Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp kín cao có đường kính danh nghĩa nằm trong phạm vi từ 100 mm đến 400 mm. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết trong cụm ổ lăn.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi dựa trên thông tin của tiêu chuẩn:
- Thông tin chung về tiêu chuẩn TCVN 1561:1985
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản.
- Đối tượng áp dụng: Các loại nắp kín cao sử dụng cho ổ lăn có đường kính ngoài từ 100 mm đến 400 mm.
- Mục đích ban hành: Thiết lập các kích thước cơ bản thống nhất nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm nắp ổ lăn trong ngành chế tạo máy.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Phạm vi áp dụng và phân loại: Xác định giới hạn kích thước đường kính của nắp ổ lăn (từ 100 mm đến 400 mm). Quy định cụ thể kiểu dáng kết cấu là loại nắp kín cao, thường được sử dụng để che kín đầu trục và bảo vệ cụm ổ lăn khỏi các tác nhân xâm nhập từ bên ngoài.
- Kích thước cơ bản và thông số hình học: Quy định các kích thước danh nghĩa bắt buộc đối với nắp kín cao. Các thông số này bao gồm đường kính ngoài, chiều cao tổng thể, độ dày thành nắp và các kích thước lắp ghép liên quan để đảm bảo nắp ôm khít và bảo vệ tối ưu cho ổ lăn.
- Yêu cầu về tính lắp lẫn: Các điều khoản đầu nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm ngặt các kích thước giới hạn và dung sai chế tạo. Điều này đảm bảo các nắp ổ lăn được sản xuất ở các cơ sở khác nhau vẫn có khả năng lắp lẫn hoàn toàn trên cùng một loại cụm ổ lăn có cùng kích thước danh nghĩa.
- Mối liên kết với các tiêu chuẩn liên quan: Định hướng việc áp dụng kết hợp TCVN 1561:1985 với các tiêu chuẩn hệ thống khác về dung sai, lắp ghép, độ nhám bề mặt và phương pháp thử nghiệm đối với chi tiết máy và ổ lăn.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1561 : 1985
NẮP Ổ LĂN – NẮP KÍN CAO, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - high blind end caps for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1561 : 1985 thay thế cho TCVN 1561 : 1974.
TCVN 1561 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN – NẮP KÍN CAO, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - high blind end caps for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu kín và cao.
Nắp được dùng cho các gối đỡ đầu trục có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | D1 | D2 | D3 | d | d1 | n | D | H | h | h1 | l | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| CK 110 | 110 | 130 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 28 | 5 | 7 | 22 | 8000 | 1,00 |
| CK 120 | 120 | 145 | 110 | 175 | 13 | 24 | 29 | 9 | 10000 | 1,55 | ||||
| CK 125 | 125 | 150 | 116 | 180 | 34 | 27 | 11000 | 1,68 | ||||||
| CK 130 | 130 | 155 | 118 | 185 | 6 | 12000 | 1,74 | |||||||
| CK 140 | 140 | 165 | 128 | 195 | 36 | 29 | 14000 | 1,96 | ||||||
| CK 150 | 150 | 180 | 138 | 210 | 37 | 30 | 16000 | 2,23 | ||||||
| CK 160 | 160 | 190 | 148 | 220 | 6 | 36 | 29 | 22000 | 2,46 | |||||
| CK 170 | 170 | 200 | 158 | 230 | 24000 | 2,64 | ||||||||
| CK 180 | 180 | 210 | 165 | 240 | 0,15 | 26000 | 2,91 | |||||||
| CK 190 | 190 | 220 | 175 | 250 | 15 | 26 | 10 | 28 | 30000 | 3,64 | ||||
| CK 200 | 200 | 230 | 185 | 260 | 3,82 | |||||||||
| CK 215 | 215 | 250 | 200 | 285 | 17 | 30 | 42 | 8 | 34 | 4,55 | ||||
| CK 225 | 225 | 260 | 210 | 295 | 37 | 12 | 28 | 32000 | 5,92 | |||||
| CK 230 | 230 | 270 | 216 | 305 | 41 | 32 | 40000 | 6,36 | ||||||
| CK 240 | 240 | 280 | 225 | 315 | 38 | 29 | 42000 | 6,82 | ||||||
| CK 250 | 250 | 290 | 236 | 325 | 44 | 35 | - | 7,28 | ||||||
| CK 260 | 260 | 300 | 245 | 335 | 41 | 32 | 45000 | 7,20 | ||||||
| CK 270 | 270 | 310 | 256 | 345 | 53 | 44 | 8,20 | |||||||
| CK 280 | 280 | 320 | 262 | 355 | 44 | 14 | 33 | 60000 | 8,65 | |||||
| CK 290 | 290 | 330 | 272 | 365 | 55 | 10 | 44 | 9,55 | ||||||
| CK 300 | 300 | 340 | 282 | 380 | 45 | 34 | 62000 | 10,00 | ||||||
| CK 310 | 310 | 350 | 290 | 390 | 52 | 41 | 65000 | 10,40 | ||||||
| CK 320 | 320 | 360 | 302 | 400 | 65 | 54 | 70000 | 11,40 | ||||||
| CK 340 | 340 | 380 | 315 | 420 | 61 | 16 | 48 | 90000 | 12,30 | |||||
| CK 360 | 360 | 400 | 335 | 440 | 63 | 50 | 100000 | 15,90 | ||||||
| CK 380 | 380 | 430 | 352 | 470 | 22 | 36 | 53 | 18 | 39 | - | 16,80 | |||
| CK 400 | 400 | 450 | 372 | 490 | 55 | 41 | 100000 | 18,60 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp kín cao có đường kính D = 140 mm:
Nắp ổ lăn CK 140 TCVN 1561 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tỉêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-1:2009 (ISO 14728-1 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tỉêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-1:2009 (ISO 14728-1 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản