Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp thủng thấp có vòng bít, áp dụng cho các đường kính định danh từ 110 mm đến 400 mm. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành chế tạo máy và lắp ráp cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số thiết kế, đảm bảo tính lắp lẫn và độ kín khít của cụm ổ lăn trong quá trình vận hành.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại nắp ổ lăn kiểu nắp thủng thấp có trang bị vòng bít (phớt chắn dầu) nhằm bảo vệ ổ lăn khỏi bụi bẩn và ngăn ngừa rò rỉ chất bôi trơn ra ngoài.
- Giới hạn đường kính ngoài của ổ lăn (hoặc đường kính lắp ghép của nắp) nằm trong phạm vi từ 110 mm đến 400 mm.
- Văn bản hướng dẫn các kỹ sư thiết kế, nhà sản xuất phụ tùng cơ khí và các đơn vị bảo dưỡng máy móc áp dụng thống nhất các kích thước hình học cơ bản.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
- Kích thước cơ bản và thông số lắp ghép
- Quy định chi tiết các kích thước danh nghĩa của nắp bao gồm: đường kính ngoài, đường kính định vị, chiều dày và các kích thước liên quan đến phần lắp vòng bít.
- Xác định dung sai kích thước và dung sai lắp ghép giữa nắp với vỏ hộp giảm tốc hoặc thân máy để đảm bảo độ đồng tâm và độ kín khít tối đa.
- Các thông số kích thước được chuẩn hóa theo dãy số ưu tiên nhằm tối ưu hóa quá trình sản xuất hàng loạt và giảm chi phí chế tạo dụng cụ cắt, dưỡng đo.
- Yêu cầu về kết cấu và hình dáng của nắp thủng thấp
- Thiết kế dạng "thủng thấp" giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt, giảm khối lượng của cụm ổ lăn nhưng vẫn đảm bảo đủ độ bền cơ học dưới tác động của lực xiết bu lông và áp suất dầu bên trong.
- Kết cấu phần rãnh lắp vòng bít phải được gia công chính xác để vòng bít không bị biến dạng hoặc dịch chuyển trong quá trình làm việc.
- Quy định về các góc lượn, vát mép để tránh tập trung ứng suất và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lắp ráp cụm ổ lăn.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và gia công bề mặt
- Vật liệu chế tạo nắp ổ lăn thường là gang xám hoặc các hợp kim có độ bền phù hợp, không bị biến dạng nhiệt trong điều kiện làm việc liên tục.
- Bề mặt lắp ghép với vỏ hộp và bề mặt tiếp xúc với vòng bít phải đạt độ nhám bề mặt theo quy định để ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ dầu và mài mòn nhanh vòng bít.
- Các lỗ bắt bu lông phải được phân bố đều và có kích thước phù hợp với tiêu chuẩn bu lông liên kết hiện hành.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của TCVN 1563:1985
Việc áp dụng TCVN 1563:1985 giúp các doanh nghiệp cơ khí chế tạo đồng bộ hóa sản phẩm, nâng cao chất lượng lắp ráp cụm trục và ổ lăn. Đồng thời, tiêu chuẩn này tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra, phục vụ hiệu quả cho công tác nội địa hóa và xuất khẩu thiết bị cơ khí.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1563 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP THỦNG THẤP CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with cup seal for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1563 : 1985 thay thế cho TCVN 1563 : 1974.
TCVN 1563 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP THỦNG THẤP CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with cup seal for diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thđng, thấp và có vòng bít.
Nắp được dùng cho các gối đỡ đầu trục không có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.
Để làm kín trục phải dùng vòng bít bằng cao su có cốt lò xo.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo H12) | D1 | D2 (sai lệch giới hạn theo H8) | D3 | D4 | d1 | d2 | n | D | b | H | h | h1 | l | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| TB 110x60 | 110 | 60 | 62 | 130 | 85 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 13,6 | 21 | 5 | 7 | 3 | 8000 | 0,87 |
| TB 110x75 | 75 | 77 | 100 | 0,82 | ||||||||||||||
| TB 120x65 | 120 | 65 | 67 | 145 | 90 | 110 | 175 | 13 | 24 | 22 | 9 | 10000 | 1,46 | |||||
| TB 120x80 | 80 | 82 | 105 | 1,42 | ||||||||||||||
| TB 130x75 | 130 | 75 | 77 | 115 | 100 | 118 | 185 | 8 | 12000 | 1,70 | ||||||||
| TB 140x80 | 140 | 80 | 82 | 165 | 105 | 128 | 195 | 14000 | 1,74 | |||||||||
| TB 140x95 | 95 | 97 | 120 | 1,67 | ||||||||||||||
| TB 150x85 | 150 | 85 | 81 | 180 | 110 | 138 | 210 | 16000 | 2,05 | |||||||||
| TB 150x100 | 100 | 102 | 125 | 2,02 | ||||||||||||||
| TB 160x90 | 160 | 90 | 92 | 190 | 120 | 148 | 220 | 6 | 22000 | 2,21 | ||||||||
| TB 160x105 | 105 | 107 | 130 | 2,32 | ||||||||||||||
| TB 170x95 | 170 | 95 | 97 | 200 | 120 | 158 | 230 | 24000 | 2,34 | |||||||||
| TB 170x110 | 110 | 112 | 135 | 2,50 | ||||||||||||||
| TB 180x110 | 180 | 110 | 102 | 210 | 125 | 165 | 240 | 0,15 | 26000 | 2,55 | ||||||||
| TB 180x115 | 115 | 117 | 145 | 2,66 |
Bảng 1 (Kết thúc)
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo H12) | D1 | D2 (sai lệch giới hạn theo H8) | D3 | D4 | d1 | d2 | n | D | b | H | h | h1 | l | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| TB 190x105 | 190 | 105 | 107 | 220 | 130 | 175 | 250 | 15 | 26 | 6 | 0,15 | 13,6 | 23 | 8 | 10 | 3 | 30000 | 3,02 |
| TB 190x120 | 120 | 122 | 150 | 2,86 | ||||||||||||||
| TB 200x110 | 200 | 110 | 112 | 230 | 135 | 185 | 260 | 3,25 | ||||||||||
| TB 200x125 | 125 | 127 | 155 | 3,09 | ||||||||||||||
| TB 215x115 | 215 | 115 | 118 | 250 | 145 | 200 | 285 | 3,95 | ||||||||||
| TB 215x140 | 140 | 143 | 170 | 17,5 | 27 | 3,88 | ||||||||||||
| TB 225x115 | 225 | 115 | 118 | 260 | 145 | 210 | 295 | 17 | 30 | 0,16 | 13,6 | 24 | 12 | 32000 | 4,62 | |||
| TB 230x150 | 230 | 150 | 153 | 270 | 180 | 216 | 305 | 17,5 | 28 | 40000 | 5,18 | |||||||
| TB 240x125 | 240 | 125 | 128 | 280 | 155 | 225 | 315 | 13,6 | 24 | 42000 | 5,77 | |||||||
| TB 250x160 | 250 | 160 | 163 | 290 | 190 | 230 | 325 | 17,5 | 29 | 4 | : | 5,80 | ||||||
| TB 260x140 | 260 | 140 | 143 | 300 | 170 | 245 | 335 | 45000 | 6,55 | |||||||||
| TB 270x170 | 270 | 170 | 173 | 310 | 200 | 256 | 345 | 6,45 | ||||||||||
| TB 280x150 | 280 | 150 | 153 | 320 | 180 | 262 | 355 | 30 | 60000 | 7,10 | ||||||||
| TB 290x180 | 290 | 180 | 183 | 330 | 220 | 272 | 365 | 0,15 | 10 | 14 | 7,21 | |||||||
| TB 300x160 | 300 | 160 | 163 | 340 | 190 | 282 | 380 | 62000 | 8,14 | |||||||||
| TB 310x190 | 310 | 190 | 193 | 350 | 230 | 292 | 390 | 65000 | 8,19 | |||||||||
| TB 320x170 | 320 | 170 | 173 | 360 | 200 | 302 | 400 | 70000 | 9,10 | |||||||||
| TB 320x200 | 200 | 203 | 240 | 8,27 | ||||||||||||||
| TB 340x180 | 340 | 180 | 183 | 380 | 220 | 315 | 420 |
| 16 | 90000 | 9,82 | |||||||
| TB 340x220 | 220 | 233 | 250 | 9,28 | ||||||||||||||
| TB 360x190 | 360 | 190 | 193 | 400 | 230 | 335 | 440 | 10000 | 13,10 | |||||||||
| TB 360x240 | 240 | 243 | 280 | 12,40 | ||||||||||||||
| TB 380x200 | 380 | 200 | 203 | 430 | 240 | 352 | 470 | 22 | 36 | 32 | 18 | - | 14,20 | |||||
| TB 400x220 | 400 | 220 | 223 | 450 | 260 | 372 | 400 | 10000 | 15,40 | |||||||||
| TB 400x250 | 250 | 253 | 290 | 14,40 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng thấp có vòng bít, có đường kính D = 140 mm, ddn = 80 mm
Nắp ổ lăn TB 140 x 80 TCVN 1563 : 1985
3 Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4 Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8032:2009 (ISO 3245 : 2007) về Ổ lăn - Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong - Kích thước bao và dung sai
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm – Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1572:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8032:2009 (ISO 3245 : 2007) về Ổ lăn - Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong - Kích thước bao và dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm – Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1572:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản