Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1570:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp trung bình có rãnh mỡ với đường kính trong phạm vi từ 47 mm đến 100 mm. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa, tiêu chuẩn hóa các chi tiết lắp ráp của ổ lăn trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại nắp ổ lăn kiểu trung bình có thiết kế rãnh mỡ.
- Phạm vi kích thước: Quy chuẩn kỹ thuật này giới hạn áp dụng cho các nắp có đường kính danh nghĩa nằm trong khoảng từ 47 mm đến 100 mm.
- Mục đích ban hành: Đảm bảo tính lắp lẫn, độ chính xác về mặt kích thước hình học, và tính thống nhất trong thiết kế, chế tạo các cụm trục ổ lăn, giúp nâng cao chất lượng và tuổi thọ của thiết bị máy móc.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung quy định các thông số kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật đối với nắp ổ lăn trung bình có rãnh mỡ, bao gồm:
- Kích thước lắp ghép cơ bản: Quy định chi tiết các thông số về đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày nắp và các kích thước định vị nhằm đảm bảo sự tương thích hoàn hảo với các loại ổ lăn tiêu chuẩn tương ứng.
- Kết cấu rãnh mỡ: Xác định cụ thể hình dáng, kích thước hình học, số lượng và vị trí của các rãnh chứa mỡ bôi trơn. Thiết kế này giúp tối ưu hóa khả năng giữ mỡ, bôi trơn liên tục và bảo vệ ổ lăn khỏi các tác nhân xâm nhập từ bên ngoài.
- Dung sai và độ chính xác: Quy định các mức dung sai kích thước, dung sai hình dáng và vị trí bề mặt (như độ không đồng tâm, độ không vuông góc) nhằm đảm bảo nắp được lắp ráp khít sát, không gây kẹt hoặc rò rỉ chất bôi trơn.
- Yêu cầu kỹ thuật chế tạo: Đưa ra các chỉ dẫn về độ nhám bề mặt tại các vị trí tiếp xúc và lắp ghép, đảm bảo khả năng làm kín và độ bền cơ học của chi tiết trong quá trình vận hành liên tục.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1570 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1570 : 1985 thay thế cho TCVN 1570 : 1974.
TCVN 1570 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 47 MM ĐẾN 100 MM – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Medium end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, trung bình và có rãnh mỡ.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục định vị vòng trong ổ lăn bằng ống găng theo TCVN 1486 :1974
Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | d1 | d2 |
| B | H | h | h1 | l | l1 | a | r | r1 | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| VR 47x17 | 47 | 17 | 17 | 63 | 41 | 9 | 18 | 0,10 | 65 | 20 | 4 | 6 | 4 | 3 | 2 | - | 10,5 | 1000 | 0,21 |
| VR 52x17 | 52 | 70 | 45 | 72 | 2000 | 0,25 | |||||||||||||
| VR 52x20 | 20 | 20 | 0,24 | ||||||||||||||||
| VR 62x20 | 62 | 80 | 55 | 85 | 21 | 5 | 70 | 11,00 | 2500 | 0,34 | |||||||||
| VR 62x25 | 25 | 25 | 0,33 | ||||||||||||||||
| VR 72x25 | 72 | 90 | 65 | 98 | 75 | 3000 | 0,41 | ||||||||||||
| VR 72x30 | 30 | 30 | 0,40 | ||||||||||||||||
| VR 80x30 | 80 |
| 100 | 72 | 110 | 0,47 | |||||||||||||
| VR 80x35 | 35 | 35 | 0,46 | ||||||||||||||||
| VR 85x40 | 85 | 40 | 40 | 105 | 78 | 0,12 | 115 | 4000 | 0,50 | ||||||||||
| VR 90x35 | 90 | 35 | 35 | 110 | 80 | 11 | 20 | 125 | 23 | 5 | 7 | 4 | 80 | 12,0 | 6000 | 0,71 | |||
| VR 90x45 | 45 | 45 | 27 | 9 | 0,70 | ||||||||||||||
| VR 100x40 | 100 | 40 | 40 | 120 | 90 | 135 | 29 | 6 | 3 | 85 | 12,5 | 7000 | 0,87 | ||||||
| VR 100x50 | 50 | 50 | 34 | 14 | 0,86 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp trung bình có rãnh mỡ, có đường kính D = 80 mm, ddn = 30 mm
Nắp ổ lăn VB 80 x 30 TCVN 1570 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 85
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản