤ DÙNG CHO DAO PHAY - PHẦN 2: ĐẶC TÍNH KÍCH THƯỚC CỦA CHUÔI DAO HÌNH TRỤ CÓ MẶT VÁT
Cylindrical shanks for milling cutters - Part 2: Dimensional characteristics of flatted cylindrical shanks
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát dùng cho dao phay, có đường kính 6 mm đến 20 mm đối với chuôi dao có một mặt vát; đường kính 25 mm đến 63 mm đối với các chuôi dao có hai mặt vát và 6 mm đến 32 mm đối với chuôi dao có bề mặt kẹp chặt nghiêng. Trong trường hợp các chuôi dao có một mặt vát, tiêu chuẩn áp dụng cho cả các dao có một đầu mút và các dao có hai đầu mút, vì các chuôi dao có hai mặt vát không thể sử dụng được cho các dao có một đầu cắt.
Các kích thước của các chuôi dao hình trụ trơn và các chuôi dao có ren được cho trong TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996) và TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996).
Hai kiểu chuôi dao được nêu trong TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996) và tiêu chuẩn này có cùng một đặc tính kích thước (đường kính và chiều dài) nhưng các dung sai khác nhau, đó là:
- h8 đối với các chuôi dao hình trụ trơn, thường được sử dụng cho các dụng cụ cắt được lắp trên ống kẹp;
- h6 đối với các chuôi dao hình trụ mặt vát được sử dụng để lắp vào trục gá và được kẹp chặt bằng vít kẹp và yêu cầu phải có sự điều chỉnh độ chính xác.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989), Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 1: Tolerances for linear and angular dimensions without individual tolerance indications).
3 Kích thước
3.1 Quy định chung
Tất cả các kích thước và dung sai được tính bằng milimet. Các dung sai không quy định phải là dung sai cấp “m” phù hợp với TCVN 2263-1 (ISO 2768-1).
3.2 Dạng WE - Chuôi dao hình trụ có một mặt vát với một mặt vát dùng cho đường kính d1 từ 6 mm đến 20 mm.
Các kích thước của chuôi dao hình trụ có một mặt vát phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 1 và được cho trong Bảng 1.

Hình 1 - Dạng WE - Chuôi dao hình trụ có một mặt vát
3.3 Dạng WE - Chuôi dao hình trụ có một mặt vát với hai mặt vát dùng cho đường kính d1 từ 25 mm đến 63 mm
Các kích thước của chuôi dao hình trụ có hai mặt vát phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 2 và Bảng 2.

Hình 2 - Dạng WE - Chuôi dao hình trụ có hai mặt vát
Bảng 1 - Dạng WE - Chuôi dao hình trụ có một hoặc hai mặt vát
| d1 h6 | l1 +2 0 | l1 0 -1 | l1 +0,05 0 | l1 +1 0 | h h11 |
| 6 | 36 | 18 | 4,2 | - | 4,8 |
| 8 | 5,5 | 6,6 | |||
| 10 | 40 | 20 | 7 | 8,4 | |
| 12 | 45 | 22,5 | 8 | 10,4 | |
| 14 | 12,7 | ||||
| 16 | 48 | 24 | 10 | 14,2 | |
| 18 | 16,2 | ||||
| 20 | 50 | 25 | 11 | 18,2 | |
| 25 | 56 | 32 | 12 | 17 | 23 |
| 32 | 60 | 36 | 14 | 19 | 30 |
| 40 | 70 | 40 | 38 | ||
| 50 | 80 | 45 | 18 | 23 | 47,8 |
| 63 | 90 | 50 | 60,8 |
3.4 Dạng WN - Chuôi dao hình trụ có mặt vát với bề mặt kẹp chặt nghiêng
Các kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát với bề mặt kẹp chặt nghiêng phải phù hợp với các kích thước được chỉ ra trên Hình 3 và Bảng 2.

Hình 3 - Dạng WN - Chuôi dao hình trụ có mặt vát với bề mặt kẹp chặt nghiêng
Bảng 2 - Dạng WN - Chuôi dao hình trụ có mặt vát với bề mặt kẹp chặt nghiêng
| d1 h6 | l1 +2 0 | l2 | l5 0 -1 | h h11 | h1 | b1 | b2 | r2 |
| 6 | 36 | 18 | 25 | 4,8 | 5,4 | 3,5 | 4,8 | 1,2 |
| 8 | 6,6 | 7,2 | 4,7 | 6,1 | ||||
| 10 | 40 | 20 | 28 | 8,4 | 9,1 | 5,7 | 7,3 | |
| 12 | 45 | 22,5 | 33 | 10,4 | 11,2 | 6 | 8,2 | |
| 14 | 12,7 | - | - | 8,1 | ||||
| 16 | 48 | 24 | 36 | 14,2 | 15 | 7,6 | 10,1 | 1,6 |
| 18 | 16,2 | - | - | 10,8 | ||||
| 20 | 50 | 25 | 38 | 18,2 | 19,1 | 8,4 | 11,5 | |
| 25 | 56 | 32 | 44 | 23 | 24,1 | 9,3 | 13,6 | |
| 32 | 60 | 36 | 48 | 30 | 31,2 | 9,9 | 15,5 |
Phụ lục A
(Tham khảo)
Mối quan hệ giữa các ký hiệu của tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)
Về mối quan hệ giữa các ký hiệu của tiêu chuẩn này và các ký hiệu theo bộ ISO 13399, xem Bảng A1.
Bảng A1 - Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)
| Ký hiệu trong tiêu chuẩn này | Quy định trong tiêu chuẩn này | Tên của đặc tính trong bộ ISO 13399 | Ký hiệu trong bộ ISO 13399 | Viện dẫn trong bộ ISO 13399 mã BSU |
| b1 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| b2 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| d1 | Hình 1, Hình 2 và Hình 3 | Đường kính chuôi dao | DMM | ISO/TC13399-3 71CF29862B277 |
| h | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| h1 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| l1 | Hình 1, Hình 2 và Hình 3 | Chiều dài chuôi dao | LS | ISO/TS13399-3 71CF298870946 |
| l2 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| l3 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| l4 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
| r2 | Không quy định | Không quy định | Không quy định | Không quy định |
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996), Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn (Cylindrical shanks for milling cutters - Part 1: Dimensional characteristics of plain cylindrical shanks)
[2] TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996), Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kính thước của chuôi dao có ren (Cylindrical shanks for milling cutters - Part 3: Dimensional characteristics of threaded shanks).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-1:2015 (ISO 10145-1:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 1: Kích thước của dao phay ngón có thân dao hình trụ
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11264:2015 (ISO 11529:2013) về Dao phay - Ký hiệu - Dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ với kết cấu nguyên khối hoặc lắp đầu cắt hoặc có các lưỡi cắt thay thế
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc
- 1 Quyết định 3947/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về dao phay do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768 :1989)về Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và góc không chỉ dẫn dung sai riêng
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-1:2015 (ISO 10145-1:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 1: Kích thước của dao phay ngón có thân dao hình trụ
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11264:2015 (ISO 11529:2013) về Dao phay - Ký hiệu - Dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ với kết cấu nguyên khối hoặc lắp đầu cắt hoặc có các lưỡi cắt thay thế
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996) Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc