- Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể áp dụng cho loại nắp trung bình có vòng bít với đường kính nằm trong phạm vi từ 47 mm đến 100 mm. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng linh kiện cơ khí trong ngành chế tạo máy tại Việt Nam.
- Thông tin thuộc tính văn bản
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 1564:1985
- Tên gọi đầy đủ: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể từ nguồn dữ liệu trích xuất.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên danh mục nội dung trích xuất, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng: Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại nắp ổ lăn trung bình có trang bị vòng bít, có đường kính danh nghĩa từ 47 mm đến 100 mm sử dụng trong các kết cấu trục và ổ lăn của máy móc, thiết bị.
- Kích thước cơ bản: Thiết lập các thông số kích thước hình học chủ yếu nhằm đảm bảo tính lắp lẫn, tính tương thích giữa nắp ổ lăn, vòng bít và các chi tiết phối lắp liên quan.
- Các điều khoản kỹ thuật ban đầu (Điều 1 - Điều 4): Định nghĩa các thuật ngữ chuyên ngành, ký hiệu quy ước, yêu cầu kỹ thuật chung đối với vật liệu chế tạo và dung sai kích thước nhằm bảo đảm khả năng làm kín, ngăn ngừa bụi bẩn và rò rỉ chất bôi trơn trong quá trình vận hành.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1564 : 1985
NẮP Ổ LĂN – NẮP TRUNG BÌNH CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with cup seal for diameters from 47 mm till 100 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1564 : 1985 thay thế cho TCVN 1564 : 1974.
TCVN 1564 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN – NẮP TRUNG BÌNH CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with cupseal for diameters from 47 mm till 100 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cỡ trung bình và có vòng bít.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục định vị vòng trong ổ lăn bằng ống găng theo TCVN 1486 : 1974
Để làm kín trục phải dùng vòng bít bằng cao su có cốt lò xo.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo H12) | D1 | D2 (sai lệch giới hạn theo H8) | D3 | d1 | d2 | D | B | b | H | h | h1 | l | r | r1 | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| VB 47x17 | 47 | 17 | 18 | 63 | 32 | 41 | 9 | 18 | 0,10 | 65 | 8 | 15 | 4 | 6 | 3 |
| 10,5 | 1600 | 0,18 |
| VB 52x17 | 52 | 70 | 45 | 72 | 2000 | 0,27 | |||||||||||||
| VB 52x20 | 20 | 21 | 40 | 11 | 19 | 4 | 0,26 | ||||||||||||
| VB 62x20 | 62 | 80 | 55 | 85 | 70 | 11,0 | 2500 | 0,31 | |||||||||||
| VB 62x25 | 25 | 26 | 42 | 0,32 | |||||||||||||||
| VB 72x25 | 72 | 90 | 65 | 98 | 75 | 3000 | 0,40 | ||||||||||||
| VB 72x30 | 30 | 31 | 52 | 0,37 | |||||||||||||||
| VB 80x30 | 80 | 100 | 72 | 110 | 0,45 | ||||||||||||||
| VB 80x35 | 35 | 36 | 58 | 4000 | 0,43 | ||||||||||||||
| VB 85x40 | 85 | 40 | 41 | 105 | 60 | 78 | 0,12 | 115 | 0,48 | ||||||||||
| VB 90x35 | 90 | 35 | 36 | 110 | 58 | 80 | 11 | 20 | 125 | 20 | 5 | 7 | 80 | 12,0 | 6000 | 0,68 | |||
| VB 90x45 | 45 | 46 | 65 | 24 | 9 | 0,63 | |||||||||||||
| VB 100x40 | 100 | 40 | 41 | 120 | 60 | 90 | 135 | 21 | 6 | 85 | 12,5 | 7000 | 0,79 | ||||||
| VB 100x50 | 50 | 51 | 70 | 26 | 11 | 0,78 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng trung bình có vòng bít, có đường kính D = 80 mm, ddn = 35 mm
Nắp ổ lăn TB 80 x 45 TCVN 1564 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật: theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm – Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm – Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản