Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn, cụ thể là loại nắp trung bình có vòng bít với đường kính nằm trong phạm vi từ 110 mm đến 400 mm. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa, tiêu chuẩn hóa các chi tiết lắp ráp và đảm bảo tính lắp lẫn của các bộ phận máy móc.

Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản
  • Số hiệu: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
  • Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
  • Ngày ban hành: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
  • Ngày áp dụng: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể
  • Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể

Nội dung cốt lõi và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn

Dựa trên tên gọi và phân loại kỹ thuật, tiêu chuẩn TCVN 1565:1985 tập trung vào các quy định kỹ thuật đối với nắp ổ lăn loại trung bình có vòng bít:

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại nắp trung bình có thiết kế vòng bít, sử dụng cho các cụm ổ lăn có đường kính danh nghĩa từ 110 mm đến 400 mm.
  • Kích thước cơ bản: Xác định các thông số hình học cốt lõi của nắp ổ lăn nhằm đảm bảo sự tương thích hoàn toàn khi lắp ráp vào hệ thống trục và gối đỡ. Việc kiểm soát kích thước này giúp ngăn ngừa hiện tượng lệch tâm và đảm bảo độ kín khít tối đa.
  • Vai trò của vòng bít: Quy định cấu trúc phối hợp giữa nắp và vòng bít nhằm thực hiện chức năng giữ chất bôi trơn bên trong ổ lăn, đồng thời ngăn chặn bụi bẩn, nước và các tạp chất từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào làm hư hỏng vòng bi.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

Mặc dù các thông tin pháp lý chi tiết về ngày ban hành và cơ quan phê duyệt chưa được thể hiện đầy đủ trong cơ sở dữ liệu hiện tại, TCVN 1565:1985 vẫn là tài liệu kỹ thuật nền tảng. Tiêu chuẩn này hỗ trợ đắc lực cho các kỹ sư thiết kế cơ khí, các nhà máy chế tạo phụ tùng và các đơn vị bảo trì thiết bị công nghiệp trong việc chế tạo, lựa chọn và thay thế linh kiện nắp ổ lăn một cách chính xác và đồng bộ.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1565 : 1985

NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Meidum end caps with cup seal for diameters form 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1572 : 1985 thay thế cho TCVN 1572 : 1974.

TCVN 1572 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN - NẮP TRUNG BÌNH CÓ VÒNG BÍT, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 100 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Meidum end caps with cup seal for diameters form 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1. tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cỡ trung bình và có vòng bít.

Nắp được dùng cho các gối đỡ trục cố định vòng trong ổ lăn bằng ống găng theo TCNV 1486 : 1974

2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

d1

d2

Δ

B

H

h

h1

l

l1

a

r

r1

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

VB 110x45

110

45

47

130

65

100

155

11

20

4

0

11,0

20

5

7

5

8000

0,86

VB 110x55

55

57

80

13,6

27

9

0,91

VB 120x50

120

50

52

145

70

110

175

13

24

11,0

23

9

7

1000

1,32

VB 120x60

60

62

85

13,6

20

8

1,45

VB 125x70

125

70

72

150

95

116

180

11000

1,65

VB 130x55

130

55

57

155

80

118

185

25

6

6

12000

1,59

VB 130x65

65

67

90

31

12

1,55

VB 140x60

140

60

62

165

85

128

195

25

6

14000

1,68

VB 140x70

70

72

95

31

12

1,62

VB 150x75

150

75

77

180

100

138

210

11,0

16000

1,73

VB 160x65

160

65

67

190

90

148

220

6

13,6

26

7

22000

2,18

VB 160x80

80

82

105

30

11

2,14

VB 170x70

170

70

72

200

95

158

230

26

7

24000

2,37

VB 170x85

85

87

110

29

10

2,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VB 180x75

180

75

77

210

100

165

240

13

240

6

0,15

13,6

27

6

9

8

26000

2,60

VB 180x90

90

92

120

28

9

 

2,50

VB 190x80

190

80

82

220

105

175

250

 

 

10

8

30000

3,28

VB 190x95

95

97

120

3,14

VB 200x85

200

85

87

230

110

185

260

15

26

3,42

VB 200x100

100

102

125

27

7

3,28

VB 215x90

215

90

93

250

120

200

285

28

8

8

4,20

VB 215x110

110

113

135

32

12

4,01

VB 225x95

225

95

98

260

120

210

295

17

30

29

12

8

32000

5,00

VB 230x115

230

115

118

270

145

216

305

30

9

40000

5,46

VB 240x100

240

100

103

280

125

225

315

29

8

42000

5,90

VB 250x125

250

125

128

290

155

236

325

32

11

-

6,37

VB 260x110

260

110

113

300

135

245

335

31

10

45000

6,82

VB 270x125

270

135

138

310

165

256

345

17,5

43

18

6,80

VB 280x115

280

115

118

320

140

262

355

17

30

6

0,15

13,6

33

8

14

11

60000

7,27

VB 300x125

300

125

128

340

155

282

380

10

62000

8,11

VB 320x135

320

135

138

360

165

302

400

17,5

37

70000

8,55

VB 320x160

160

163

190

45

19

9,50

VB 340x140

340

140

143

380

170

315

420

38

16

11

90000

10,20

VB 340x170

170

173

200

46

19

10,00

VB 360x150

360

150

153

400

180

335

440

39

12

10000

13,60

VB 360x180

180

183

220

48

21

13,20

VB 380x160

380

160

163

430

190

352

470

22

36

40

18

12

_

15,00

VB 400x170

400

170

173

450

200

372

490

41

13

10000

15,90

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng cao có vòng bít, có đường kính D = 140 mm, ddn = 30 mm

Nắp ổ lăn VB 140 x 70 TCVN 1565 : 1985

3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985

4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp trung bình có vòng bít, đường kính từ 110 mm đến 400 mm - kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN1565:1985
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1985
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1565:1985 về Nắp ổ l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký