Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-5:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 5: Trám trắng quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp kiểm tra đối với cây giống Trám trắng phục vụ cho mục đích trồng rừng và phát triển lâm nghiệp tại Việt Nam.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cây giống Trám trắng (Canarium album) được sản xuất từ hạt hoặc bằng các phương pháp nhân giống vô tính khác.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu và quản lý chất lượng giống cây lâm nghiệp tại Việt Nam.

Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn

- Yêu cầu về nguồn giống và vật liệu nhân giống

  • Vật liệu nhân giống (hạt giống, cành ghép) phải được thu thập từ các nguồn giống đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận như cây trội, vườn giống, rừng giống hoặc rừng chuyển hóa.
  • Nguồn gốc xuất xứ của lô giống phải rõ ràng, có hồ sơ quản lý và chứng nhận nguồn gốc theo đúng quy định hiện hành về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.

- Tiêu chuẩn chất lượng cây giống xuất vườn

  • Chỉ tiêu sinh trưởng: Cây giống Trám trắng khi xuất vườn phải đạt các yêu cầu tối thiểu về tuổi cây, chiều cao vút ngọn và đường kính cổ rễ theo quy định kỹ thuật cụ thể cho từng phương thức nhân giống.
  • Chất lượng hình thái: Cây giống phải phát triển cân đối, thân thẳng, không bị cụt ngọn, không có hai thân. Bộ rễ phải phát triển tốt, không bị xoắn rễ nghiêm trọng.
  • Tình trạng sâu bệnh: Cây giống phải khỏe mạnh, không có biểu hiện bị nhiễm các loại sâu bệnh hại nguy hiểm.
  • Yêu cầu về bầu đất: Bầu đất phải còn nguyên vẹn, không bị vỡ, đảm bảo kích thước tiêu chuẩn để cung cấp đủ dinh dưỡng và giữ ẩm cho cây trước khi đem trồng.

- Phương pháp kiểm tra và nghiệm thu

  • Việc kiểm tra chất lượng cây giống được thực hiện theo từng lô sản xuất thông qua phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên với tỷ lệ mẫu đại diện theo quy định.
  • Đánh giá các chỉ tiêu định lượng (chiều cao, đường kính) bằng các dụng cụ đo chuyên dụng và đánh giá các chỉ tiêu định tính (sâu bệnh, độ nguyên vẹn của bầu) bằng trực quan.
  • Lô cây giống chỉ được nghiệm thu và đưa vào sử dụng khi có tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu theo quy định của tiêu chuẩn này.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-5:2020 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định và Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành.

TI�U CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12714-5:2020

GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA

PHẦN 5: TR�M TRẮNG

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants

Part 5: Canarium album Raeusch

Lời n�i đầu

TCVN 12714-5: 2020 do Viện Nghi�n cứu L�m sinh - Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam bi�n soạn, Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n đề nghị, Tổng Cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.

Bộ TCVN 12714 Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa gồm c�c phần sau:

- TCVN 12714-1: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 1: Xoan ta

- TCVN 12714-2: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 2: Mỡ

- TCVN 12714-3: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Y�u cầu kỹ thuật - Phần 3: Vối thuốc

- TCVN 12714-4: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 4: Sao đen

- TCVN 12714-5: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 5: Tr�m trắng

- TCVN 12714-6: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 6: Giổi xanh

- TCVN 12714-7: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 7: Dầu r�i

- TCVN 12714-8: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 8: L�t hoa

- TCVN 12714-9: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 9: Sồi phảng

 

GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA

PHN 5: TR�M TRẮNG

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants

Part 5: Canarium album Raeusch

1 �Phạm vi �p dụng

Ti�u chuẩn n�y quy định y�u cầu về c�c chỉ ti�u chất lượng c�y giống khi trồng rừng v� phương ph�p kiểm tra đối với c�y giống Tr�m trắng (Canarium album Raeusch) được nh�n giống bằng phương ph�p gieo hạt.

2 �Thuật ngữ v� định nghĩa

Trong ti�u chuẩn n�y sử dụng thuật ngữ v� định nghĩa sau đ�y:

2.1

C�y giống (Seedlings)

C�y con được tạo ra từ hạt.

2.2

C�y trội (c�y mẹ) (Plus tree)

C�y tốt nhất được tuyển chọn trong rừng tự nhi�n, rừng trồng, c�y trồng ph�n t�n, rừng giống hoặc vườn giống được sử dụng để lấy vật liệu nh�n giống.

2.3

L�m phần tuyển chọn (Selected seed stand)

Khu rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng c� chất lượng tr�n mức trung b�nh, được chọn để cung cấp giống tạm thời cho sản xuất, nhưng chưa được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh hoặc chưa qua đ�nh gi� để c�ng nhận l� rừng giống chuyển h�a.

2.4

L� c�y giống (Seedling lot)

C�c c�y giống được sản xuất c�ng một đợt theo c�ng một phương ph�p.

2.5

L� hạt giống (Seedlot)

Hạt giống thu từ một nguồn giống nhất định (l�m phần tuyển chọn, rừng giống, vườn giống, c�y trội hoặc xuất xứ được c�ng nhận) trong một vụ thu hoạch.

2.6

Nguồn giống (Seed source)

Nơi cung cấp vật liệu nh�n giống bao gồm: l�m phần tuyển chọn, rừng giống chuyển h�a, rừng giống trồng, vườn giống, c�y trội v� vườn c�y đầu d�ng.

2.7

Rừng giống trồng (Seed production area)

Rừng giống được trồng bằng c�y gieo ươm từ hạt thu h�i từ c�y trội v� trồng kh�ng theo sơ đồ.

2.8

Rừng giống chuyển h�a (Seed stand)

Rừng giống được chọn từ những l�m phần tốt nhất trong rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh theo quy định để lấy giống.

2.9

Vườn giống (Seed orchard)

Vườn được trồng theo sơ đồ nhất định từ c�c d�ng v� t�nh (vườn giống v� t�nh) hoặc từ hạt của c�y mẹ (Vườn giống hữu t�nh) đ� được tuyển chọn v� c�ng nhận.

3 �Y�u cầu kỹ thuật

Y�u cầu kỹ thuật c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Y�u cầu kỹ thuật c�y giống Tr�m trắng

T�n chỉ ti�u

Y�u cu

Nguồn gốc giống

Hạt giống thu từ nguồn giống được c�ng nhận hoặc từ c�y mẹ được chọn lọc từ c�c l�m phần, c�y trồng ph�n t�n c� địa chỉ r� r�ng.

Tuổi c�y con (th�ng)

Từ 9 th�ng đến 12 th�ng kể từ khi cấy c�y con v�o bầu.

Đường k�nh cổ rễ (cm)

Tối thiểu l� 0,6 cm.

Chiều cao (cm)

Tối thiểu l� 60 cm.

H�nh th�i chung

C�y cứng c�p, kh�ng cụt ngọn, l� xanh, c�y khỏe mạnh kh�ng bị v�ng lướt.

Bầu c�y (cm)

- K�ch thước bầu: Đường k�nh tối thiểu l� 13 cm, chiều cao tối thiểu l� 16 cm.

- Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, kh�ng bị vỡ.

T�nh trạng s�u bệnh hại

Kh�ng ph�t hiện s�u bệnh hại trong l� c�y giống.

CH� TH�CH: Kỹ thuật nh�n giống Tr�m trắng bằng hạt (Canarium album Raeusch) tham khảo Phụ lục A.

4 �Phương ph�p kiểm tra

4.1 �Thời điểm kiểm tra

Khi xuất vườn.

4.2 �Phương ph�p kiểm tra c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống

Phương ph�p kiểm tra c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống được quy định trong Bảng 2.

T�n chỉ ti�u

Phương ph�p kiểm tra

Lấy mẫu kim tra

Nguồn gốc giống

Đ�nh gi� dựa v�o hồ sơ nguồn gốc vật liệu nh�n giống.

To�n bộ l� c�y giống.

Tuổi c�y

Kiểm tra nhật k�/hồ sơ của cơ sở sản xuất c�y giống li�n quan đến thời gian gieo ươm của từng l� c�y giống.

To�n bộ l� c�y giống.

Đường k�nh cổ rễ

Sử dụng thước kẹp c� độ ch�nh x�c đến mm; đo tại vị tr� s�t mặt bầu.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

Chiều cao

Sử dụng thước kẻ vạch đến cm, đo từ mặt bầu tới đỉnh sinh trưởng của c�y.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

H�nh th�i chung

Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

Bầu c�y

K�ch thước bầu: Sử dụng thước kẻ vạch đến cm đo đường k�nh v� chiều cao bầu c�y.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

H�nh th�i bầu: Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

T�nh trạng s�u bệnh hại

Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

4.3. Kết luận kiểm tra

L� giống đạt y�u cầu kỹ thuật, khi 100 % mẫu kiểm tra ph� hợp với quy định tại Bảng 1.

5. T�i liệu k�m theo c�y giống

T�i liệu k�m theo c�y giống gồm c�c th�ng tin sau:

- T�n v� địa chỉ cơ sở sản xuất;

- T�n giống, tuổi, c�c chỉ ti�u chất lượng ch�nh;

- M� hiệu nguồn giống;

- M� hiệu l� hạt giống;

- Số lượng c�y;

- Ng�y xuất vườn v� thời gian sử dụng;

6. Y�u cầu vận chuyển

C�y con trong khi vận chuyển phải đảm bảo tho�ng m�t, kh�ng bị dập, g�y, kh�ng bị vỡ bầu;

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Hướng dẫn kỹ thuật nh�n giống Tr�m trắng bằng hạt

A.1 �Nguồn giống

A.1.1 �Nguồn gốc hạt giống

Hạt giống thu từ nguồn giống được c�ng nhận hoặc từ c�y mẹ được chọn lọc từ c�c l�m phần, c�y trồng ph�n t�n c� địa chỉ r� r�ng.

A.1.2 �Ti�u chuẩn c�y mẹ lấy giống

C�y sinh trưởng tốt, th�n thẳng, t�n c�n đối, kh�ng bị s�u bệnh, c� hai vụ quả trở l�n (tr�n 10 tuổi)

A.2 �Kỹ thuật xử l� hạt giống

A.2.1 �Thời điểm th�ch hợp để gieo hạt l� vụ thu v� vụ xu�n.

A.2.2 �Ng�m hạt v�o nước l� loại bỏ hết tạp vật, hạt l�p, vớt hạt ra rửa sạch rồi tiếp tục ng�m hạt trong nước ấm 40 �C, để nguội dần sau 12 giờ vớt ra để r�o nước rồi đem gieo tr�n luống c�t ẩm.

A.2.3 �Xử l� hạt: T�y v�o điều kiện thời tiết tiến h�nh xử l� hạt, ng�m hạt trong nước ấm nhiệt độ 40 �C nếu như m�a lạnh sau đ� để kh� v� ủ v�o c�t cho đến khi hạt nảy mầm. Nếu l� m�a n�ng c� thể ng�m trong nước l�, thời gian ng�m l� 24 giờ sau đ� để kh� v� ủ v�o c�t cho đến khi hại nảy mầm.

A.3 �Kỹ thuật gieo hạt

A.3.1 �chuẩn bị luống gieo hạt

- Luống được l�m từ c�t rộng 1 m, cao 10 cm, d�i từ 5 m đến 10 m, khoảng c�ch giữa c�c luống được tạo th�nh r�nh. R�nh rộng từ 40 cm đến 50 cm.

- C�t d�ng l�m luống được s�ng loại bỏ hết c�c tạp vật v� san cho phẳng.

A.3.2 �Chuẩn bị luống xếp bầu

- Luống rộng 1 m, cao từ 3 cm đến 5 cm, d�i từ 5 m đến 10 m, khoảng c�ch giữa c�c luống được tạo th�nh r�nh. R�nh rộng từ 40 cm đến 50 cm.

- Đất tr�n mặt luống phải được loại bỏ cỏ, c�c tạp vật v� san cho phẳng.

A.3.3 �Kỹ thuật tạo bầu

- Hỗn hợp th�nh phần ruột bầu được trộn đều gồm đất mặt 88 %, ph�n chuồng hoai 10% v� 2% supe l�n được đ�ng v�o t�i bầu P.E, k�ch thước bầu: đường k�nh bầu tối thiểu l� 13 cm, chiều cao bầu tối thiểu l� 16 cm. Bầu c� đ�y, đục lỗ xung quanh, bảo đảm độ bền để khi đ�ng bầu.

- Bầu được xếp th�nh h�ng s�t nhau tr�n luống. M�p luống phải đắp bờ cao �t nhất 2/3 th�n bầu xung quanh luống để giữ bầu kh�ng bị nghi�ng ngả.

A.3.4 �Kỹ thuật gieo hạt giống

- Hạt giống sau khi xử l� được gieo đều l�n mặt luống, khoảng c�ch trung b�nh giữa c�c hạt l� 2 cm. Lấp c�t s�u khoảng 1 cm, l�m gi�n che mặt luống bằng lưới đen t�n xạ. H�ng ng�y tưới nước đều đủ ẩm.

- Trước khi cấy c�y con, bầu đất phải được tưới nước ẩm sao cho độ ẩm của hỗn hợp ruột bầu đạt từ 60 % đến 70 % v� cần xử l� chống bệnh thối cổ rễ bằng c�ch phun thuốc chống nấm, nồng độ, liều lượng theo quy định ghi tr�n bao b� sản phẩm.

- Sau gieo hạt từ 18 ng�y đến 21 ng�y th� hạt nảy mầm, tiến h�nh cấy c�y con v�o bầu. Khi c�y con nh� l�n khỏi mặt luống v� mỗi c�y được 2 đến 4 cặp l� mầm th� tiến h�nh cấy c�y con v�o bầu, d�ng dụng cụ cứng v� nhọn bứng c�y con cấy v�o bầu, c�y bứng l�n được cấy ngay kh�ng được để c�y qua đ�m, tr�nh để bị đứt rễ, dập v� gẫy ngang th�n.

- Tạo một lỗ ở giữa bầu, s�u 2 cm, c�y con được đặt v�o giữa bầu v� lấp đất lại.

A.4 �Kỹ thuật chăm s�c c�y con

A.4.1 �Tưới nước đủ ẩm cho c�y v�o buổi s�ng sớm v� chiều m�t. Số lần tưới, lượng nước tưới t�y thuộc v�o điều kiện thời tiết v� t�nh h�nh sinh trưởng của c�y con. Về nguy�n tắc phải lu�n lu�n giữ độ ẩm của đất trong bầu, tạo điều kiện cho c�y sinh trưởng b�nh thường. B�nh qu�n lượng nước cho mỗi lần tưới l� từ 3 l�t/m2 đến 4 l�t/m2.

A.4.2 �Sau khi cấy c�y từ 3 ng�y đến 5 ng�y tiến h�nh kiểm tra, c�y n�o chết phải cấy dặm ngay, đảm bảo mỗi bầu c� một c�y sinh trưởng v� ph�t triển tốt.

A.4.3 �Ngay sau khi cấy c�y v�o bầu phải che s�ng. Th�ng thứ nhất che b�ng cho c�y khoảng 50 % �nh s�ng trực xạ, th�ng thứ hai che b�ng 30 % �nh s�ng trực xạ, th�ng thứ ba che b�ng từ 10 % đến 20 % �nh s�ng trực xạ, c�c th�ng cuối dỡ bỏ d�n che ho�n to�n.

A.4.4 �Định kỳ đảo bầu 3 th�ng 1 lần t�nh từ khi c�y con được cấy v�o bầu. Khi c�nh, l� c�y con đan v�o nhau th� phải gi�n bầu kết hợp với đảo bầu.

A.4.5 �Tưới ẩm, l�m cỏ, ph� v�ng h�ng th�ng, nếu c�y c� l� chuyển sang m�u v�ng d�ng nước ph�n chuồng hoai pha lo�ng nồng độ 1 % để tưới, lượng tưới 4 l�t/ m2.

A.4.6 �Đảo bầu lần cuối trước khi trồng từ 2 tuần đến 3 tuần.

 

Thư mục t�i liệu tham khảo

[1]. Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n, 2001. Ti�u chuẩn Ng�nh 04.TCN - 24 - 2001 Quy phạm trồng rừng Tr�m trắng (Ban h�nh k�m theo quyết định số 3644/QĐ/BNN-KHCN ng�y 09/8/2001).

[2]. Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n, 2007. Danh mục giống c�y l�m nghiệp phải �p dụng ti�u chuẩn ng�nh ban h�nh k�m theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BNN ng�y 15/3/2007, Nxb N�ng nghiệp.

[3]. C�ng ty Giống v� phục vụ trồng rừng, 1995. Sổ tay kỹ thuật hạt giống v� gieo ươm một số lo�i c�y rừng, Nxb N�ng nghiệp.

[4]. Phạm Đ�nh Tam, 2004. X�y dựng m� h�nh trồng rừng tr�m trắng (Canarium album Raeusch) bằng c�y gh�p phục vụ mục ti�u lấy quả. B�o c�o tổng kết đề t�i, Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam.

[5]. Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam, 2010. Kỹ thuật trồng rừng một số lo�i c�y lấy gỗ. NXB N�ng nghiệp.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-5:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 5: Trám trắng

Số hiệu: TCVN12714-5:2020
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2020
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-5:2020 về Giốn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký