Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1573:1985

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1573:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp cao có rãnh mỡ, áp dụng cho các đường kính danh nghĩa từ 110 mm đến 400 mm. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn cho các chi tiết nắp ổ lăn trong các hệ thống máy móc và thiết bị công nghiệp.

Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Dựa trên phạm vi điều chỉnh và các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn, các nội dung cốt lõi được phân tích chi tiết bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này áp dụng thiết kế cho các loại nắp cao có rãnh mỡ dùng cho ổ lăn. Giới hạn kích thước đường kính ngoài của nắp được quy định chặt chẽ trong phạm vi từ 110 mm đến 400 mm. Quy định này là bắt buộc đối với các đơn vị thiết kế, chế tạo và sửa chữa thiết bị cơ khí có sử dụng ổ lăn trong dải kích thước nêu trên.
  • Kích thước cơ bản và thông số hình học (Điều 2): Xác định các thông số kích thước hình học chủ yếu của nắp cao. Các thông số này bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, chiều dày tổng thể của nắp, và các kích thước định vị. Việc chuẩn hóa kích thước giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và đảm bảo khả năng tương thích hoàn hảo giữa nắp và ổ lăn.
  • Cấu tạo và thông số rãnh mỡ (Điều 3): Quy định chi tiết về biên dạng, kích thước, chiều sâu và số lượng của các rãnh mỡ được gia công trên nắp. Rãnh mỡ có vai trò giữ mỡ bôi trơn, tạo màng ngăn cơ học để chống bụi bẩn, tạp chất xâm nhập từ bên ngoài vào trong ổ lăn, đồng thời ngăn ngừa rò rỉ chất bôi trơn ra ngoài.
  • Dung sai và yêu cầu kỹ thuật chế tạo (Điều 4): Đưa ra các chỉ tiêu về dung sai kích thước, dung sai hình dáng hình học và độ nhám bề mặt của các bề mặt lắp ghép. Các yêu cầu này đảm bảo nắp ổ lăn sau khi gia công đạt độ chính xác cần thiết, dễ dàng lắp ráp vào thâm máy và hoạt động ổn định dưới các điều kiện tải trọng và tốc độ khác nhau.

Vai trò và ứng dụng thực tiễn

TCVN 1573:1985 là công cụ kỹ thuật hữu ích cho các kỹ sư thiết kế cơ khí, các nhà máy chế tạo phụ tùng và các cơ sở bảo dưỡng công nghiệp. Việc áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, kéo dài tuổi thọ vận hành của ổ lăn, giảm thiểu sự cố hư hỏng do bôi trơn kém hoặc do nhiễm bẩn, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế trong sản xuất và vận hành máy móc.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1573 : 1985

NẮP Ổ LĂN - NẮP CAO CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - High end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1573 : 1985 thay thế cho TCVN 1573 : 1974.

TCVN 1573 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN – NẮP CAO CÓ RÃNH MỠ ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - High end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cao và có rãnh mỡ. Nắp được dùng cho các gối đỡ trục cố định vòng trong ổ lăn bằng đai ốc Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.

2 Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

D

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

CR 110x45

110

45

45

130

100

155

11

20

4

0,12

40

5

7

17

4

3

8 000

1,05

CR 110x55

55

55

45

22

1,09

CR 120x50

120

50

50

145

110

175

13

24

44

9

19

5

10 000

1,72

CR 120x60

60

60

47

22

1,77

CR 125x70

125

70

70

150

116

180

45

20

11 000

1,91

CR 130x55

130

55

55

155

118

185

44

6

19

12 000

2,00

CR 130x65

65

65

52

27

2,02

CR 140x60

140

60

60

165

128

195

47

22

14 000

2,18

CR 140x70

70

70

54

29

2,23

CR 150x75

150

75

75

180

138

210

55

30

16 000

2,63

CR 160x65

160

65

65

190

148

220

6

52

22

4

22 000

2,91

CR 160x80

80

80

59

29

3,00

CR 170x70

170

70

70

200

158

23

54

24

24 000

3,23

CR 170x85

85

85

59

29

3,32

CR 180x75

180

75

75

210

165

240

0,15

56

10

26

6

26 000

3,37

CR 180x90

90

90

59

29

3,55

Bảng 1 (tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

D

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

VR 190x80

 

190

80

80

 

220

 

175

 

250

 

15

 

26

 

6

 

0,15

58

 

6

 

10

26

 

6

 

4

 

30 000

3,64

VR 190x95

95

95

60

28

3,59

VR 200x85

 

200

85

85

 

230

 

185

 

260

59

27

3,87

VR 200x100

100

100

 

60

 

28

3,96

VR 215x90

 

215

90

90

 

250

 

200

 

285

 

8

4,55

VR 215x110

110

110

66

34

4,55

VR 225x95

225

95

95

260

210

295

 

17

 

30

62

 

12

28

 

7

32 000

5,91

VR 230x115

230

115

115

270

216

305

71

32

 

5

40 000

6,37

VR 240x100

240

100

100

280

225

315

68

29

42 000

6,82

VR 250x125

250

125

125

290

236

325

74

35

-

7,28

VR 260x110

260

110

110

300

245

335

71

32

 

45 000

7,73

VR 270x135

270

135

135

310

256

345

83

44

8,19

VR 280x115

280

115

115

320

262

355

75

 

14

34

 

8

60 000

8,64

VR 300x125

300

125

125

340

282

380

76

 

10

35

62 000

10,00

VR 320x135

 

320

135

135

 

360

 

302

 

400

78

37

 

70 000

10,90

VR 320x160

165

165

90

49

10,50

Bảng 1 (Kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

D

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

CR 340x140

340

140

140

380

315

420

17

30

6

0,15

82

10

16

39

9

5

90 000

11,80

CR 340x170

170

170

93

50

11,30

CR 360x150

360

150

150

400

335

440

83

40

10 0000

14,60

CR 360x180

180

180

95

52

15,00

CR 380x160

380

160

160

430

352

470

22

36

86

18

41

10

-

15,90

CR 400x170

400

170

170

450

372

490

88

43

10 0000

17,30

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng cao có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 60 mm

Nắp ổ lăn CR 140 x 60 TCVN 1573 : 1985

3 Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985

4 Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN1573:1985
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1985
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN1573:1985 về Nắp ổ lă...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký