Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp kín cao có đường kính danh nghĩa nằm trong phạm vi từ 100 mm đến 400 mm. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết trong cụm ổ lăn.

Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi dựa trên thông tin của tiêu chuẩn:

- Thông tin chung về tiêu chuẩn TCVN 1561:1985

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản.
  • Đối tượng áp dụng: Các loại nắp kín cao sử dụng cho ổ lăn có đường kính ngoài từ 100 mm đến 400 mm.
  • Mục đích ban hành: Thiết lập các kích thước cơ bản thống nhất nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm nắp ổ lăn trong ngành chế tạo máy.

- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

  • Phạm vi áp dụng và phân loại: Xác định giới hạn kích thước đường kính của nắp ổ lăn (từ 100 mm đến 400 mm). Quy định cụ thể kiểu dáng kết cấu là loại nắp kín cao, thường được sử dụng để che kín đầu trục và bảo vệ cụm ổ lăn khỏi các tác nhân xâm nhập từ bên ngoài.
  • Kích thước cơ bản và thông số hình học: Quy định các kích thước danh nghĩa bắt buộc đối với nắp kín cao. Các thông số này bao gồm đường kính ngoài, chiều cao tổng thể, độ dày thành nắp và các kích thước lắp ghép liên quan để đảm bảo nắp ôm khít và bảo vệ tối ưu cho ổ lăn.
  • Yêu cầu về tính lắp lẫn: Các điều khoản đầu nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm ngặt các kích thước giới hạn và dung sai chế tạo. Điều này đảm bảo các nắp ổ lăn được sản xuất ở các cơ sở khác nhau vẫn có khả năng lắp lẫn hoàn toàn trên cùng một loại cụm ổ lăn có cùng kích thước danh nghĩa.
  • Mối liên kết với các tiêu chuẩn liên quan: Định hướng việc áp dụng kết hợp TCVN 1561:1985 với các tiêu chuẩn hệ thống khác về dung sai, lắp ghép, độ nhám bề mặt và phương pháp thử nghiệm đối với chi tiết máy và ổ lăn.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1561 : 1985

NẮP Ổ LĂN – NẮP KÍN CAO, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - high blind end caps for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1561 : 1985 thay thế cho TCVN 1561 : 1974.

TCVN 1561 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN – NẮP KÍN CAO, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - high blind end caps for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu kín và cao.

Nắp được dùng cho các gối đỡ đầu trục có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.

2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

D1

D2

D3

d

d1

n

D

H

h

h1

l

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

CK 110

110

130

100

155

11

20

4

0,12

28

5

7

22

8000

1,00

CK 120

120

145

110

175

13

24

29

9

10000

1,55

CK 125

125

150

116

180

34

27

11000

1,68

CK 130

130

155

118

185

6

12000

1,74

CK 140

140

165

128

195

36

29

14000

1,96

CK 150

150

180

138

210

37

30

16000

2,23

CK 160

160

190

148

220

6

36

29

22000

2,46

CK 170

170

200

158

230

24000

2,64

CK 180

180

210

165

240

0,15

26000

2,91

CK 190

190

220

175

250

15

26

10

28

30000

3,64

CK 200

200

230

185

260

3,82

CK 215

215

250

200

285

17

30

42

8

34

4,55

CK 225

225

260

210

295

37

12

28

32000

5,92

CK 230

230

270

216

305

41

32

40000

6,36

CK 240

240

280

225

315

38

29

42000

6,82

CK 250

250

290

236

325

44

35

-

7,28

CK 260

260

300

245

335

41

32

45000

7,20

CK 270

270

310

256

345

53

44

8,20

CK 280

280

320

262

355

44

14

33

60000

8,65

CK 290

290

330

272

365

55

10

44

9,55

CK 300

300

340

282

380

45

34

62000

10,00

CK 310

310

350

290

390

52

41

65000

10,40

CK 320

320

360

302

400

65

54

70000

11,40

CK 340

340

380

315

420

61

16

48

90000

12,30

CK 360

360

400

335

440

63

50

100000

15,90

CK 380

380

430

352

470

22

36

53

18

39

-

16,80

CK 400

400

450

372

490

55

41

100000

18,60

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp kín cao có đường kính D = 140 mm:

Nắp ổ lăn CK 140 TCVN 1561 : 1985

3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1574 : 1985

4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN1561:1985
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1985
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký