Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12829-2:2020 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Đường băng cản lửa - Phần 2: Băng xanh quy định các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi trong việc thiết kế, xây dựng, chăm sóc và duy trì hệ thống băng xanh cản lửa nhằm tối ưu hóa công tác phòng chống và giảm thiểu thiệt hại do cháy rừng gây ra.
Văn bản này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc lập quy hoạch, thiết kế, thi công, nghiệm thu và quản lý vận hành các công trình phòng cháy, chữa cháy rừng tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn kỹ thuật chi tiết và bắt buộc đối với việc thiết lập các đường băng xanh cản lửa trong phân khu phòng cháy, chữa cháy rừng.
- Phạm vi điều chỉnh bao gồm toàn bộ các diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên phạm vi cả nước, đặc biệt là các khu vực có nguy cơ xảy ra cháy rừng cao từ cấp IV đến cấp V.
Tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách đồng bộ và chính xác, cần tham chiếu đến các tiêu chuẩn quốc gia khác trong cùng hệ thống, đặc biệt là TCVN 12829-1 về quy định chung đối với đường băng cản lửa.
- Các văn bản quy phạm pháp luật về lâm nghiệp, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình, cũng như các hướng dẫn kỹ thuật lâm sinh hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thuật ngữ và định nghĩa cơ bản (Điều 3)
- Băng xanh cản lửa (Green firebreak): Là băng rừng được thiết lập bằng cách trồng các loài cây có khả năng chịu lửa, khó cháy, có chứa lượng nước cao trong thân lá hoặc có cấu trúc tán đặc biệt nhằm ngăn chặn, làm chậm sự lan truyền của lửa rừng, đồng thời ngăn cản tàn lửa bay xa.
- Cây chịu lửa (Fire-resistant plants): Là những loài cây lâm nghiệp có đặc tính sinh học đặc thù như vỏ dày, lá mọng nước, chứa ít tinh dầu hoặc chất nhựa dễ cháy, có khả năng tái sinh chồi mạnh mẽ sau khi bị tác động bởi nhiệt độ cao của đám cháy.
- Băng trắng (Bare firebreak): Đường băng được dọn sạch hoàn toàn thực bì, để lộ đất trống, thường được kết hợp song song với băng xanh để tăng cường hiệu quả ngăn chặn đám cháy mặt đất.
Nguyên tắc thiết kế và yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4)
- Lựa chọn loài cây trồng: Ưu tiên các loài cây bản địa có khả năng thích nghi cao với điều kiện lập địa địa phương, sinh trưởng nhanh, tán lá rậm và xanh quanh năm, đặc biệt là trong suốt mùa khô hanh.
- Bố trí không gian: Băng xanh phải được thiết kế cắt ngang hướng gió chính trong mùa khô hoặc vuông góc với hướng lan truyền dự kiến của đám cháy. Vị trí bố trí cần kết hợp tối đa với các chướng ngại vật tự nhiên như sông, suối, đường giao thông lâm nghiệp hoặc các đỉnh giông, sườn dốc.
- Kích thước tiêu chuẩn: Chiều rộng của băng xanh phải được tính toán khoa học dựa trên loại rừng, chiều cao trung bình của cây rừng xung quanh và cấp dự báo cháy rừng, đảm bảo đủ độ rộng để ngăn chặn bức xạ nhiệt và tàn lửa bay qua.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12829-2:2020 có hiệu lực thi hành kể từ ngày công bố, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng bộ cho công tác bảo vệ rừng bền vững trên phạm vi toàn quốc.
TI�U CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12829-2:2020
C�NG TR�NH PH�NG CH�Y, CHỮA CH�Y RỪNG - ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA
PHẦN 2: BĂNG XANH
Forest fires prevention and fighting construction - Firebreaks
Part 2: Greenbelts
Lời n�i đầu
TCVN 12829-2: 2020 do Trường Đại học L�m nghiệp bi�n soạn, Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n đề nghị, Tổng cục ti�u chuẩn v� Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.
Bộ ti�u chuẩn TCVN 12829 C�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng - Đường băng cản lửa gồm 2 phần:
- TCVN 12829-1:2020 C�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng - Đường băng cản lửa Phần 1: Băng trắng
- TCVN 12829-2:2020 C�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng - Đường băng cản lửa Phần 2: Băng xanh
C�NG TR�NH PH�NG CH�Y, CHỮA CH�Y RỪNG - ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA
PHẦN 2: BĂNG XANH
Forest fires prevention and fighting construction - Firebreaks
Part 2: Greenbelts
1 �Phạm vi �p dụng
Ti�u chuẩn n�y quy định c�c y�u cầu kỹ thuật v� phương ph�p kiểm tra băng xanh cản lửa trong c�ng tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng �p dụng cho rừng trồng c�c lo�i Th�ng, Keo v� Tr�m.
2 �Thuật ngữ v� định nghĩa
Ti�u chuẩn n�y sử dụng c�c thuật ngữ v� định nghĩa sau:
2.1 �Băng xanh (Greenbelts)
Dải đất kh�p k�n được trồng hỗn giao c�c c�y l� rộng, c� kết cấu nhiều tầng, c� khả năng chống, chịu lửa cao để ngăn lửa ch�y lan sang c�c l� rừng l�n cận.
2.2 �Mật độ (Density)
Số lượng c�y trung b�nh tr�n một hecta
2.3 �Chiều rộng băng xanh (Width of greenbelts)
Khoảng c�ch giữa hai h�nh chiếu đứng của h�ng c�y ngo�i c�ng của băng
2.4 �Khoảng c�ch giữa c�c băng xanh (The distance between the greenbelts)
Khoảng c�ch giữa h�nh chiếu đứng của h�ng c�y ngo�i c�ng của băng n�y đến h�nh chiếu đứng của h�ng c�y ngo�i c�ng của băng gần nhất
3 �Y�u cầu kỹ thuật
Y�u cầu kỹ thuật của băng xanh �p dụng cho rừng trồng lo�i Th�ng, lo�i Keo v� lo�i Tr�m được quy định tại Bảng 1, Bảng 2 v� Bảng 3.
Bảng 1 - Y�u cầu kỹ thuật của băng xanh đối với rừng trồng c�c lo�i Th�ng
| TT | Ti�u ch� | Y�u cầu kỹ thuật |
| 1 | Độ dốc (độ) | > 25 (t�y theo địa h�nh v� khả năng đơn vị, băng xanh c� thể trồng ở độ dốc nhỏ hơn). |
| 2 | Băng ch�nh |
|
|
| Điều kiện �p dụng | C�c khu rừng tập trung c� diện t�ch từ 1.000 ha trở l�n. |
|
| Chiều rộng băng (m) | 10,0 đến 20,0 |
|
| Khoảng c�ch giữa c�c băng ch�nh (km) | 1,0 đến 2,0 |
| 3 | Băng phụ |
|
|
| Chiều rộng băng (m) | 5,0 đến 10,0 |
|
| Khoảng c�ch giữa c�c băng (m) | Tối thiểu 100 |
| 4 | Lo�i c�y trồng trong băng | - Những c�y c� l� mọng nước; c� l�ng hoặc vảy che chở cho c�c tế b�o sống ở b�n trong hoạt động b�nh thường; Kh�ng hoặc �t rụng l� trong m�a kh� (m�a ch�y rừng); - C� vỏ d�y, mọng nước; - C�y c� sức t�i sinh chồi v� hạt mạnh, nhanh kh�p t�n sớm ph�t huy t�c dụng ngăn lửa; - C�y trồng ở băng cản lửa kh�ng c�ng lo�i s�u bệnh hại với rừng th�ng hoặc kh�ng l� k� chủ của s�u, bệnh hại rừng th�ng; - Ưu ti�n chọn những lo�i c�y sẵn c� ở địa phương. |
| 5 | Mật độ trồng trong băng | T�y theo từng lo�i c�y được lựa chọn đảm bảo băng xanh nhanh ph�t huy hiệu quả ph�ng ch�y. |
| 6 | Phương thức trồng | Trồng hỗn giao nhiều h�ng c�y tạo n�n băng nhiều tầng t�n, c�c h�ng c�y trồng theo h�nh nanh sấu. |
| 7 | Chăm s�c v� bảo vệ | - Chăm s�c: từ 3 đến 5 năm đầu; chăm s�c từ 2 đến 3 lần/ năm, chủ yếu ph�t luỗng c�y cỏ x�m lấn, vun xới đất quanh gốc đường k�nh 0,8 m đến 1,0 m. - Thường xuy�n bảo vệ c�y mới trồng kh�ng cho gia s�c v� con người ph� hoại. |
Bảng 2 - Y�u cầu kỹ thuật của băng xanh đối với rừng trồng c�c lo�i Keo
| TT | Ti�u ch� | Y�u cầu kỹ thuật |
| 1 | Độ dốc (độ) | > 25 (t�y theo địa h�nh v� khả năng đơn vị, băng xanh c� thể trồng ở độ dốc nhỏ hơn). |
| 2 | Băng ch�nh |
|
|
| - Điều kiện �p dụng | C�c khu rừng tập trung c� diện t�ch từ 1.000 ha trở l�n. |
|
| - Chiều rộng băng (m) | 12,0 đến 16,0 |
|
| - Khoảng c�ch giữa c�c băng ch�nh (km) | 1,0 đến 2,0 |
| 3 | Băng phụ |
|
|
| - Chiều rộng băng (m) | 5,0 đến 10,0 |
|
| - Khoảng c�ch giữa c�c băng phụ (m) | Tối thiểu 100 |
| 4 | Lo�i c�y trồng trong băng | - Những c�y c� l� mọng nước, c� l�ng hoặc vảy che chở cho c�c tế b�o sống ở b�n trong hoạt động b�nh thường; Kh�ng hoặc �t rụng l� trong m�a kh� (m�a ch�y rừng). - C� vỏ d�y, mọng nước. - C�y cỏ sức t�i sinh chồi v� hạt mạnh, nhanh kh�p t�n sớm ph�t huy t�c dụng ngăn lửa. - C�y ở băng cản lửa kh�ng c�ng lo�i s�u bệnh hại với rừng keo hoặc kh�ng l� k� chủ của s�u bệnh hại rừng-keo. - Ưu ti�n chọn những lo�i c�y sẵn c� ở địa phương. |
| 5 | Mật độ trồng trong băng | T�y theo từng lo�i c�y được lựa chọn đảm bảo băng xanh nhanh ph�t huy hiệu quả ph�ng ch�y. |
| 6 | Phương thức trồng | Trồng hỗn giao nhiều h�ng c�y tạo n�n băng nhiều tầng t�n, c�c h�ng c�y trồng theo h�nh nanh sấu. |
| 7 | Chăm s�c v� bảo vệ | - Chăm s�c: từ 2 đến 3 năm đầu; chăm s�c từ 2 đến 3 lần/ năm, chủ yếu ph�t luỗng c�y cỏ x�m lấn, vun xới đất quanh gốc đường k�nh 0,8 m đến 1,0 m. - Thường xuy�n bảo vệ c�y mới trồng kh�ng cho gia s�c v� con người ph� hoại. |
Bảng 3 - Y�u cầu kỹ thuật của băng xanh đối với rừng Tr�m
| TT | Ti�u ch� | Y�u cầu kỹ thuật |
| 1 | Vị tr� x�y dựng | Dọc theo c�c k�nh rạch, đường giao th�ng, xung quanh c�c điểm d�n cư, những v�ng đất sản xuất n�ng nghiệp, c�ng nghiệp, kho t�ng, cơ quan, đơn vị qu�n đội nằm ở trong rừng v� ven rừng. |
| 2 | Lo�i c�y trồng trong băng | - C�y cỏ l�, c�nh mọng nước, c� l�ng hoặc vảy. Kh�ng rụng l� trong m�a kh� (m�a ch�y rừng). - C� vỏ d�y, mọng nước. - C�y c� sức t�i sinh chồi v� hạt mạnh, nhanh kh�p t�n. - C�y ở băng xanh kh�ng c�ng s�u bệnh hại hoặc kh�ng l� k� chủ của s�u bệnh hại c�y Tr�m. - Ưu ti�n chọn những lo�i c�y sẵn c� ở địa phương, những lo�i c�y chịu nước. |
| 3 | Chiều rộng băng (m) | 6,0 đến 10,0 |
| 4 | Mật độ trồng | T�y theo từng lo�i c�y được lựa chọn đảm bảo băng xanh nhanh ph�t huy hiệu quả ph�ng ch�y. |
| 5 | Phương thức trồng | Trồng nhiều h�ng c�y tạo n�n băng nhiều tầng t�n, c�c h�ng c�y trồng theo h�nh nanh sấu. |
| 6 | Chăm s�c, bảo vệ. | - Chăm s�c: từ 2 đến 3 năm đầu; chăm s�c từ 2 đến 3 lần/ năm, chủ yếu ph�t luỗng c�y cỏ x�m lấn, vun xới đất quanh gốc đường k�nh 0,8 m đến 1,0 m. - Thường xuy�n bảo vệ c�y mới trồng kh�ng cho gia s�c v� con người ph� hoại. |
4 �Phương ph�p kiểm tra
Phương ph�p kiểm tra c�c y�u cầu kỹ thuật của băng xanh được quy định tại Bảng 4.
Bảng 4 - Phương ph�p x�c định c�c ti�u ch� của băng xanh đối với rừng trồng c�c lo�i Th�ng, Keo v� Tr�m
| TT | Ti�u ch� | Phương ph�p kiểm tra | Dung lượng mẫu kiểm tra |
| 1 | Độ dốc | Đo trực tiếp bằng la b�n tr�n thực địa. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Độ dốc băng được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng độ dốc đo được tại c�c vị tr� tr�n băng n�u tr�n. |
| 2 | Chiều rộng băng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t thực địa, đo trực tiếp. D�ng thước d�y c� khắc vạch độ ch�nh x�c đến cm, đo khoảng c�ch giữa hai m�p của băng. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Chiều rộng băng được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng chiều rộng băng đo được ở c�c vị tr� tr�n băng n�u tr�n. |
| 3 | Khoảng c�ch giữa c�c băng. | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t thực địa v� x�c định khoảng c�ch bằng thiết bị định vị. | - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1km: Chọn 03 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng từ 1 km đến 5 km: Chọn 05 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Chọn 07 vị tr� ph�n bố đều tr�n băng. Khoảng c�ch giữa c�c băng được t�nh bằng gi� trị trung b�nh cộng khoảng c�ch giữa c�c đường băng đo được tại c�c vị tr� tr�n băng n�u tr�n. |
| 4 | Lo�i c�y trồng trong băng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t ngo�i thực địa. | Khảo s�t ngẫu nhi�n tối thiểu 10% chiều d�i của băng để x�c định lo�i c�y trồng bằng phương ph�p chuy�n gia. |
| 5 | Mật độ trồng trong băng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Khảo s�t ngo�i thực địa. | Lập � ti�u chuẩn đại diện ph�n bố đều tr�n băng, c� chiều rộng bằng chiều rộng của băng, chiều d�i bằng 1,5 lần chiều rộng. Điều tra c�c chỉ ti�u: lo�i c�y, mật độ, vẽ phẫu đồ đai rừng, số lượng � cần lập như sau: - Nếu chiều d�i băng nhỏ hơn 1 km: Lập 03 � ti�u chuẩn; - Nếu chiều d�i băng từ 1 đến 5 km: Lập 05 � ti�u chuẩn; - Nếu chiều d�i băng lớn hơn 5 km: Lập 07 � ti�u chuẩn. Mật độ trồng lo�i c�y trong băng được t�nh bằng mật độ trung b�nh cộng đo đếm được từ c�c � ti�u chuẩn n�u tr�n. |
| 6 | Phương thức trồng trong băng | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Bi�n bản nghiệm thu những c�ng việc trước đ� Khảo s�t ngo�i thực địa. | Khảo s�t ngẫu nhi�n tối thiểu 10% chiều d�i của băng |
| 7 | Chăm s�c, bảo vệ. | Sử dụng hồ sơ thiết kế được cơ quan c� thẩm quyền ph� duyệt v� những thay đổi thiết kế đ� được chấp thuận. Bi�n bản nghiệm thu những c�ng việc trước đ� Khảo s�t ngo�i thực địa. | Khảo s�t ngẫu nhi�n tối thiểu 10% chiều d�i của băng |
Phụ lục A
(Tham khảo)
Danh mục một số lo�i c�y trồng băng xanh theo c�c v�ng sinh th�i
| TT | V�ng sinh th�i | Lo�i c�y |
| 1 | V�ng T�y Bắc | Cồng t�a (Calophyllum saigonense); Lộc vừng l� to (Barringtonia macrocarpa); Ch� xanh (Terminalia myriocarpa); Vối thuốc (Schima wallichii); M�u ch� l� to (Horsfieldia amygdalina); V�ng t�m (Manglietia fordiana); Ng�t (Gironniera subeaqualis); Ch� đu�i lươn (Eurya ciliata); T� hạp (Altingia sinensis); H� nu (Ixonanthes cochinchinensis); Thẩu tấu (Aporosa dioica) |
| 2 | V�ng Trung T�m | Cồng t�a (Calophyllum saigonense); Lộc vừng l� to (Barringtonia macrocarpa); Ch� xanh (Terminalia myriocarpa); vối thuốc (Schima wallichii); M�u ch� l� to (Horsfieldia amygdalina); V�ng t�m (Manglietia fordiana); Ng�t (Gironniera subeaqualis); Ch� đu�i lươn (Eurya ciliata); T� hạp (Altingia sinensis); H� nu (Ixonanthes cochinchinensis); Thẩu tấu (Aporosa dioica) |
| 3 | V�ng Đ�ng Bắc | Me rừng (Phyllanthus emblica); M�t (Artocarpus heterophyllus), Thẩu tấu (Aporosa tetrapleura); Đỏ ngọn (Cratoxylum prunifolium); D�u da đất (Baccaurea sapida) |
| 4 | V�ng Bắc Trung Bộ | Me rừng (Phyllanthus emblica); M�t (Artocarpus heterophyllus), Thẩu tấu (Aporosa tetrapleura); Đỏ ngọn (Cratoxylum prunifolium); D�u da đất (Baccaurea sapida) |
| 5 | V�ng Nam Trung Bộ | Sao đen (Hopea odorata); Bời lời (Litsea sebidera); X� cừ (Khaya senegalensis); Xoan ta (Melia azedarach); Ch� chỉ (Parashorea chinensis); Sữa (Cortex Alstoniae); Muồng (Cassia javanica); Dầu r�i (Dipterocarpus alatus); |
| 6 | V�ng T�y Nguy�n | Sao đen (Hopea odorata); Bời lời (Litsea sebidera); X� cừ (Khaya senegalensis); Xoan ta (Melia azedarach); Ch� chỉ (Parashorea chinensis); Sữa (Cortex Alstoniae); Muồng (Cassia javanica); Dầu r�i (Dipterocarpus alatus); Dứa b� (Agave americana) |
| 7 | V�ng Đ�ng Nam Bộ | Dừa (Cocos nucifera), Dứa (thơm) (Ananas comosus), Dừa nước (Nypa fruticans), Chuối (Musa sapientum), Đ�o lộn hột (Anacardium occidentale); Dứa b� (Agave americana) v� một số lo�i keo trồng trong băng cản lửa của rừng tr�m |
| 8 | V�ng T�y Nam Bộ | Dừa (Cocos nucifera), Dứa (thơm) (Ananas comosus), Dừa nước (Nypa fruticans), Chuối (Musa sapientum), Đ�o lộn hột (Anacardium occidentale); Một số lo�i keo được trồng l�m băng cản lửa trong rừng tr�m |
Thư mục t�i liệu tham khảo
[1] Quyết định số 801 - QĐ ng�y 26/09/1986 của Bộ trưởng Bộ L�m nghiệp về Ban h�nh quy phạm ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng th�ng, rừng tr�m v� một số loại rừng dễ ch�y kh�c QPN-86.
[2] Ti�u chuẩn ng�nh 04 TCN 88-2006: Quy tr�nh ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng tr�m
[3] Ti�u chuẩn ng�nh 04 TCN 89 - 2007: Quy phạm ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng th�ng
[4] Đề t�i Ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng cấp nh� nước ở rừng Th�ng Quảng Ninh, L�m Đồng v� rừng Tr�m Minh Hai (M� số: 04.01.01.07)
[5] TS. Bế Minh Ch�u, Nghi�n cứu lựa chọn lo�i c�y c� khả năng ph�ng ch�y rừng ở một số tỉnh miền n�i ph�a bắc Việt Nam. Đề t�i cấp Bộ, năm 2010,.
[6] Bộ N�ng nghiệp v� PTNT, Quyết định về việc ban h�nh hướng dẫn lập hồ sơ đề xuất l�m đường vận xuất, đường bảo vệ v� đường băng cản lửa thuộc dự �n Phục hồi rừng v� quản l� rừng bền vững tại c�c tỉnh Bắc Giang, Quảng Ninh v� Lạng Sơn - KFW3 pha 3, năm 2011
[7] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2004) Cẩm nang ng�nh L�m nghiệp - Chương 9: Ph�ng ch�y v� chữa ch�y rừng.
[8] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2018), Th�ng tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ng�y 16/11/2018 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n quy định về c�c biện ph�p l�m sinh.
[9] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2018), Th�ng tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ng�y 16/11/2018 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n quy định về ph�n định ranh giới rừng.
[10] Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n (2019), Th�ng tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ng�y 27/12/2019 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n quy định về ph�ng ch�y v� chữa ch�y rừng.
[11] Quy định về ph�ng ch�y v� chữa ch�y rừng của một số tỉnh, th�nh phố: Sơn La, B�nh Phước, Ninh B�nh, Quảng Ng�i, Đắk Lắk,...
[12] Vương Văn Quỳnh, B�o c�o tổng kết đề t�i cấp nh� nước: Nghi�n cứu x�y dựng c�c giải ph�p ph�ng chống v� khắc phục hậu quả ch�y rừng cho v�ng U Minh v� T�y Nguy�n, năm 2006.
[13] Vương Văn Quỳnh, B�o c�o tổng kết đề t�i cấp th�nh phố: Nghi�n cứu c�c giải ph�p ph�ng ch�y, chữa ch�y rừng cho c�c trạng th�i rừng ở Th�nh phố H� Nội, năm 2012
[14] Trần Quang Bảo, B�o c�o tổng kết đề t�i cấp nh� nước: Nghi�n cứu chế độ nước th�ch hợp đảm bảo ph�ng chống ch�y v� duy tr� sự ph�t triển rừng tr�m ở hai vườn quốc gia U minh thượng v� U minh hạ, năm 2011.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) về Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phần 8: Thuật ngữ chuyên dùng cho chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) về Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12110:2018 về Phòng cháy chữa cháy - Bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018) về Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Bột
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13457-1:2022 về Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy gốc nước - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với chất phụ gia
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13355:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Chòi quan sát phát hiện cháy rừng
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13354:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Biển báo
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13657-1:2023 về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy phun sương áp suất cao - Phần 1: Yêu cầu thiết kế và lắp đặt
- 1 Quyết định 801-QĐ năm 1986 về quy phạm phòng cháy, chữa cháy rừng thông, rừng tràm và một số loại rừng dễ cháy khác do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp ban hành
- 2 Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy định về biện pháp lâm sinh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT quy định về phân định ranh giới rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4 Thông tư 25/2019/TT-BNNPTNT quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Quyết định 2682/QĐ-BKHCN năm 2020 về công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 88:2006 về quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng tràm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 89:2006 về quy phạm phòng cháy, chữa cháy rừng thông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) về Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phần 8: Thuật ngữ chuyên dùng cho chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) về Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12110:2018 về Phòng cháy chữa cháy - Bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018) về Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Bột
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13457-1:2022 về Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy gốc nước - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với chất phụ gia
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13355:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Chòi quan sát phát hiện cháy rừng
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13354:2021 về Công trình phòng cháy, chữa cháy rừng - Biển báo
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13657-1:2023 về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy phun sương áp suất cao - Phần 1: Yêu cầu thiết kế và lắp đặt