Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn - Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi - Kích thước là văn bản kỹ thuật định hình các thông số kích thước hình học tiêu chuẩn cho rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn và vòng chặn đàn hồi tương ứng. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ an toàn của các cụm trục trong chế tạo máy và cơ khí chính xác.

- Phạm vi áp dụng và mục đích của tiêu chuẩn

  • Tiêu chuẩn này quy định chi tiết kích thước của rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn và kích thước của vòng chặn đàn hồi dùng để định vị ổ lăn theo chiều trục.
  • Áp dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy, thiết kế cơ khí và bảo dưỡng các thiết bị truyền động có sử dụng ổ lăn.
  • Đảm bảo tính thống nhất về mặt kích thước giữa các nhà sản xuất ổ lăn và các nhà sản xuất chi tiết máy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu chuẩn hóa phụ tùng thay thế trên thị trường.

- Quy định về kích thước rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn

  • Kích thước rãnh được xác định cụ thể dựa trên đường kính ngoài của ổ lăn, đảm bảo không làm giảm đáng kể độ bền cơ học của vòng ngoài dưới tác động của tải trọng.
  • Các thông số hình học cốt lõi bao gồm: chiều rộng rãnh, chiều sâu rãnh, và khoảng cách từ mặt đầu của vòng ngoài đến mép rãnh.
  • Dung sai kích thước rãnh được quy định nghiêm ngặt nhằm đảm bảo vòng chặn đàn hồi có thể lắp ghép chính xác, không bị rơ lỏng hoặc quá chặt gây ứng suất dư không mong muốn lên vòng ngoài ổ lăn.

- Quy định về kích thước vòng chặn đàn hồi

  • Kích thước của vòng chặn đàn hồi phải tương thích hoàn toàn với kích thước rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn tương ứng để đảm bảo khả năng truyền lực dọc trục tối ưu.
  • Các thông số kỹ thuật của vòng chặn bao gồm: đường kính trong, đường kính ngoài ở trạng thái tự do, chiều dày của vòng chặn và khe hở của vòng chặn khi ở trạng thái chưa lắp ráp.
  • Vật liệu chế tạo vòng chặn đàn hồi phải có tính đàn hồi cao, thường là thép lò xo được nhiệt luyện đạt độ cứng yêu cầu để tránh biến dạng vĩnh cửu trong quá trình tháo lắp và vận hành.

- Yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn lắp ghép

  • Bề mặt của rãnh và vòng chặn đàn hồi không được có các khuyết tật ngoại quan như nứt, xước sâu hoặc ba-via để tránh hiện tượng tập trung ứng suất gây hỏng hóc chi tiết trong quá trình làm việc.
  • Khi lắp ghép, vòng chặn đàn hồi phải được ép đều bằng dụng cụ chuyên dụng và định vị chắc chắn trong rãnh, ôm sát vào đáy rãnh để chịu lực dọc trục hiệu quả nhất.
  • Tiêu chuẩn cũng đưa ra các khuyến nghị về phương pháp kiểm tra kích thước và độ đàn hồi của vòng chặn trước khi đưa vào lắp ráp thực tế trên thiết bị.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3607 : 1981

Ổ LĂN - RÃNH TRÊN VÒNG NGOÀI VÀ VÒNG CHẶN ĐÀN HỒI - KÍCH THƯỚC

Rolling bearings - Duter rings grooves and locking rings - Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 3607 : 1981 do Viện thiết kế máy công nghiệp - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này đã được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a, Điều 6, Nghị định số 127/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

Ổ LĂN - RÃNH TRÊN VÒNG NGOÀI VÀ VÒNG CHẶN ĐÀN HỒI - KÍCH THƯỚC

Rolling bearings - Duter-rings grooves and locking rings - Dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho ổ lăn, loạt rất nhẹ đường kính 8 và 9, loạt chiều rộng bình thường 1; loạt đặc biệt nhẹ đường kính 1, loạt chiều rộng 0, 2, 3, 4, 5 và 6; loạt trung bình đường kính 3, loạt chiều rộng 0,1, (0) và 3, loạt nặng đường kính 4 theo TCVN 1481 : 1974.

2. Hình dáng và kích thước của rãnh để lắp vòng chặn trên vòng ngoài ổ, cũng như kích thước của vòng chặn đàn hồi, phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong các Bảng 1 và Bảng 2.

3. Trong trường hợp có lý do kỹ thuật, cho phép sử dụng vòng chặn đàn hồi của ổ loạt đường kính 8 và 9, cho ổ loạt đường kính 1, 2, 3 và 4.

4. Mối ghép giữa vòng chặn đàn hồi với rãnh trên vòng ngoài của ổ cần bảo đảm không có khe hở hướng kính.

5. Yêu cầu kỹ thuật của vòng chặn đàn hồi theo TCVN 1040 : 1971.

6. Kích thước của vòng chặn đàn hồi ở trạng thái tự do được giới thiệu trong Phụ lục A.

* Các kích thước D2 và g là kích thước của vòng chặn đàn hồi khi đã được lắp trên ổ

Bảng 1 - Loạt rất nhẹ đường kính 8 và 9

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính ngoài của ổ D

Kích thước rãnh trên vòng ngoài

Kích thước vòng chặn đàn hồi

D1

Vị trí dãnh a

B

R1

D2

1

f

g

Loạt đường kính

8

9

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

22

20,8

20,5

-

-

1,05

0,9

0,05

0,8

0,20

24,8

2,0

1,85

0,7

0,6

2

24

22,8

22,5

26,8

28

26.7

26,4

1,3

1,15

1,2

0,95

0,25

30,8

2,05

1,9

0,85

0,75

3

30

28,7

28,4

32,8

32

30.7

30,4

1,3

1,15

-

-

34,8

34

32,7

32,4

36,8

37

35,7

35,4

1,7

1,55

39,8

39

37,7

37,4

-

-

41,8

40

38,7

38,4

1,3

1,15

-

-

1,2

0,95

0,25

42,8

2,05

1,9

0,85

0,75

42

40,7

40,4

1,7

1,55

44,8

44

42,7

42,4

-

-

46,8

4

45

43,7

43,4

-

-

1,7

1,55

47,8

47

45,7

45,4

1,3

1,15

49,8

52

50,7

50,4

54,8

55

53,7

53,4

-

-

57,8

58

56,7

56,4

1,3

1,15

-

-

60,8

62

60,7

60,3

-

-

1,7

1,55

64,8

65

63,7

63,3

1,3

1,55

-

-

67,8

68

66,7

66,3

-

-

1,7

1,55

1,6

1,3

0,4

70,8

5

72

70,7

70,3

1,7

1,55

74,8

78

76,2

75,8

-

-

82,7

3,25

3,1

1,12

1,02

80

77,9

77,5

-

-

2,1

1,9

84,7

85

82,9

82,5

1,7

1,55

89,4

90

87,9

87,5

94,4

95

92,9

92,5

99,4

100

97,9

97,5

-

-

104,4

105

102,6

102,1

-

-

2,5

2,3

110,7

4,04

3,89

110

107,6

107,1

2,1

1,9

115,7

115

112.6

112,1

2,1

1,9

-

-

1,2

0,95

0,25

120,7

4,04

3,89

 

 

7

120

117,6

117,1

3,3

3,1

125,7

125

122,6

122,1

130,7

130

127,6

127,1

135,7

140

137,6

137,1

2,5

2,3

1,6

1,3

0,4

145,7

1,7

1,6

10

145

142,6

142,1

-

-

150,7

150

147,6

147,1

2,5

2,3

155,7

165

161,8

161,3

3,3

3,1

3,7

3,5

1,71,5

4,85

4,7

175

171,8

171,3

-

-

181,5

180

176,8

176,3

-

-

3,7

3,5

186,5

190

186,8

186,3

3,3

3,1

196,5

200

196,8

196,3

-

-

206,5

* Trị số tọa độ mép vát của vòng ngoài bên cạnh rãnh

rmin = 0,3

+ Khi D ≤ 78 mm đối với loạt đường kính 8

+ Khi D ≤ 47 mm đối với loạt đường kính 9

 

rmin = 0,5

+ Khi D ≤ 78 mm đối với loạt đường kính 8

+ Khi D ≤ 47 mm đối với loạt đường kính 9

Bảng 2 - Loạt đặc biệt nhẹ đường kính 1, loạt đường kính 2, loạt trung bình đường kính, loạt nặng đường kính 4

Kích thước tính bằng milimét

Đường kính ngoài của ổ D

Kích thước rãnh trên vòng ngoài

Kích thước vòng chặn đàn hồi

D1

Vị trí dãnh a

b

r0

D2

1

f

g

Loạt đường kính

1

2, 3, 4

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Max

Max

Min

Max

Min

30

28,17

27,91

-

-

2,06

1,9

1,65

1,35

0,4

34,7

3,25

3,1

1,12

1,02

3

32

30,15

29,9

2,06

1,9

36,7

35

33,17

32,92

39,7

37

34,77

34,52

-

-

41,3

40

38,1

37,35

44,6

42

39,75

39,5

2,06

1,9

46,3

44

41,75

41,5

-

-

48,3

47

44,6

44,35

2,46

2,31

52,7

4,04

3,89

4

50

47,6

47,35

-

-

55,7

52

49,73

49,48

2,06

1,9

57,9

55

52,6

52,35

2,08

1,88

-

-

60,7

56

53,6

53,35

-

-

2,46

2,31

61,7

58

55,6

55,35

2,08

1,88

3,28

3,07

2,2

1,9

0,6

63,7

4,04

3,89

62

59,61

59,11

67,7

1,7

1,61

65

62,6

62,1

-

-

70,7

68

64,82

64,31

2,49

2,29

74,6

4,85

4,7

72

68,81

68,3

-

-

78,6

5

75

71,83

71,32

2,49

2,29

81,6

80

76,81

76,3

86,6

85

81,81

81,3

-

-

91,6

90

86,79

86,28

2,87

2,67

3,0

2,7

96,5

2,46

2,36

95

91,82

91,31

-

-

101,6

100

96,8

96,29

3,28

3,07

106,5

110

106,81

106,3

116,6

115

111,81

111,3

-

-

121,6

120

115,22

114,71

-

-

4,06

3,86

3,4

3,1

129,7

7,21

7,06

2,82

2,72

7

125

120,22

119,71

2,87

2,67

134,7

130

125,22

124,71

2,87

2,67

4,06

3,86

3,4

3,1

139,7

140

135,23

134,72

3,71

3,45

4,9

4,65

149,7

145

140,23

139,73

-

-

154,7

150

145,24

144,73

4,9

4,65

159,7

160

155,22

154,71

169,7

170

163,65

163,14

5,69

5,44

3,8

3,5

182,9

9,6

9,45

3,1

3

10

180

173,66

173,15

192,9

190

183,64

183,13

-

-

202,9

200

193,65

193,14

5,68

5,44

112,9

Trị số tọa độ mép vát vòng ngoài bên cạnh rãnh:

r min = 0,3 mm Khi D ≤ 35 mm đối với loạt đường kính 1

rmin = 0,5

+ Khi D > 35 mm đối với loạt đường kính 1

Cho toàn bộ đường kính đối với loạt đường kính 2, 3, và 4.

 

PHỤ LỤC A

Kích thước vòng chặn đàn hồi ở trạng thái tự do

Hình A.1

Bảng A.1 - Loại rất nhẹ đường kính 8 và 9

Kích thước tính bằng milimét

D

Đường kính trong D3

g1 (Sai lệch giới hạn theo H12)

D

Đường kính trong D3

g1 (Sai lệch giới hạn theo H12)

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Trên

Dưới

Trên

Dưới

22

20,5

0

- 0,3

1,7

78

75,7

0

- 0,6

4,5

24

22,5

80

77,4

28

26,4

2,7

85

82,4

30

28,3

90

87,4

32

30,3

95

92,4

34

32,3

100

94,7

37

35,3

105

101,9

- 0,8

39

37,3

119

106,9

40

38,3

115

111,9

42

40,3

- 0,4

120

116,9

6,3

44

42,3

3,6

125

121,8

45

43,3

130

126,8

47

45,3

140

136,8

- 1,0

52

50,3

145

141,8

55

- 53,3

150

146,8

- 1,2

58

56,3

- 0,6

165

161,0

62

60,2

175

171,0

9,1

65

63,2

180

176,0

68

66,2

4,5

190

186,0

- 1,4

72

70,2

200

196,0

Bảng A.2 - Loạt đặc biệt nhẹ đường kính 1, loạt nhẹ đường kính 2, loạt trung đường kính 3, loạt nặng đường kính 4

Kích thước tính bằng milimét

D

Đường kính trong D3

g1 (Sai lệch giới hạn theo H12)

D

Đường kính trong D3

g1 (Sai lệch giới hạn theo H12)

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

Trên

Dưới

Trên

Dưới

30

27,9

0

- 0,4

2,6

80

76,2

0

- 0,6

3,6

32

29,9

85

81,2

35

32,9

90

86,2

37

34,8

 

95

91,2

40

37,8

100

96,2

- 08

42

39,5

- 0,5

110

106,2

44

41,5

115

111,2

47

44,3

3,2

120

114,6

5,3

50

47,3

125

119,2

52

49,4

130

124,6

55

52,3

140

134,6

- 1,2

56

53,2

- 0,6

3,0

145

139,6

58

55,2

150

144,5

62

59,0

2,6

160

154,5

65

62,0

170

162,9

8,0

68

64,2

3,6

180

172,8

72

68,2

190

182,8

- 1,4

75

71,2

200

192,8

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước

Số hiệu: TCVN3607:1981
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1981
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn....?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký