Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (hoàn toàn tương đương với ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2019, quy định chi tiết về các thông số kỹ thuật, kích thước hình học và sai lệch giới hạn của rãnh hãm trên vòng ngoài của ổ đỡ.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại ổ đỡ một dãy có rãnh hãm trên vòng ngoài, được sử dụng để định vị ổ lăn bằng vòng hãm trong các kết cấu cơ khí. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, nhập khẩu và kinh doanh các loại ổ lăn, ổ đỡ tại Việt Nam.

Các quy định kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn

1. Tài liệu viện dẫn và thuật ngữ

  • Tiêu chuẩn áp dụng bắt buộc tài liệu viện dẫn TCVN 8025 (ISO 5593) về Ổ lăn - Từ vựng để định nghĩa thống nhất các khái niệm chuyên ngành.
  • Các thuật ngữ liên quan đến kích thước danh nghĩa, dung sai, rãnh hãm, vòng ngoài và vòng hãm được đồng bộ hóa hoàn toàn với hệ thống tiêu chuẩn quốc tế ISO.

2. Kích thước hình học của rãnh hãm

  • Quy định cụ thể về đường kính đáy rãnh hãm trên vòng ngoài của ổ đỡ, đảm bảo độ sâu tiêu chuẩn để lắp vòng hãm một cách chắc chắn và an toàn.
  • Chiều rộng của rãnh hãm được thiết kế tối ưu nhằm hạn chế tối đa sự dịch chuyển dọc trục của ổ lăn khi chịu tải trọng trong quá trình vận hành.
  • Khoảng cách từ mặt đầu của vòng ngoài đến rãnh hãm được xác định chính xác để đảm bảo khả năng định vị đồng tâm và phân bố lực đều lên gối đỡ.
  • Bán kính góc lượn tại đáy rãnh hãm được quy định chặt chẽ nhằm giảm thiểu sự tập trung ứng suất, tránh hiện tượng nứt gãy vòng ngoài dưới tác động của lực hướng tâm và lực dọc trục.

3. Dung sai kích thước và hình học

  • Dung sai đường kính đáy rãnh hãm được giới hạn nghiêm ngặt để đảm bảo độ dôi hoặc độ hở lắp ghép tiêu chuẩn với vòng hãm tương ứng.
  • Dung sai chiều rộng rãnh hãm và dung sai khoảng cách từ mặt đầu đến rãnh hãm được kiểm soát chặt chẽ nhằm duy trì độ chính xác vị trí dọc trục của toàn bộ cụm ổ lăn.
  • Quy định về độ không tròn và độ không đồng tâm của rãnh hãm so với đường kính ngoài của vòng ngoài để tránh hiện tượng lệch tâm khi lắp ráp vào hộp số hoặc gối đỡ máy.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) có hiệu lực kể từ ngày công bố. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật quan trọng giúp các doanh nghiệp nội địa đồng bộ hóa quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng ổ lăn theo tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ hiệu quả cho hoạt động xuất nhập khẩu và chế tạo máy móc công nghiệp.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12558:2019

ISO 20515:2012

Ổ LĂN - Ổ ĐỠ, RÃNH HÃM - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings, retaining slots - Dimensions and tolerances

Lời nói đầu

TCVN 12558:2019 hoàn toàn tương đương ISO 20515:2012

TCVN 12558:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ ĐỠ, RÃNH HÃM - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings, retaining slots - Dimensions and tolerances

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước và dung sai của các rãnh hãm được sử dụng cho vòng ngoài của ổ bi đỡ chặn một dãy, ổ bi có bốn điểm tiếp xúc và ổ đũa trụ đỡ. Các rãnh hãm không thích hợp cho sử dụng ở các vòng ngoài của các ổ bi đỡ có vòng bít và vòng che kín hoặc ở các vòng ngoài của các ổ đũa trụ đỡ không có gờ.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 8033 (ISO 15), Ổ lăn - Ổ đỡ - Kích thước bao, bản vẽ sơ đồ chung

TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 8288 (ISO 5593), Ổ lăn - Từ vựng

ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), TCVN 8288 (ISO 5593) và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Rnh hãm (retaining slot)

Rãnh tạo thành góc trên một vòng ngoài ổ lăn tại chỗ giao nhau của bề mặt ngoài và mặt mút của vòng.

CHÚ THÍCH  Rãnh là một phương tiện đơn giản để ngăn ngừa chuyển động quay của một ổ lăn.

4  Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:

Trừ khi có quy định khác, các ký hiệu (trừ các ký hiệu về dung sai) chỉ ra trên Hình 1 và các giá trị cho trong các Bảng 1 đến 6 biểu thị các kích thước danh nghĩa.

CHÚ THÍCH  Các Hình 1 và 2 giới thiệu ổ bi có 4 điểm tiếp xúc với một rãnh hãm và hai rãnh hãm

b

chiều rộng rãnh hãm

D

đường kính ngoài của vòng ngoài

h

chiều sâu rãnh hãm

ro

bán kính góc lượn tại đáy rãnh hãm

t

độ đối xứng của rãnh hãm hoặc dung sai vị trí

Δbs

sai lệch chiều rộng của một rãnh hãm

Δhs

sai lệch chiều sâu của một rãnh hãm

Hình 1 - Rãnh hãm trên ổ đỡ có một rãnh hãm

Hình 2 - Rãnh hãm trên ổ đỡ có hai rãnh hãm đối nhau theo đường kính

5  Kích thước

5.1  Quy định chung

Các kích thước cho rãnh hãm trên các ổ bi đỡ chặn và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc thuộc các loạt đường kính 0, 2, 3 và 4 và các ổ đũa trụ đỡ thuộc các loạt kích thước 10, 02E, 22E, 03E, 23E và 04 được cho trong các Bảng 1 và 2.

Các loạt đường kính và các loạt kích thước cho trong Bảng 1 và 2 là các loạt đường kính và kích thước đã quy định trong TCVN 8033 (ISO 15).

CHÚ THÍCH  Đối với các ổ đũa trụ đỡ thuộc các loạt đường kính 02E, 22E, 03E, 23E, chỉ E có nghĩa là các ổ lăn này được thiết kế có cụm vòng cách và con lăn được gia cường và khả năng chịu tải hướng tâm tăng.

5.2  Ổ bi đỡ chặn một dãy và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc

Bảng 1 - Các loạt kích thước 0, 2, 3 và 4

Kích thước tính bằng milimet

D

Loạt đường kính

0

2

3

4

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

40

2,5

3,5

0,5

47

2,5

3,5

0,5

3

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

50

3

4,5

0,5

52

3

3,5

0,5

3

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

55

3

3,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

3,5

4,5

0,5

58

3

3,5

0,5

3

4,5

0,5

62a

3,5a

4,5a

0,5a

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

65

3,5

4,5

0,5

68

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

76a

4a

5 5a

0,5a

4

5,5

0,5

80a

4a

5,5a

0,5a

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

85

4

5,5

0,5

90

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

4

5,5

0,5

100a

5a

6,5a

0,5a

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

110

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

115

5

6,5

0,5

120

6,5

6,5

0,5

5,1

6,5

1

8,1

6,5

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

130

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

140a

5

6,5

0,5

8,1a

6,5a

1a

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

145

5

6,5

0,5

150

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

6,5

2

10,1

8,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

10,1

8,5

2

170

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

180

6,5

6,5

0,5

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

190

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

200

5,1

6,5

1

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

210

8,1

6,5

1

11,7

10,5

2

215

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

225

8,1

6,5

1

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

230

11,7

10,5

2

240

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

260

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

270

11,7

10,5

2

280

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

290

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

12,7

10,5

2

310

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

320

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

340

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

360

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

380

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

400

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

420

15

125

2,5

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

440

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

460

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

480

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

500

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

° Các giá trị này không thích hợp cho các ổ bi đỡ chặn một dãy hoặc các ổ bi có bốn điểm tiếp xúc với góc tiếp xúc nhỏ hơn 35°.

5.3 Ổ đũa trụ đỡ

Bảng 2 - Các loạt kích thước 10, 02E, 22E, 03E, 23E và 04

Kích thước tính bằng milimet

D

Loạt đường kính

10

02 E, 22E

03 E, 23E

04

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0 max.

47

2,5

3,5

0,5

52

2,5

3,5

0,5

2,5

3,5

0,5

62

2,5

3,5

0,5

3

4,5

0,5

3

4,5

0,5

68

2,5

3,5

0,5

72

3,5

4,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

3

4,5

0,5

80

3

4,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

85

4

5,5

0,5

90

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

95

4

5,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

110

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

115

4

5,5

0,5

120

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

125

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

6,5

6,5

0,5

140

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

145

6,5

6,5

0,5

150

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

160

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

180

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

10,1

8,5

2

190

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

10,1

8,5

2

200

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

210

8,1

6,5

1

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

215

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

225

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

230

10,1

8,5

2

240

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

250

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

270

11,7

10,5

2

280

11 ,7

10,5

2

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

290

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

300

15

12,5

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

310

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

320

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

340

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

360

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

380

20

15,5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

20

15,5

3

420

20

15,5

3

440

20

15,5

3

460

20

15,5

3

480

20

15,5

3

6  Dung sai

Dung sai cho các rãnh hãm trên các ổ bi đỡ chặn một dãy và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc thuộc các loạt đường kính 0, 2, 3 và 4 và các ổ đũa trục đỡ thuộc các loạt kích thước 10, 02E, 22E, 03E, 23E và 04 được cho trong các Bảng 3 đến 6

Các loạt đường kính và loạt kích thước cho trong các Bảng 3 và 4 là các loạt đường kính và kích thước đã quy định trong TCVN 8033 (ISO 15).

Bng 3 - Chiều sâu rãnh hãm cho các ổ bi đỡ chặn một dãy và ổ bi có bốn điểm tiếp xc

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

h

Loạt đường kính

 

0

Δhs

2, 3 và 4

Δhs

Cao

Thấp

Cao

Thấp

2,5

3

3,5

4

5

6,5

8,1

10,1

11,7

0,5

0

1

0

12,7

15

1,4

0

1,4

0

 

Bảng 4 - Chiều sâu rãnh hãm cho các ổ đũa trục đỡ

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

h

Loạt đường kính

10

Δhs

02E, 22E, 03E, 23E và 04

Δhs

Cao

Thấp

Cao

Thấp

2,5

3

3,5

4

5

6,5

8,1

10,1

11,7

0,5

0

1

0

12,7

15

1,4

0

1,4

0

20

2

0

2

0

 

Bảng 5 - Chiều rộng rãnh hãm

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

b

Δbs

Cao

Thấp

3,5

4,5

5,5

0,2

0

6,5

8,5

10,5

0,4

0

12,5

15,5

0,6

0

Bảng 6 - Độ đối xứng của rãnh hãm và dung sai vị trí

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

D

t

max.

-

290

0,2

290

-

0,4

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai

Số hiệu: TCVN12558:2019
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2019
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 2051...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký