Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1573:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1573:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp cao có rãnh mỡ, áp dụng cho các đường kính danh nghĩa từ 110 mm đến 400 mm. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn cho các chi tiết nắp ổ lăn trong các hệ thống máy móc và thiết bị công nghiệp.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên phạm vi điều chỉnh và các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn, các nội dung cốt lõi được phân tích chi tiết bao gồm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này áp dụng thiết kế cho các loại nắp cao có rãnh mỡ dùng cho ổ lăn. Giới hạn kích thước đường kính ngoài của nắp được quy định chặt chẽ trong phạm vi từ 110 mm đến 400 mm. Quy định này là bắt buộc đối với các đơn vị thiết kế, chế tạo và sửa chữa thiết bị cơ khí có sử dụng ổ lăn trong dải kích thước nêu trên.
- Kích thước cơ bản và thông số hình học (Điều 2): Xác định các thông số kích thước hình học chủ yếu của nắp cao. Các thông số này bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày tổng thể của nắp, và các kích thước định vị. Việc chuẩn hóa kích thước giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và đảm bảo khả năng tương thích hoàn hảo giữa nắp và ổ lăn.
- Cấu tạo và thông số rãnh mỡ (Điều 3): Quy định chi tiết về biên dạng, kích thước, chiều sâu và số lượng của các rãnh mỡ được gia công trên nắp. Rãnh mỡ có vai trò giữ mỡ bôi trơn, tạo màng ngăn cơ học để chống bụi bẩn, tạp chất xâm nhập từ bên ngoài vào trong ổ lăn, đồng thời ngăn ngừa rò rỉ chất bôi trơn ra ngoài.
- Dung sai và yêu cầu kỹ thuật chế tạo (Điều 4): Đưa ra các chỉ tiêu về dung sai kích thước, dung sai hình dáng hình học và độ nhám bề mặt của các bề mặt lắp ghép. Các yêu cầu này đảm bảo nắp ổ lăn sau khi gia công đạt độ chính xác cần thiết, dễ dàng lắp ráp vào thâm máy và hoạt động ổn định dưới các điều kiện tải trọng và tốc độ khác nhau.
Vai trò và ứng dụng thực tiễn
TCVN 1573:1985 là công cụ kỹ thuật hữu ích cho các kỹ sư thiết kế cơ khí, các nhà máy chế tạo phụ tùng và các cơ sở bảo dưỡng công nghiệp. Việc áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, kéo dài tuổi thọ vận hành của ổ lăn, giảm thiểu sự cố hư hỏng do bôi trơn kém hoặc do nhiễm bẩn, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế trong sản xuất và vận hành máy móc.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1573 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP CAO CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - High end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1573 : 1985 thay thế cho TCVN 1573 : 1974.
TCVN 1573 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN – NẮP CAO CÓ RÃNH MỠ ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - High end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cao và có rãnh mỡ. Nắp được dùng cho các gối đỡ trục cố định vòng trong ổ lăn bằng đai ốc Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.
2 Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | D3 | d1 | d2 | n | D | H | h | h1 | l | l1 | a | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| CR 110x45 | 110 | 45 | 45 | 130 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 40 | 5 | 7 | 17 | 4 | 3 | 8 000 | 1,05 |
| CR 110x55 | 55 | 55 | 45 | 22 | 1,09 | |||||||||||||
| CR 120x50 | 120 | 50 | 50 | 145 | 110 | 175 | 13 | 24 | 44 | 9 | 19 | 5 | 10 000 | 1,72 | ||||
| CR 120x60 | 60 | 60 | 47 | 22 | 1,77 | |||||||||||||
| CR 125x70 | 125 | 70 | 70 | 150 | 116 | 180 | 45 | 20 | 11 000 | 1,91 | ||||||||
| CR 130x55 | 130 | 55 | 55 | 155 | 118 | 185 | 44 | 6 | 19 | 12 000 | 2,00 | |||||||
| CR 130x65 | 65 | 65 | 52 | 27 | 2,02 | |||||||||||||
| CR 140x60 | 140 | 60 | 60 | 165 | 128 | 195 | 47 | 22 | 14 000 | 2,18 | ||||||||
| CR 140x70 | 70 | 70 | 54 | 29 | 2,23 | |||||||||||||
| CR 150x75 | 150 | 75 | 75 | 180 | 138 | 210 | 55 | 30 | 16 000 | 2,63 | ||||||||
| CR 160x65 | 160 | 65 | 65 | 190 | 148 | 220 | 6 | 52 | 22 | 4 | 22 000 | 2,91 | ||||||
| CR 160x80 | 80 | 80 | 59 | 29 | 3,00 | |||||||||||||
| CR 170x70 | 170 | 70 | 70 | 200 | 158 | 23 | 54 | 24 | 24 000 | 3,23 | ||||||||
| CR 170x85 | 85 | 85 | 59 | 29 | 3,32 | |||||||||||||
| CR 180x75 | 180 | 75 | 75 | 210 | 165 | 240 | 0,15 | 56 | 10 | 26 | 6 | 26 000 | 3,37 | |||||
| CR 180x90 | 90 | 90 | 59 | 29 | 3,55 |
Bảng 1 (tiếp theo)
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | D3 | d1 | d2 | n | D | H | h | h1 | l | l1 | a | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| VR 190x80 |
190 | 80 | 80 |
220 |
175 |
250 |
15 |
26 |
6 |
0,15 | 58 |
6 |
10 | 26 |
6 |
4 |
30 000 | 3,64 |
| VR 190x95 | 95 | 95 | 60 | 28 | 3,59 | |||||||||||||
| VR 200x85 |
200 | 85 | 85 |
230 |
185 |
260 | 59 | 27 | 3,87 | |||||||||
| VR 200x100 | 100 | 100 |
60 |
28 | 3,96 | |||||||||||||
| VR 215x90 |
215 | 90 | 90 |
250 |
200 |
285 |
8 | 4,55 | ||||||||||
| VR 215x110 | 110 | 110 | 66 | 34 | 4,55 | |||||||||||||
| VR 225x95 | 225 | 95 | 95 | 260 | 210 | 295 |
17 |
30 | 62 |
12 | 28 |
7 | 32 000 | 5,91 | ||||
| VR 230x115 | 230 | 115 | 115 | 270 | 216 | 305 | 71 | 32 |
5 | 40 000 | 6,37 | |||||||
| VR 240x100 | 240 | 100 | 100 | 280 | 225 | 315 | 68 | 29 | 42 000 | 6,82 | ||||||||
| VR 250x125 | 250 | 125 | 125 | 290 | 236 | 325 | 74 | 35 | - | 7,28 | ||||||||
| VR 260x110 | 260 | 110 | 110 | 300 | 245 | 335 | 71 | 32 |
45 000 | 7,73 | ||||||||
| VR 270x135 | 270 | 135 | 135 | 310 | 256 | 345 | 83 | 44 | 8,19 | |||||||||
| VR 280x115 | 280 | 115 | 115 | 320 | 262 | 355 | 75 |
14 | 34 |
8 | 60 000 | 8,64 | ||||||
| VR 300x125 | 300 | 125 | 125 | 340 | 282 | 380 | 76 |
10 | 35 | 62 000 | 10,00 | |||||||
| VR 320x135 |
320 | 135 | 135 |
360 |
302 |
400 | 78 | 37 |
70 000 | 10,90 | ||||||||
| VR 320x160 | 165 | 165 | 90 | 49 | 10,50 |
Bảng 1 (Kết thúc)
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | D3 | d1 | d2 | n | D | H | h | h1 | l | l1 | a | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| CR 340x140 | 340 | 140 | 140 | 380 | 315 | 420 | 17 | 30 | 6 | 0,15 | 82 | 10 | 16 | 39 | 9 | 5 | 90 000 | 11,80 |
| CR 340x170 | 170 | 170 | 93 | 50 | 11,30 | |||||||||||||
| CR 360x150 | 360 | 150 | 150 | 400 | 335 | 440 | 83 | 40 | 10 0000 | 14,60 | ||||||||
| CR 360x180 | 180 | 180 | 95 | 52 | 15,00 | |||||||||||||
| CR 380x160 | 380 | 160 | 160 | 430 | 352 | 470 | 22 | 36 | 86 | 18 | 41 | 10 | - | 15,90 | ||||
| CR 400x170 | 400 | 170 | 170 | 450 | 372 | 490 | 88 | 43 | 10 0000 | 17,30 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng cao có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 60 mm
Nắp ổ lăn CR 140 x 60 TCVN 1573 : 1985
3 Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4 Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12554:2019 (ISO 12044:2014) về Ổ lăn - Ổ bi đỡ chặn một dãy - Kích thước cạnh vát cho phía không chặn của vòng ngoài
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1563:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thủng thấp có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12554:2019 (ISO 12044:2014) về Ổ lăn - Ổ bi đỡ chặn một dãy - Kích thước cạnh vát cho phía không chặn của vòng ngoài