Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp thủng thấp có vòng bít, áp dụng cho các đường kính định danh từ 110 mm đến 400 mm. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành chế tạo máy và lắp ráp cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số thiết kế, đảm bảo tính lắp lẫn và độ kín khít của cụm ổ lăn trong quá trình vận hành.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại nắp ổ lăn kiểu nắp thủng thấp có trang bị vòng bít (phớt chắn dầu) nhằm bảo vệ ổ lăn khỏi bụi bẩn và ngăn ngừa rò rỉ chất bôi trơn ra ngoài.
  • Giới hạn đường kính ngoài của ổ lăn (hoặc đường kính lắp ghép của nắp) nằm trong phạm vi từ 110 mm đến 400 mm.
  • Văn bản hướng dẫn các kỹ sư thiết kế, nhà sản xuất phụ tùng cơ khí và các đơn vị bảo dưỡng máy móc áp dụng thống nhất các kích thước hình học cơ bản.

Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn

- Kích thước cơ bản và thông số lắp ghép

  • Quy định chi tiết các kích thước danh nghĩa của nắp bao gồm: đường kính ngoài, đường kính định vị, chiều dày và các kích thước liên quan đến phần lắp vòng bít.
  • Xác định dung sai kích thước và dung sai lắp ghép giữa nắp với vỏ hộp giảm tốc hoặc thân máy để đảm bảo độ đồng tâm và độ kín khít tối đa.
  • Các thông số kích thước được chuẩn hóa theo dãy số ưu tiên nhằm tối ưu hóa quá trình sản xuất hàng loạt và giảm chi phí chế tạo dụng cụ cắt, dưỡng đo.

- Yêu cầu về kết cấu và hình dáng của nắp thủng thấp

  • Thiết kế dạng "thủng thấp" giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt, giảm khối lượng của cụm ổ lăn nhưng vẫn đảm bảo đủ độ bền cơ học dưới tác động của lực xiết bu lông và áp suất dầu bên trong.
  • Kết cấu phần rãnh lắp vòng bít phải được gia công chính xác để vòng bít không bị biến dạng hoặc dịch chuyển trong quá trình làm việc.
  • Quy định về các góc lượn, vát mép để tránh tập trung ứng suất và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lắp ráp cụm ổ lăn.

- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và gia công bề mặt

  • Vật liệu chế tạo nắp ổ lăn thường là gang xám hoặc các hợp kim có độ bền phù hợp, không bị biến dạng nhiệt trong điều kiện làm việc liên tục.
  • Bề mặt lắp ghép với vỏ hộp và bề mặt tiếp xúc với vòng bít phải đạt độ nhám bề mặt theo quy định để ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ dầu và mài mòn nhanh vòng bít.
  • Các lỗ bắt bu lông phải được phân bố đều và có kích thước phù hợp với tiêu chuẩn bu lông liên kết hiện hành.

Ý nghĩa và tầm quan trọng của TCVN 1563:1985

Việc áp dụng TCVN 1563:1985 giúp các doanh nghiệp cơ khí chế tạo đồng bộ hóa sản phẩm, nâng cao chất lượng lắp ráp cụm trục và ổ lăn. Đồng thời, tiêu chuẩn này tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra, phục vụ hiệu quả cho công tác nội địa hóa và xuất khẩu thiết bị cơ khí.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1563 : 1985

NẮP Ổ LĂN - NẮP THỦNG THẤP CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with cup seal for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1563 : 1985 thay thế cho TCVN 1563 : 1974.

TCVN 1563 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN - NẮP THỦNG THẤP CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with cup seal for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thđng, thấp và có vòng bít.

Nắp được dùng cho các gối đỡ đầu trục không có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.

Để làm kín trục phải dùng vòng bít bằng cao su có cốt lò xo.

2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo H12)

D1

D2

(sai lệch giới hạn theo H8)

D3

D4

d1

d2

n

D

b

H

h

h1

l

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

TB 110x60

110

60

62

130

85

100

155

11

20

4

0,12

13,6

21

5

7

3

8000

0,87

TB 110x75

75

77

100

0,82

TB 120x65

120

65

67

145

90

110

175

13

24

22

9

10000

1,46

TB 120x80

80

82

105

1,42

TB 130x75

130

75

77

115

100

118

185

8

12000

1,70

TB 140x80

140

80

82

165

105

128

195

14000

1,74

TB 140x95

95

97

120

1,67

TB 150x85

150

85

81

180

110

138

210

16000

2,05

TB 150x100

100

102

125

2,02

TB 160x90

160

90

92

190

120

148

220

6

22000

2,21

TB 160x105

105

107

130

2,32

TB 170x95

170

95

97

200

120

158

230

24000

2,34

TB 170x110

110

112

135

2,50

TB 180x110

180

110

102

210

125

165

240

0,15

26000

2,55

TB 180x115

115

117

145

2,66

Bảng 1 (Kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo H12)

D1

D2

(sai lệch giới hạn theo H8)

D3

D4

d1

d2

n

D

b

H

h

h1

l

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

TB 190x105

190

105

107

220

130

175

250

15

26

6

0,15

13,6

23

8

10

3

30000

3,02

TB 190x120

120

122

150

2,86

TB 200x110

200

110

112

230

135

185

260

3,25

TB 200x125

125

127

155

3,09

TB 215x115

215

115

118

250

145

200

285

3,95

TB 215x140

140

143

170

17,5

27

3,88

TB 225x115

225

115

118

260

145

210

295

17

30

0,16

13,6

24

12

32000

4,62

TB 230x150

230

150

153

270

180

216

305

17,5

28

40000

5,18

TB 240x125

240

125

128

280

155

225

315

13,6

24

42000

5,77

TB 250x160

250

160

163

290

190

230

325

17,5

29

4

:

5,80

TB 260x140

260

140

143

300

170

245

335

45000

6,55

TB 270x170

270

170

173

310

200

256

345

6,45

TB 280x150

280

150

153

320

180

262

355

30

60000

7,10

TB 290x180

290

180

183

330

220

272

365

0,15

10

14

7,21

TB 300x160

300

160

163

340

190

282

380

62000

8,14

TB 310x190

310

190

193

350

230

292

390

65000

8,19

TB 320x170

320

170

173

360

200

302

400

70000

9,10

TB 320x200

200

203

240

8,27

TB 340x180

340

180

183

380

220

315

420

 

16

90000

9,82

TB 340x220

220

233

250

9,28

TB 360x190

360

190

193

400

230

335

440

10000

13,10

TB 360x240

240

243

280

12,40

TB 380x200

380

200

203

430

240

352

470

22

36

32

18

-

14,20

TB 400x220

400

220

223

450

260

372

400

10000

15,40

TB 400x250

250

253

290

14,40

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng thấp có vòng bít, có đường kính D = 140 mm, ddn = 80 mm

Nắp ổ lăn TB 140 x 80 TCVN 1563 : 1985

3 Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985

4 Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN1563:1985
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1985
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 về Nắp ổ l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký