Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp trung bình có vòng bít với đường kính nằm trong phạm vi từ 110 mm đến 400 mm. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa, tiêu chuẩn hóa các chi tiết lắp ráp và đảm bảo tính lắp lẫn của các bộ phận máy móc.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
- Số hiệu: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
- Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
- Ngày ban hành: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
- Ngày áp dụng: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
Nội dung cốt lõi và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn
Dựa trên tên gọi và phân loại kỹ thuật, tiêu chuẩn TCVN 1565:1985 tập trung vào các quy định kỹ thuật đối với nắp ổ lăn loại trung bình có vòng bít:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại nắp trung bình có thiết kế vòng bít, sử dụng cho các cụm ổ lăn có đường kính danh nghĩa từ 110 mm đến 400 mm.
- Kích thước cơ bản: Xác định các thông số hình học cốt lõi của nắp ổ lăn nhằm đảm bảo sự tương thích hoàn toàn khi lắp ráp vào hệ thống trục và gối đỡ. Việc kiểm soát kích thước này giúp ngăn ngừa hiện tượng lệch tâm và đảm bảo độ kín khít tối đa.
- Vai trò của vòng bít: Quy định cấu trúc phối hợp giữa nắp và vòng bít nhằm thực hiện chức năng giữ chất bôi trơn bên trong ổ lăn, đồng thời ngăn chặn bụi bẩn, nước và các tạp chất từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào làm hư hỏng vòng bi.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
Mặc dù các thông tin pháp lý chi tiết về ngày ban hành và cơ quan phê duyệt chưa được thể hiện đầy đủ trong cơ sở dữ liệu hiện tại, TCVN 1565:1985 vẫn là tài liệu kỹ thuật nền tảng. Tiêu chuẩn này hỗ trợ đắc lực cho các kỹ sư thiết kế cơ khí, các nhà máy chế tạo phụ tùng và các đơn vị bảo trì thiết bị công nghiệp trong việc chế tạo, lựa chọn và thay thế linh kiện nắp ổ lăn một cách chính xác và đồng bộ.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1565 : 1985
NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Meidum end caps with cup seal for diameters form 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1572 : 1985 thay thế cho TCVN 1572 : 1974.
TCVN 1572 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Meidum end caps with cup seal for diameters form 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cỡ trung bình và có vòng bít.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục cố định vòng trong ổ lăn bằng ống găng theo TCNV 1486 : 1974
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | d1 | d2 | Δ | B | H | h | h1 | l | l1 | a | r | r1 | Tải trọng dọc trục giới hạn, N |
| VB 110x45 | 110 | 45 | 47 | 130 | 65 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0 | 11,0 | 20 | 5 | 7 | 5 | 8000 | 0,86 |
| VB 110x55 | 55 | 57 | 80 | 13,6 | 27 | 9 | 0,91 | |||||||||||
| VB 120x50 | 120 | 50 | 52 | 145 | 70 | 110 | 175 | 13 | 24 | 11,0 | 23 | 9 | 7 | 1000 | 1,32 | |||
| VB 120x60 | 60 | 62 | 85 | 13,6 | 20 | 8 | 1,45 | |||||||||||
| VB 125x70 | 125 | 70 | 72 | 150 | 95 | 116 | 180 | 11000 | 1,65 | |||||||||
| VB 130x55 | 130 | 55 | 57 | 155 | 80 | 118 | 185 | 25 | 6 | 6 | 12000 | 1,59 | ||||||
| VB 130x65 | 65 | 67 | 90 | 31 | 12 | 1,55 | ||||||||||||
| VB 140x60 | 140 | 60 | 62 | 165 | 85 | 128 | 195 | 25 | 6 | 14000 | 1,68 | |||||||
| VB 140x70 | 70 | 72 | 95 | 31 | 12 | 1,62 | ||||||||||||
| VB 150x75 | 150 | 75 | 77 | 180 | 100 | 138 | 210 | 11,0 | 16000 | 1,73 | ||||||||
| VB 160x65 | 160 | 65 | 67 | 190 | 90 | 148 | 220 | 6 | 13,6 | 26 | 7 | 22000 | 2,18 | |||||
| VB 160x80 | 80 | 82 | 105 | 30 | 11 | 2,14 | ||||||||||||
| VB 170x70 | 170 | 70 | 72 | 200 | 95 | 158 | 230 | 26 | 7 | 24000 | 2,37 | |||||||
| VB 170x85 | 85 | 87 | 110 | 29 | 10 | 2,32 | ||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VB 180x75 | 180 | 75 | 77 | 210 | 100 | 165 | 240 | 13 | 240 | 6 | 0,15 | 13,6 | 27 | 6 | 9 | 8 | 26000 | 2,60 |
| VB 180x90 | 90 | 92 | 120 | 28 | 9 |
| 2,50 | |||||||||||
| VB 190x80 | 190 | 80 | 82 | 220 | 105 | 175 | 250 |
|
| 10 | 8 | 30000 | 3,28 | |||||
| VB 190x95 | 95 | 97 | 120 | 3,14 | ||||||||||||||
| VB 200x85 | 200 | 85 | 87 | 230 | 110 | 185 | 260 | 15 | 26 | 3,42 | ||||||||
| VB 200x100 | 100 | 102 | 125 | 27 | 7 | 3,28 | ||||||||||||
| VB 215x90 | 215 | 90 | 93 | 250 | 120 | 200 | 285 | 28 | 8 | 8 | 4,20 | |||||||
| VB 215x110 | 110 | 113 | 135 | 32 | 12 | 4,01 | ||||||||||||
| VB 225x95 | 225 | 95 | 98 | 260 | 120 | 210 | 295 | 17 | 30 | 29 | 12 | 8 | 32000 | 5,00 | ||||
| VB 230x115 | 230 | 115 | 118 | 270 | 145 | 216 | 305 | 30 | 9 | 40000 | 5,46 | |||||||
| VB 240x100 | 240 | 100 | 103 | 280 | 125 | 225 | 315 | 29 | 8 | 42000 | 5,90 | |||||||
| VB 250x125 | 250 | 125 | 128 | 290 | 155 | 236 | 325 | 32 | 11 | - | 6,37 | |||||||
| VB 260x110 | 260 | 110 | 113 | 300 | 135 | 245 | 335 | 31 | 10 | 45000 | 6,82 | |||||||
| VB 270x125 | 270 | 135 | 138 | 310 | 165 | 256 | 345 | 17,5 | 43 | 18 | 6,80 | |||||||
| VB 280x115 | 280 | 115 | 118 | 320 | 140 | 262 | 355 | 17 | 30 | 6 | 0,15 | 13,6 | 33 | 8 | 14 | 11 | 60000 | 7,27 |
| VB 300x125 | 300 | 125 | 128 | 340 | 155 | 282 | 380 | 10 | 62000 | 8,11 | ||||||||
| VB 320x135 | 320 | 135 | 138 | 360 | 165 | 302 | 400 | 17,5 | 37 | 70000 | 8,55 | |||||||
| VB 320x160 | 160 | 163 | 190 | 45 | 19 | 9,50 | ||||||||||||
| VB 340x140 | 340 | 140 | 143 | 380 | 170 | 315 | 420 | 38 | 16 | 11 | 90000 | 10,20 | ||||||
| VB 340x170 | 170 | 173 | 200 | 46 | 19 | 10,00 | ||||||||||||
| VB 360x150 | 360 | 150 | 153 | 400 | 180 | 335 | 440 | 39 | 12 | 10000 | 13,60 | |||||||
| VB 360x180 | 180 | 183 | 220 | 48 | 21 | 13,20 | ||||||||||||
| VB 380x160 | 380 | 160 | 163 | 430 | 190 | 352 | 470 | 22 | 36 | 40 | 18 | 12 | _ | 15,00 | ||||
| VB 400x170 | 400 | 170 | 173 | 450 | 200 | 372 | 490 | 41 | 13 | 10000 | 15,90 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng cao có vòng bít, có đường kính D = 140 mm, ddn = 30 mm
Nắp ổ lăn VB 140 x 70 TCVN 1565 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1564:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1567:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp cao có vòng bít, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1568:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220 -2:2008 (ISO 8826-2 : 1994) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 2 - Biểu diễn chi tiết đơn giản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước