Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp cao có vòng bít, áp dụng cho các đường kính ngoài của ổ lăn từ 47 mm đến 100 mm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành chế tạo máy và lắp ráp cơ khí tại Việt Nam, nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và chất lượng của các cụm ổ lăn trong quá trình vận hành.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này tập trung vào các nội dung cốt lõi sau:
- Đối tượng áp dụng: Các loại nắp ổ lăn kiểu nắp cao có thiết kế rãnh lắp vòng bít (vòng chắn dầu bằng phớt hoặc nỉ) dùng để bảo vệ ổ lăn khỏi bụi bẩn và rò rỉ chất bôi trơn ra ngoài.
- Giới hạn kích thước: Áp dụng cụ thể cho các ổ lăn có đường kính ngoài danh nghĩa nằm trong khoảng từ 47 mm đến 100 mm.
- Lĩnh vực áp dụng: Thiết kế chế tạo mới, sửa chữa và thay thế các chi tiết nắp ổ lăn trong các thiết bị cơ khí, máy móc công nghiệp.
Các quy định kỹ thuật và kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn TCVN 1567:1985 xác định các thông số hình học cốt lõi nhằm đảm bảo tính chuẩn hóa cao trong chế tạo:
- Đường kính lắp ghép: Quy định đường kính định vị của nắp khớp với thân hộp giảm tốc hoặc thân máy, tương ứng với đường kính ngoài của ổ lăn từ 47 mm đến 100 mm để đảm bảo độ khít tối ưu.
- Kích thước rãnh vòng bít: Chiều rộng và chiều sâu của rãnh chứa vòng bít được thiết kế chính xác để đảm bảo độ kín, ngăn ngừa dầu mỡ bôi trơn thoát ra ngoài và ngăn chặn dị vật, bụi bẩn từ môi trường xâm nhập vào trong ổ lăn.
- Chiều cao và độ dày thành nắp: Đảm bảo độ bền cơ học dưới tác động của lực xiết bu lông và áp suất phát sinh bên trong cụm ổ lăn khi máy móc hoạt động.
- Kích thước và vị trí lỗ bắt bu lông: Quy định chi tiết về đường kính vòng tròn phân bố lỗ bu lông, số lượng lỗ và đường kính lỗ để đồng bộ hoàn toàn với phần thân hộp máy.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn
Việc áp dụng TCVN 1567:1985 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất và chế tạo cơ khí:
- Chuẩn hóa thiết kế: Giúp các kỹ sư thiết kế nhanh chóng lựa chọn được kích thước nắp ổ lăn phù hợp mà không cần tính toán lại từ đầu, rút ngắn thời gian nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
- Tăng khả năng lắp lẫn: Đảm bảo các chi tiết nắp ổ lăn do các nhà máy, xưởng cơ khí khác nhau chế tạo vẫn có thể lắp ráp hoàn hảo với nhau, tạo thuận lợi cho công tác bảo trì, sửa chữa và thay thế phụ tùng.
- Nâng cao tuổi thọ thiết bị: Thiết kế nắp cao có vòng bít chuẩn xác giúp bảo vệ vòng bi (ổ lăn) hoạt động ổn định, giảm thiểu ma sát, tránh hư hỏng do các tác nhân có hại từ môi trường bên ngoài.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1567 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP CAO CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - High end caps with cup seal for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1567:1985 thay thế cho TCVN 1567:1974.
TCVN 1567:1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP CAO CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - High end caps with cup seal for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cao và có vòng bít.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục cố định vòng trong ổ lăn bằng đai ốc
Để làm kín trục phải dùng vòng bít bằng cao su có cốt lò xo.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo H12) | D1 | D2 (sai lệch giới hạn theo H8) | D3 | D4 | d1 | d2 | N | Δ | b | H | h | h1 | l | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| CB 110x45 | 110 | 45 | 47 | 130 | 65 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 11,0 | 32 | 6 | 7 | 17 | 8000 | 0,99 |
| CB 110x55 | 55 | 57 | 80 | 13,6 | 40 | 22 | 1,05 | |||||||||||
| CB 120x50 | 120 | 50 | 52 | 145 | 70 | 110 | 175 | 13 | 24 | 38 | 9 | 19 | 10000 | 1,56 | ||||
| CB 120x60 | 60 | 62 | 85 | 41 | 22 | 1,61 | ||||||||||||
| CB 125x70 | 125 | 70 | 72 | 150 | 95 | 116 | 180 | 39 | 20 | 11000 | 1,78 | |||||||
| CB 130x55 | 130 | 55 | 57 | 155 | 80 | 118 | 185 | 38 | 6 | 19 | 12000 | 1,84 | ||||||
| CB 130x65 | 65 | 67 | 90 | 46 | 27 | 1,90 | ||||||||||||
| CB 140x60 | 140 | 60 | 62 | 165 | 85 | 128 | 195 | 39 | 20 | 14000 | 2,04 | |||||||
| CB 140x70 | 70 | 72 | 95 | 48 | 29 | 2,09 | ||||||||||||
| CB 150x75 | 150 | 75 | 77 | 480 | 100 | 138 | 210 | 49 | 20 | 16000 | 2,36 | |||||||
| CB 160x65 | 160 | 65 | 67 | 190 | 90 | 148 | 220 | 6 | 41 | 22 | 22000 | 2,52 | ||||||
| CB160x80 | 80 | 82 | 105 | 48 | 29 | 2,58 | ||||||||||||
| CB 170x70 | 170 | 70 | 72 | 200 | 95 | 158 | 230 | 13 | 26 | 24000 | 2,78 | |||||||
| CB 170x85 | 85 | 87 | 110 | 48 | 29 | 2,81 | ||||||||||||
| CB 180x75 | 180 | 75 | 77 | 210 | 100 | 165 | 240 | 0,15 | 45 | 26 | 26000 | 3,11 | ||||||
| CB 180x90 | 90 | 92 | 120 | 48 | 29 | 3,09 | ||||||||||||
| CB 190x80 | 190 | 80 | 82 | 220 | 105 | 175 | 250 | 15 | 26 | 6 | 0,15 | 13,6 | 46 | 6 | 10 | 26 | 30000 | 3,11 |
| CB 190x95 | 95 | 97 | 120 | 48 | 28 | 3,60 | ||||||||||||
| CB 200x85 | 200 | 85 | 87 | 230 | 110 | 185 | 260 | 45 | 26 | 3,75 | ||||||||
| CB 200x100 | 100 | 102 | 125 | 48 | 28 | 4.05 | ||||||||||||
| CB 215x90 | 215 | 90 | 93 | 250 | 120 | 200 | 285 | 8 | 4,50 | |||||||||
| CB 215x110 | 110 | 113 | 135 | 53 | 33 | 4,64 | ||||||||||||
| CB 225x95 | 225 | 95 | 98 | 260 | 120 | 210 | 295 | 17 | 30 | 49 | 12 | 28 | 32000 | 5,66 | ||||
| CB 230x115 | 230 | 115 | 118 | 270 | 145 | 216 | 305 | 53 | 38 | 40000 | 5,95 | |||||||
| CB 240x100 | 240 | 100 | 103 | 280 | 125 | 225 | 315 | 50 | 29 | 42000 | 6,42 | |||||||
| CB 250x125 | 250 | 125 | 128 | 290 | 155 | 236 | 325 | 56 | 35 | - | 6,77 | |||||||
| CB 260x110 | 260 | 110 | 113 | 300 | 135 | 245 | 335 | 53 | 32 | 45000 | 7,42 | |||||||
| CB 270x135 | 270 | 135 | 138 | 310 | 165 | 256 | 345 | 17,5 | 69 | 44 |
| 8,06 | ||||||
| CB 280x115 | 280 | 115 | 118 | 320 | 145 | 262 | 355 | 56 | 14 | 34 | 60000 | 12,90 | ||||||
| CB 300x125 | 300 | 125 | 128 | 340 | 155 | 282 | 380 | 57 | 10 | 35 | 62000 | 14,40 | ||||||
| CB 320x135 | 320 | 135 | 138 | 360 | 165 | 302 | 400 | 63 | 37 | 70000 | 9,90 | |||||||
| CB 320x160 | 160 | 163 | 190 | 75 | 49 | 10,02 | ||||||||||||
| CB 340x140 | 340 | 140 | 143 | 380 | 170 | 315 | 420 | 17 | 30 | 6 | 0,15 | 17,5 | 66 | 10 | 16 | 39 | 90000 | 11,00 |
| CB 340x170 | 170 | 173 | 200 | 77 | 50 | 11,10 | ||||||||||||
| CB 360x150 | 360 | 150 | 153 | 400 | 180 | 335 | 440 | 67 | 40 | 100000 | 14,60 | |||||||
| CB 360x180 | 180 | 183 | 220 | 79 | 52 | 14,80 | ||||||||||||
| CB 380x160 | 380 | 160 | 163 | 430 | 190 | 352 | 470 | 22 | 36 | 69 | 18 | 41 | 100000 | 15,70 | ||||
| CB 400x170 | 400 | 170 | 173 | 450 | 200 | 372 | 490 | 71 | 43 | 17,10 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng cao có vòng bít, có đường kính D = 140 mm, ddn = 70 mm
Nắp ổ lăn CB 140 x 70 TCVN 1567 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8035:2009 (ISO 492 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Dung sai
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm – Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2537:1978 về Nắp có rãnh vòng bít - Kết cấu và kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8035:2009 (ISO 492 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Dung sai
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm – Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2537:1978 về Nắp có rãnh vòng bít - Kết cấu và kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản