Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước là văn bản kỹ thuật quy định các thông số hình học và kích thước cơ bản đối với loại đinh vít đầu sáu cạnh (lục giác). Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất quy chuẩn thiết kế, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm đinh vít đầu sáu cạnh tại Việt Nam.

Nội dung cốt lõi của TCVN 2508:1978 (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Dựa trên danh mục và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn, các nội dung trọng tâm từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định kỹ thuật sau:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn quy định kích thước cụ thể cho các loại đinh vít đầu sáu cạnh được sử dụng phổ biến trong các liên kết cơ khí. Quy định này áp dụng cho cả đơn vị thiết kế, chế tạo và kiểm định chất lượng sản phẩm.
  • Kích thước và thông số hình học (Điều 2): Xác định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa của đinh vít bao gồm: đường kính ren, bước ren, chiều dài thân vít, chiều cao đầu sáu cạnh, và kích thước phần vát đuôi vít.
  • Dung sai và sai lệch giới hạn (Điều 3): Quy định mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước chế tạo nhằm đảm bảo tính lắp lẫn của sản phẩm trong quá trình lắp ráp công nghiệp.
  • Quy chuẩn kỹ thuật liên quan (Điều 4): Các yêu cầu về ren, phương pháp đo và các tiêu chuẩn viện dẫn khác để đảm bảo tính đồng bộ với hệ thống tiêu chuẩn quốc gia về chi tiết lắp xiết.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

TCVN 2508:1978 đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật giúp các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng, linh kiện cơ khí chuẩn hóa quy trình công nghệ. Việc áp dụng tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng liên kết ren, nâng cao độ bền và độ an toàn cho các công trình, thiết bị máy móc sử dụng đinh vít đầu sáu cạnh.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2508 : 1978

ĐINH VÍT ĐẦU SÁU CẠNH – KÍCH THƯỚC

Hexagon head wood screws – Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 2508 : 1978 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

ĐINH VÍT ĐẦU SÁU CẠNH – KÍCH THƯỚC

Hexagon head wood screws – Dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đinh vít đầu sáu cạnh đường kính từ 6 mm đến 20 mm.

2. Kết cấu và kích thước của đinh vít phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong Bảng 1 và Bảng 2 của tiêu chuẩn này.

Bảng 1

mm

Đường kính thân đinh vít d

Danh nghĩa

6

8

10

12

16

20

Sai lệch giới hạn

– 0,30

– 0,36

– 0,43

– 0,52

Đường kính trong của ren d1, không nhỏ hơn

4,2

5,6

7,0

9,0

12,0

15,0

Bước ren P

2,5

3,5

4,5

5

6

7

Kích thước cặp vặn

Danh nghĩa

10

12

14

17

22

27

Sai lệch giới hạn

– 0,36

– 0,43

– 0,52

Chiều cao đầu vít H

Danh nghĩa

4

5

6

7

9

10

Sai lệch giới hạn

± 0,24

± 0,29

± 0,35

Chiều cao h, không nhỏ hơn

3

4

5

6

8

10

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D, không nhỏ hơn

10,9

13,1

15,3

18,7

24,3

29,9

Bán kính lượn, không nhỏ hơn

0,6

1,1

1,6

2,2

Độ dài đồng trục của đầu đối với thân đinh vít

0,5

0,6

0,7

0,8

Bảng 2

l, mm

Khối lượng 1 000 chiếc đinh vít bằng thép, kg ≈, khi đường kính d, mm

 

6

8

10

12

16

20

 

35

8,4

 

 

52,8

122,2

269,7

 

40

9,1

15,9

24,8

 

10,8

13,7

18,9

22,0

29,5

50

12,5

16,0

21,9

25,7

34,2

60

15,9

19,0

27,9

29,4

43,6

46,8

65,5

80

19,3

22,9

33,9

36,8

53,0

57,0

79,3

107,5

147,0

100

 

27,5

39,9

44,2

62,4

68,2

93,1

127,7

171,8

120

32,1

51,6

79,4

106,9

147,9

196,6

239,5

308,1

140

90,6

168,1

221,4

266,7

346,5

160

188,3

246,2

297,9

384,9

180

208,5

329,1

423,3

200

360,3

 

CHÚ THÍCH: Khối lượng của đinh vít trên đường gạch đậm dùng cho đinh vít kiểm 1, dưới đường gạch đậm dùng cho đinh vít kiểu 2.

VÍ DỤ: Ký hiệu của đinh vít đầu sáu cạnh, đường kính 6 mm, chiều dài 35 mm:

- Kiểu 1, làm bằng thép ít cácbon, không mạ phủ:

Đinh vít 6 × 35 TCVN 2508 : 1978

- Kiểu 2 làm bằng thép không rỉ, mạ kền, sử dụng trong các điều kiện trung bình:

Đinh vít 2.6 × 35.2.03.2. TCVN 2508 : 1978

3. Yêu cầu kỹ thuật của đinh vít theo TCVN 2509 : 1978.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước

Số hiệu: TCVN2508:1978
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1978
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh ví...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký