Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14304:2025 về Xoài sấy dẻo quy định các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm xoài sấy dẻo được chế biến từ các giống xoài phù hợp. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu nông sản Việt Nam.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm xoài sấy dẻo (soft-dried mangoes) được đóng gói sẵn để tiêu dùng trực tiếp hoặc sử dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm. Tiêu chuẩn không áp dụng cho các sản phẩm xoài sấy khô hoàn toàn (giòn) hoặc các sản phẩm xoài đã qua chế biến sâu khác không giữ được đặc tính dẻo tự nhiên.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách đồng bộ, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung:
- Các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp xác định độ ẩm, hàm lượng đường, và các chỉ tiêu hóa lý của sản phẩm quả khô.
- Các tiêu chuẩn về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
- Các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm và hệ thống quản lý chất lượng liên quan.
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng nhằm thống nhất cách hiểu trong toàn bộ chuỗi sản xuất và kiểm định:
- Xoài sấy dẻo (Soft-dried mango): Là sản phẩm được chế biến từ quả xoài tươi chín sinh lý, đã được bóc vỏ, bỏ hạt, cắt lát hoặc tạo hình phù hợp, sau đó trải qua quá trình sấy chủ động để giảm độ ẩm đến mức nhất định nhưng vẫn giữ được độ mềm dẻo đặc trưng của sản phẩm.
- Khuyết tật của sản phẩm: Các hư hỏng vật lý hoặc sinh học ảnh hưởng đến ngoại quan và chất lượng của lát xoài sấy dẻo như vết thâm đen, xơ cứng, hoặc sự không đồng đều về màu sắc.
Đây là nội dung trọng tâm quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm xoài sấy dẻo phải đáp ứng trước khi lưu thông trên thị trường:
- Chỉ tiêu cảm quan: Sản phẩm phải có màu sắc đặc trưng của giống xoài sử dụng (từ vàng nhạt đến vàng đậm), không bị chuyển sang màu nâu sẫm do oxy hóa. Mùi vị phải thơm tự nhiên, ngọt thanh, không có mùi vị lạ (mùi mốc, mùi lên men). Cấu trúc sản phẩm phải mềm dẻo, không quá dai và không bị khô cứng.
- Yêu cầu về nguyên liệu: Xoài nguyên liệu đưa vào chế biến phải đảm bảo độ chín phù hợp, sạch sẽ, không bị dập nát, không bị sâu bệnh và đáp ứng các quy định hiện hành về an toàn thực phẩm.
- Chỉ tiêu hóa lý: Quy định cụ thể về giới hạn độ ẩm tối đa để đảm bảo thời gian bảo quan mà không cần sử dụng quá nhiều chất bảo quản hóa học, đồng thời kiểm soát hàm lượng đường tổng số và hoạt độ nước (water activity) ở mức an toàn.
- Phụ gia thực phẩm: Chỉ được phép sử dụng các chất phụ gia thực phẩm (như chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản chống oxy hóa) nằm trong danh mục cho phép của Bộ Y tế và với hàm lượng không vượt quá giới hạn tối đa cho phép.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14304:2025 có hiệu lực kể từ ngày ban hành công bố. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và nhập khẩu xoài sấy dẻo tại Việt Nam cần chủ động áp dụng tiêu chuẩn này để chuẩn hóa quy trình công nghệ và nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường trong nước và quốc tế.
Chewy dried mango
Lời nói đầu
TCVN 14304:2025 do Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
XOÀI SẤY DẺO
Chewy dried mango
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xoài (thuộc loài Mangifera indica L., họ Anacardiaceae) sấy dẻo, sử dụng làm thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4594, Đồ hộp - Phương pháp xác định đường tổng số, đường khử và tinh bột.
TCVN 7087 (CODEX STAN 1-2005), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
TCVN 7765 (ISO 763), Sản phẩm rau, quả - Xác định tro không tan trong axit clohydric.
TCVN 7924-3 (ISO 16649-3), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza - Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
TCVN 8275-2 (ISO 21527-2), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95.
TCVN 10780-1 (ISO 6579-1), Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.
TCVN 12386, Thực phẩm - Hướng dẫn chung về lấy mẫu.
TCVN 12758 (ISO 18787), Thực phẩm - Xác định hoạt độ nước.
TCVN 14234, Quả khô - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy chân không.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Xoài sấy dẻo (Chewy dried mango)
Sản phẩm được chế biến từ phần ăn được của quả xoài đạt độ chín thích hợp cho chế biến, có thể trải qua các khâu sơ chế, được làm khô bằng cách tách một phần nước để đạt độ ẩm nhất định, có thể bổ sung nguyên liệu tùy chọn.
CHÚ THÍCH: Một số dạng sản phẩm bao gồm: một nửa, cắt lát, cắt miếng, dạng khác.
3.2
Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường (Visual impurities)
Tất cả chất ngoại lai (chất hữu cơ và vô cơ) không có nguồn gốc từ nguyên liệu, bị lẫn trong sản phẩm, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
4.1 Nguyên liệu cơ bản
Xoài nguyên liệu phải thích hợp để chế biến và đáp ứng các yêu cầu về an toàn thực phẩm theo các quy định hiện hành [4],[6].
4.2 Nguyên liệu tùy chọn
Các nguyên liệu tùy chọn (ví dụ: đường, muối) phải đáp ứng các yêu cầu tại tiêu chuẩn có liên quan và các quy định hiện hành.
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này có thể có hoặc không có phụ gia thực phẩm. Phụ gia thực phẩm nếu sử dụng phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định hiện hành [3].
6.1 Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với xoài sấy dẻo được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu cảm quan đối với xoài sấy dẻo
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Màu sắc | Màu đặc trưng của xoài sấy dẻo (từ màu vàng sậm đến màu vàng tươi) và/hoặc màu của nguyên liệu tùy chọn, không có vết thâm đen hoặc màu sắc bất thường khác |
| 2. Mùi | Mùi thơm đặc trưng của xoài chín sấy dẻo và có thể có thêm mùi của nguyên liệu tùy chọn, không có mùi lạ |
| 3. Vị | Vị ngọt và chua đặc trưng của giống xoài và/hoặc vị của nguyên liệu tùy chọn, không có vị lạ |
| 4. Trạng thái | Cấu trúc mềm, dẻo đặc trưng của xoài sẩy dẻo, không dính, bề mặt khô ráo |
| 5. Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường | Không được có |
6.2 Yêu cầu lý-hóa
Các chỉ tiêu lý-hóa đối với xoài sấy dẻo được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu lý-hóa đối với xoài sấy dẻo
| Chỉ tiêu | Mức |
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn |
|
| Đối với xoài sấy dẻo không sử dụng chất bảo quản | 15 |
| Đối với xoài sấy dẻo có sử dụng chất bảo quản | 20 |
| 2. Hoạt độ nước (aw ở 25 °C), không lớn hơn |
|
| Đối với xoài sấy dẻo không sử dụng chất bảo quản | 0,6 |
| Đối với xoài sấy dẻo có sử dụng chất bảo quản | 0,7 |
| 3. Hàm lượng đường tổng số, % khối lượng, không lớn hơn | 73 |
| 4. Hàm lượng tro không tan trong acid HCl 10%, % khối lượng, không lớn hơn | 0,1 |
7 Yêu cầu về an toàn thực phẩm
7.1 Giới hạn vi sinh vật
Giới hạn vi sinh vật đối với xoài sấy dẻo được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới hạn vi sinh vật đối với xoài sấy dẻo
| Chỉ tiêu | Kế hoạch lấy mẫu | Giới hạn cho phép | ||
| n a) | c b) | m c) | M d) | |
| 1. E. coli, MPN/g | 5 | 2 | 0 | 10 |
| 2. Salmonella spp./25g | 5 | 0 | Không phát hiện/25g | |
| 3. Nấm mốc, CFU/g | 5 | 2 | 102 | 103 |
| a) n là số mẫu cần lấy từ lô hàng để kiểm nghiệm. b) c là số mẫu tối đa cho phép có kết quả kiểm nghiệm nằm giữa m và M. Trong n mẫu kiểm nghiệm được phép có tối đa c mẫu cho kết quả kiểm nghiệm nằm giữa m và M. c) m là giới hạn dưới, nếu trong n mẫu kiểm nghiệm tất cả các kết quả không vượt quá giá trị m là đạt. d) M là giới hạn trên, nếu trong n mẫu kiểm nghiệm chỉ 01 mẫu cho kết quả vượt quá giá trị M là không đạt. | ||||
7.2 Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng đối với xoài sấy dẻo theo quy định hiện hành [6].
7.3 Giới hạn tối đa độc tố vi nấm
Giới hạn tối đa độc tố vi nấm đối với xoài sấy dẻo theo quy định hiện hành [5].
8.1 Lấy mẫu, theo TCVN 12386.
8.2 Xác định các chỉ tiêu cảm quan
Đặt phần mẫu thử lên tờ giấy trắng hoặc đĩa sứ trắng. Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan dưới ánh sáng ban ngày hoặc ánh sáng huỳnh quang khuếch tán theo trình tự sau:
a) Màu sắc: so sánh màu của phần mẫu thử với các màu chuẩn trong các điều kiện quan sát xác định, thực hiện bởi người đánh giá có thị giác màu bình thường.
b) Mùi: đánh giá mùi đặc trưng của xoài sấy dẻo và cường độ của mùi, đồng thời ghi nhận việc có mùi lạ hay không.
c) Vị: đánh giá vị ngọt và chua đặc trưng của xoài sấy dẻo và cường độ của vị, đồng thời ghi nhận việc có vị lạ hay không.
d) Trạng thái: đánh giá mức độ mềm, dẻo bằng cách chạm và uốn cong phần mẫu thử, quan sát bề mặt xoài sấy dẻo để xác định độ khô, gỡ từng miếng xoài sấy dẻo để xác định độ dính.
e) Tạp chất: quan sát bằng mắt thường, xác định có hay không.
8.3 Xác định độ ẩm, theo TCVN 14234.
8.4 Hoạt độ nước (aw), theo TCVN 12758 (ISO 18787).
8.5 Xác định hàm lượng đường tổng số, theo TCVN 4594.
8.6 Xác định tro không tan trong axit clohydric, theo TCVN 7765 (ISO 763).
8.7 Xác định E. coli, theo TCVN 7924-3 (ISO 16649-3).
8.8 Xác định Salmonella, theo TCVN 10780-1 (ISO 6579-1).
8.9 Xác định nấm mốc, theo TCVN 8275-2 (ISO 21527-2).
9 Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
9.1 Bao gói
Xoài sấy dẻo phải được đóng gói trong bao bì kín và không thấm nước, đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất lượng khác đặc trưng cho sản phẩm.
Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định đối với vật liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm [8],[9],[10].
9.2 Ghi nhãn
Ghi nhãn xoài sấy dẻo theo TCVN 7087 (CODEX STAN 1-2005) và các quy định hiện hành[1],[2].
Tên sản phẩm có thể là “Xoài sấy” hoặc “Xoài sấy dẻo” hoặc tên gọi thích hợp khác. Tên sản phẩm cần mô tả đúng bản chất của sản phẩm mà không lừa dối hoặc gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
9.3 Bảo quản
Bảo quản xoài sấy dẻo trong điều kiện khô, sạch, không có mùi lạ, duy trì được chất lượng và đảm bảo an toàn thực phẩm.
9.4 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển xoài sấy dẻo phải khô, sạch, không có mùi lạ và duy trì được chất lượng sản phẩm. Không vận chuyển xoài sấy dẻo lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng và an toàn thực phẩm.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
[2] Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không đảm bảo an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[3] Thông tư số 08/VBHN ngày 02/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
[4] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về giới hạn tối đa về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
[5] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
[6] QCVN 8-2:2011 /BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.
[7] QCVN 8-3:2012/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
[8] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
[9] QCVN 12-3:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
[10] QCVN 12-4:2015/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
[11] TCVN 9766:2013 (CODEX STAN 184-1993), Xoài quả tươi
[12] TCVN 13940:2023, Thanh long sấy
[13] TCVN 13942:2023, Chanh leo sấy dẻo
[14] UNECE standard DDP-25, Dried mangoes (2013 edition)
[15] PNS/BFAD 15:2007, Dried mango products - specification
[16] DEAS 946:2018, Dried Mango - Specification
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4594:1988 (ST SEV 3450 - 81) về đồ hộp - phương pháp xác định đường tổng số, đường khử và tinh bột
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-1:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 12-1:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7765:2007 (ISO 763:2003) về sản phẩm rau, quả - Xác định tro không tan trong axit clohydric
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8275-2:2010 về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95
- 9 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-3:2012/BYT về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9766:2013 (CODEX STAN 184:1993, sửa đổi 1:2005) về Xoài quả tươi
- 11 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-4:2015/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm do Bộ Y tế ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-3:2017 (ISO 16649-3:2015) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính B-glucuronidaza - Phần 3: Phát hiện và kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl B-D-glucuronid
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12386:2018 về Thực phẩm - Hướng dẫn chung về lấy mẫu
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12758:2019 (ISO 18787:2017) về Thực phẩm - Xác định hoạt độ nước
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13940:2023 về Thanh long sấy
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13942:2023 về Chanh leo sấy dẻo