Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn - Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi - Kích thước là văn bản kỹ thuật định hình các thông số kích thước hình học tiêu chuẩn cho rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn và vòng chặn đàn hồi tương ứng. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ an toàn của các cụm trục trong chế tạo máy và cơ khí chính xác.
- Phạm vi áp dụng và mục đích của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này quy định chi tiết kích thước của rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn và kích thước của vòng chặn đàn hồi dùng để định vị ổ lăn theo chiều trục.
- Áp dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy, thiết kế cơ khí và bảo dưỡng các thiết bị truyền động có sử dụng ổ lăn.
- Đảm bảo tính thống nhất về mặt kích thước giữa các nhà sản xuất ổ lăn và các nhà sản xuất chi tiết máy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu chuẩn hóa phụ tùng thay thế trên thị trường.
- Quy định về kích thước rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn
- Kích thước rãnh được xác định cụ thể dựa trên đường kính ngoài của ổ lăn, đảm bảo không làm giảm đáng kể độ bền cơ học của vòng ngoài dưới tác động của tải trọng.
- Các thông số hình học cốt lõi bao gồm: chiều rộng rãnh, chiều sâu rãnh, và khoảng cách từ mặt đầu của vòng ngoài đến mép rãnh.
- Dung sai kích thước rãnh được quy định nghiêm ngặt nhằm đảm bảo vòng chặn đàn hồi có thể lắp ghép chính xác, không bị rơ lỏng hoặc quá chặt gây ứng suất dư không mong muốn lên vòng ngoài ổ lăn.
- Quy định về kích thước vòng chặn đàn hồi
- Kích thước của vòng chặn đàn hồi phải tương thích hoàn toàn với kích thước rãnh trên vòng ngoài của ổ lăn tương ứng để đảm bảo khả năng truyền lực dọc trục tối ưu.
- Các thông số kỹ thuật của vòng chặn bao gồm: đường kính trong, đường kính ngoài ở trạng thái tự do, chiều dày của vòng chặn và khe hở của vòng chặn khi ở trạng thái chưa lắp ráp.
- Vật liệu chế tạo vòng chặn đàn hồi phải có tính đàn hồi cao, thường là thép lò xo được nhiệt luyện đạt độ cứng yêu cầu để tránh biến dạng vĩnh cửu trong quá trình tháo lắp và vận hành.
- Yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn lắp ghép
- Bề mặt của rãnh và vòng chặn đàn hồi không được có các khuyết tật ngoại quan như nứt, xước sâu hoặc ba-via để tránh hiện tượng tập trung ứng suất gây hỏng hóc chi tiết trong quá trình làm việc.
- Khi lắp ghép, vòng chặn đàn hồi phải được ép đều bằng dụng cụ chuyên dụng và định vị chắc chắn trong rãnh, ôm sát vào đáy rãnh để chịu lực dọc trục hiệu quả nhất.
- Tiêu chuẩn cũng đưa ra các khuyến nghị về phương pháp kiểm tra kích thước và độ đàn hồi của vòng chặn trước khi đưa vào lắp ráp thực tế trên thiết bị.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3607 : 1981
Ổ LĂN - RÃNH TRÊN VÒNG NGOÀI VÀ VÒNG CHẶN ĐÀN HỒI - KÍCH THƯỚC
Rolling bearings - Duter rings grooves and locking rings - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3607 : 1981 do Viện thiết kế máy công nghiệp - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này đã được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a, Điều 6, Nghị định số 127/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Ổ LĂN - RÃNH TRÊN VÒNG NGOÀI VÀ VÒNG CHẶN ĐÀN HỒI - KÍCH THƯỚC
Rolling bearings - Duter-rings grooves and locking rings - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho ổ lăn, loạt rất nhẹ đường kính 8 và 9, loạt chiều rộng bình thường 1; loạt đặc biệt nhẹ đường kính 1, loạt chiều rộng 0, 2, 3, 4, 5 và 6; loạt trung bình đường kính 3, loạt chiều rộng 0,1, (0) và 3, loạt nặng đường kính 4 theo TCVN 1481 : 1974.
2. Hình dáng và kích thước của rãnh để lắp vòng chặn trên vòng ngoài ổ, cũng như kích thước của vòng chặn đàn hồi, phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong các Bảng 1 và Bảng 2.
3. Trong trường hợp có lý do kỹ thuật, cho phép sử dụng vòng chặn đàn hồi của ổ loạt đường kính 8 và 9, cho ổ loạt đường kính 1, 2, 3 và 4.
4. Mối ghép giữa vòng chặn đàn hồi với rãnh trên vòng ngoài của ổ cần bảo đảm không có khe hở hướng kính.
5. Yêu cầu kỹ thuật của vòng chặn đàn hồi theo TCVN 1040 : 1971.
6. Kích thước của vòng chặn đàn hồi ở trạng thái tự do được giới thiệu trong Phụ lục A.

* Các kích thước D2 và g là kích thước của vòng chặn đàn hồi khi đã được lắp trên ổ
Bảng 1 - Loạt rất nhẹ đường kính 8 và 9
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính ngoài của ổ D | Kích thước rãnh trên vòng ngoài | Kích thước vòng chặn đàn hồi | |||||||||||||
| D1 | Vị trí dãnh a | B | R1 | D2 | 1 | f | g | ||||||||
| Loạt đường kính | |||||||||||||||
| 8 | 9 | ||||||||||||||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min |
| |
| 22 | 20,8 | 20,5 | - | - | 1,05 | 0,9 | 0,05 | 0,8 | 0,20 | 24,8 | 2,0 | 1,85 | 0,7 | 0,6 | 2 |
| 24 | 22,8 | 22,5 | 26,8 | ||||||||||||
| 28 | 26.7 | 26,4 | 1,3 | 1,15 | 1,2 | 0,95 | 0,25 | 30,8 | 2,05 | 1,9 | 0,85 | 0,75 | 3 | ||
| 30 | 28,7 | 28,4 | 32,8 | ||||||||||||
| 32 | 30.7 | 30,4 | 1,3 | 1,15 | - | - | 34,8 | ||||||||
| 34 | 32,7 | 32,4 | 36,8 | ||||||||||||
| 37 | 35,7 | 35,4 | 1,7 | 1,55 | 39,8 | ||||||||||
| 39 | 37,7 | 37,4 | - | - | 41,8 | ||||||||||
| 40 | 38,7 | 38,4 | 1,3 | 1,15 | - | - | 1,2 | 0,95 | 0,25 | 42,8 | 2,05 | 1,9 | 0,85 | 0,75 | |
| 42 | 40,7 | 40,4 | 1,7 | 1,55 | 44,8 | ||||||||||
| 44 | 42,7 | 42,4 | - | - | 46,8 | 4 | |||||||||
| 45 | 43,7 | 43,4 | - | - | 1,7 | 1,55 | 47,8 | ||||||||
| 47 | 45,7 | 45,4 | 1,3 | 1,15 | 49,8 | ||||||||||
| 52 | 50,7 | 50,4 | 54,8 | ||||||||||||
| 55 | 53,7 | 53,4 | - | - | 57,8 | ||||||||||
| 58 | 56,7 | 56,4 | 1,3 | 1,15 | - | - | 60,8 | ||||||||
| 62 | 60,7 | 60,3 | - | - | 1,7 | 1,55 | 64,8 | ||||||||
| 65 | 63,7 | 63,3 | 1,3 | 1,55 | - | - | 67,8 | ||||||||
| 68 | 66,7 | 66,3 | - | - | 1,7 | 1,55 | 1,6 | 1,3 | 0,4 | 70,8 | 5 | ||||
| 72 | 70,7 | 70,3 | 1,7 | 1,55 | 74,8 | ||||||||||
| 78 | 76,2 | 75,8 | - | - | 82,7 | 3,25 | 3,1 | 1,12 | 1,02 | ||||||
| 80 | 77,9 | 77,5 | - | - | 2,1 | 1,9 | 84,7 | ||||||||
| 85 | 82,9 | 82,5 | 1,7 | 1,55 | 89,4 | ||||||||||
| 90 | 87,9 | 87,5 | 94,4 | ||||||||||||
| 95 | 92,9 | 92,5 | 99,4 | ||||||||||||
| 100 | 97,9 | 97,5 | - | - | 104,4 | ||||||||||
| 105 | 102,6 | 102,1 | - | - | 2,5 | 2,3 | 110,7 | 4,04 | 3,89 | ||||||
| 110 | 107,6 | 107,1 | 2,1 | 1,9 | 115,7 | ||||||||||
| 115 | 112.6 | 112,1 | 2,1 | 1,9 | - | - | 1,2 | 0,95 | 0,25 | 120,7 | 4,04 | 3,89 |
|
| 7 |
| 120 | 117,6 | 117,1 | 3,3 | 3,1 | 125,7 | ||||||||||
| 125 | 122,6 | 122,1 | 130,7 | ||||||||||||
| 130 | 127,6 | 127,1 | 135,7 | ||||||||||||
| 140 | 137,6 | 137,1 | 2,5 | 2,3 | 1,6 | 1,3 | 0,4 | 145,7 | 1,7 | 1,6 | 10 | ||||
| 145 | 142,6 | 142,1 | - | - | 150,7 | ||||||||||
| 150 | 147,6 | 147,1 | 2,5 | 2,3 | 155,7 | ||||||||||
| 165 | 161,8 | 161,3 | 3,3 | 3,1 | 3,7 | 3,5 | 1,71,5 | 4,85 | 4,7 | ||||||
| 175 | 171,8 | 171,3 | - | - | 181,5 | ||||||||||
| 180 | 176,8 | 176,3 | - | - | 3,7 | 3,5 | 186,5 | ||||||||
| 190 | 186,8 | 186,3 | 3,3 | 3,1 | 196,5 | ||||||||||
| 200 | 196,8 | 196,3 | - | - | 206,5 | ||||||||||
* Trị số tọa độ mép vát của vòng ngoài bên cạnh rãnh
| rmin = 0,3 |
| + Khi D ≤ 78 mm đối với loạt đường kính 8 + Khi D ≤ 47 mm đối với loạt đường kính 9 |
| rmin = 0,5 |
| + Khi D ≤ 78 mm đối với loạt đường kính 8 + Khi D ≤ 47 mm đối với loạt đường kính 9 |
Bảng 2 - Loạt đặc biệt nhẹ đường kính 1, loạt đường kính 2, loạt trung bình đường kính, loạt nặng đường kính 4
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính ngoài của ổ D | Kích thước rãnh trên vòng ngoài | Kích thước vòng chặn đàn hồi | |||||||||||||
| D1 | Vị trí dãnh a | b | r0 | D2 | 1 | f | g | ||||||||
| Loạt đường kính | |||||||||||||||
| 1 | 2, 3, 4 | ||||||||||||||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Max | Max | Min | Max | Min | ||
| 30 | 28,17 | 27,91 | - | - | 2,06 | 1,9 | 1,65 | 1,35 | 0,4 | 34,7 | 3,25 | 3,1 | 1,12 | 1,02 | 3 |
| 32 | 30,15 | 29,9 | 2,06 | 1,9 | 36,7 | ||||||||||
| 35 | 33,17 | 32,92 | 39,7 | ||||||||||||
| 37 | 34,77 | 34,52 | - | - | 41,3 | ||||||||||
| 40 | 38,1 | 37,35 | 44,6 | ||||||||||||
| 42 | 39,75 | 39,5 | 2,06 | 1,9 | 46,3 | ||||||||||
| 44 | 41,75 | 41,5 | - | - | 48,3 | ||||||||||
| 47 | 44,6 | 44,35 | 2,46 | 2,31 | 52,7 | 4,04 | 3,89 | 4 | |||||||
| 50 | 47,6 | 47,35 | - | - | 55,7 | ||||||||||
| 52 | 49,73 | 49,48 | 2,06 | 1,9 | 57,9 | ||||||||||
| 55 | 52,6 | 52,35 | 2,08 | 1,88 | - | - | 60,7 | ||||||||
| 56 | 53,6 | 53,35 | - | - | 2,46 | 2,31 | 61,7 | ||||||||
| 58 | 55,6 | 55,35 | 2,08 | 1,88 | 3,28 | 3,07 | 2,2 | 1,9 | 0,6 | 63,7 | 4,04 | 3,89 | |||
| 62 | 59,61 | 59,11 | 67,7 | 1,7 | 1,61 | ||||||||||
| 65 | 62,6 | 62,1 | - | - | 70,7 | ||||||||||
| 68 | 64,82 | 64,31 | 2,49 | 2,29 | 74,6 | 4,85 | 4,7 | ||||||||
| 72 | 68,81 | 68,3 | - | - | 78,6 | 5 | |||||||||
| 75 | 71,83 | 71,32 | 2,49 | 2,29 | 81,6 | ||||||||||
| 80 | 76,81 | 76,3 | 86,6 | ||||||||||||
| 85 | 81,81 | 81,3 | - | - | 91,6 | ||||||||||
| 90 | 86,79 | 86,28 | 2,87 | 2,67 | 3,0 | 2,7 | 96,5 | 2,46 | 2,36 | ||||||
| 95 | 91,82 | 91,31 | - | - | 101,6 | ||||||||||
| 100 | 96,8 | 96,29 | 3,28 | 3,07 | 106,5 | ||||||||||
| 110 | 106,81 | 106,3 | 116,6 | ||||||||||||
| 115 | 111,81 | 111,3 | - | - | 121,6 | ||||||||||
| 120 | 115,22 | 114,71 | - | - | 4,06 | 3,86 | 3,4 | 3,1 | 129,7 | 7,21 | 7,06 | 2,82 | 2,72 | 7 | |
| 125 | 120,22 | 119,71 | 2,87 | 2,67 | 134,7 | ||||||||||
| 130 | 125,22 | 124,71 | 2,87 | 2,67 | 4,06 | 3,86 | 3,4 | 3,1 | 139,7 | ||||||
| 140 | 135,23 | 134,72 | 3,71 | 3,45 | 4,9 | 4,65 | 149,7 | ||||||||
| 145 | 140,23 | 139,73 | - | - | 154,7 | ||||||||||
| 150 | 145,24 | 144,73 | 4,9 | 4,65 | 159,7 | ||||||||||
| 160 | 155,22 | 154,71 | 169,7 | ||||||||||||
| 170 | 163,65 | 163,14 | 5,69 | 5,44 | 3,8 | 3,5 | 182,9 | 9,6 | 9,45 | 3,1 | 3 | 10 | |||
| 180 | 173,66 | 173,15 | 192,9 | ||||||||||||
| 190 | 183,64 | 183,13 | - | - | 202,9 | ||||||||||
| 200 | 193,65 | 193,14 | 5,68 | 5,44 | 112,9 | ||||||||||
Trị số tọa độ mép vát vòng ngoài bên cạnh rãnh:
r min = 0,3 mm Khi D ≤ 35 mm đối với loạt đường kính 1
| rmin = 0,5 |
| + Khi D > 35 mm đối với loạt đường kính 1 Cho toàn bộ đường kính đối với loạt đường kính 2, 3, và 4. |
PHỤ LỤC A
Kích thước vòng chặn đàn hồi ở trạng thái tự do

Hình A.1
Bảng A.1 - Loại rất nhẹ đường kính 8 và 9
Kích thước tính bằng milimét
| D | Đường kính trong D3 | g1 (Sai lệch giới hạn theo H12) | D | Đường kính trong D3 | g1 (Sai lệch giới hạn theo H12) | ||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Trên | Dưới | Trên | Dưới | ||||||
| 22 | 20,5 | 0 | - 0,3 | 1,7 | 78 | 75,7 | 0 | - 0,6 | 4,5 |
| 24 | 22,5 | 80 | 77,4 | ||||||
| 28 | 26,4 | 2,7 | 85 | 82,4 | |||||
| 30 | 28,3 | 90 | 87,4 | ||||||
| 32 | 30,3 | 95 | 92,4 | ||||||
| 34 | 32,3 | 100 | 94,7 | ||||||
| 37 | 35,3 | 105 | 101,9 | - 0,8 | |||||
| 39 | 37,3 | 119 | 106,9 | ||||||
| 40 | 38,3 | 115 | 111,9 | ||||||
| 42 | 40,3 | - 0,4 | 120 | 116,9 | 6,3 | ||||
| 44 | 42,3 | 3,6 | 125 | 121,8 | |||||
| 45 | 43,3 | 130 | 126,8 | ||||||
| 47 | 45,3 | 140 | 136,8 | - 1,0 | |||||
| 52 | 50,3 | 145 | 141,8 | ||||||
| 55 | - 53,3 | 150 | 146,8 | - 1,2 | |||||
| 58 | 56,3 | - 0,6 | 165 | 161,0 | |||||
| 62 | 60,2 | 175 | 171,0 | 9,1 | |||||
| 65 | 63,2 | 180 | 176,0 | ||||||
| 68 | 66,2 | 4,5 | 190 | 186,0 | - 1,4 | ||||
| 72 | 70,2 | 200 | 196,0 | ||||||
Bảng A.2 - Loạt đặc biệt nhẹ đường kính 1, loạt nhẹ đường kính 2, loạt trung đường kính 3, loạt nặng đường kính 4
Kích thước tính bằng milimét
| D | Đường kính trong D3 | g1 (Sai lệch giới hạn theo H12) | D | Đường kính trong D3 | g1 (Sai lệch giới hạn theo H12) | ||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Trên | Dưới | Trên | Dưới | ||||||
| 30 | 27,9 | 0 | - 0,4 | 2,6 | 80 | 76,2 | 0 | - 0,6 | 3,6 |
| 32 | 29,9 | 85 | 81,2 | ||||||
| 35 | 32,9 | 90 | 86,2 | ||||||
| 37 | 34,8 |
| 95 | 91,2 | |||||
| 40 | 37,8 | 100 | 96,2 | - 08 | |||||
| 42 | 39,5 | - 0,5 | 110 | 106,2 | |||||
| 44 | 41,5 | 115 | 111,2 | ||||||
| 47 | 44,3 | 3,2 | 120 | 114,6 | 5,3 | ||||
| 50 | 47,3 | 125 | 119,2 | ||||||
| 52 | 49,4 | 130 | 124,6 | ||||||
| 55 | 52,3 | 140 | 134,6 | - 1,2 | |||||
| 56 | 53,2 | - 0,6 | 3,0 | 145 | 139,6 | ||||
| 58 | 55,2 | 150 | 144,5 | ||||||
| 62 | 59,0 | 2,6 | 160 | 154,5 | |||||
| 65 | 62,0 | 170 | 162,9 | 8,0 | |||||
| 68 | 64,2 | 3,6 | 180 | 172,8 | |||||
| 72 | 68,2 | 190 | 182,8 | - 1,4 | |||||
| 75 | 71,2 | 200 | 192,8 | ||||||
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220-1:2008 (ISO 8826-1:1989) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 1: biểu diễn chung đơn giản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4171:1985 về Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vòng che hay vòng kín
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4632:1988 về Ổ lăn - Ống găng - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4634:1988 về Ổ lăn - Đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2017 (ISO 104:2015) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220-1:2008 (ISO 8826-1:1989) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 1: biểu diễn chung đơn giản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4171:1985 về Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vòng che hay vòng kín
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4632:1988 về Ổ lăn - Ống găng - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4634:1988 về Ổ lăn - Đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2017 (ISO 104:2015) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai