Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước là văn bản kỹ thuật quy định các thông số hình học và kích thước cơ bản đối với loại đinh vít đầu sáu cạnh (lục giác). Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất quy chuẩn thiết kế, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm đinh vít đầu sáu cạnh tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của TCVN 2508:1978 (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên danh mục và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn, các nội dung trọng tâm từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy định kỹ thuật sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn quy định kích thước cụ thể cho các loại đinh vít đầu sáu cạnh được sử dụng phổ biến trong các liên kết cơ khí. Quy định này áp dụng cho cả đơn vị thiết kế, chế tạo và kiểm định chất lượng sản phẩm.
- Kích thước và thông số hình học (Điều 2): Xác định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa của đinh vít bao gồm: đường kính ren, bước ren, chiều dài thân vít, chiều cao đầu sáu cạnh, và kích thước phần vát đuôi vít.
- Dung sai và sai lệch giới hạn (Điều 3): Quy định mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước chế tạo nhằm đảm bảo tính lắp lẫn của sản phẩm trong quá trình lắp ráp công nghiệp.
- Quy chuẩn kỹ thuật liên quan (Điều 4): Các yêu cầu về ren, phương pháp đo và các tiêu chuẩn viện dẫn khác để đảm bảo tính đồng bộ với hệ thống tiêu chuẩn quốc gia về chi tiết lắp xiết.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
TCVN 2508:1978 đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật giúp các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng, linh kiện cơ khí chuẩn hóa quy trình công nghệ. Việc áp dụng tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng liên kết ren, nâng cao độ bền và độ an toàn cho các công trình, thiết bị máy móc sử dụng đinh vít đầu sáu cạnh.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2508 : 1978
ĐINH VÍT ĐẦU SÁU CẠNH – KÍCH THƯỚC
Hexagon head wood screws – Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2508 : 1978 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐINH VÍT ĐẦU SÁU CẠNH – KÍCH THƯỚC
Hexagon head wood screws – Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đinh vít đầu sáu cạnh đường kính từ 6 mm đến 20 mm.
2. Kết cấu và kích thước của đinh vít phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong Bảng 1 và Bảng 2 của tiêu chuẩn này.

Bảng 1
mm
| Đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| Sai lệch giới hạn | – 0,30 | – 0,36 | – 0,43 | – 0,52 | |||
| Đường kính trong của ren d1, không nhỏ hơn | 4,2 | 5,6 | 7,0 | 9,0 | 12,0 | 15,0 | |
| Bước ren P | 2,5 | 3,5 | 4,5 | 5 | 6 | 7 | |
| Kích thước cặp vặn | Danh nghĩa | 10 | 12 | 14 | 17 | 22 | 27 |
| Sai lệch giới hạn | – 0,36 | – 0,43 | – 0,52 | ||||
| Chiều cao đầu vít H | Danh nghĩa | 4 | 5 | 6 | 7 | 9 | 10 |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,24 | ± 0,29 | ± 0,35 | ||||
| Chiều cao h, không nhỏ hơn | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D, không nhỏ hơn | 10,9 | 13,1 | 15,3 | 18,7 | 24,3 | 29,9 | |
| Bán kính lượn, không nhỏ hơn | 0,6 | 1,1 | 1,6 | 2,2 | |||
| Độ dài đồng trục của đầu đối với thân đinh vít | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | |||
Bảng 2
| l, mm | Khối lượng 1 000 chiếc đinh vít bằng thép, kg ≈, khi đường kính d, mm |
| |||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| |
| 35 | 8,4 |
|
| 52,8 | 122,2 | 269,7 |
|
| 40 | 9,1 | 15,9 | 24,8 |
| |||
| 10,8 | 13,7 18,9 | 22,0 29,5 | |||||
| 50 | |||||||
| 12,5 | 16,0 21,9 | 25,7 34,2 | |||||
| 60 | |||||||
| 15,9 | 19,0 27,9 | 29,4 43,6 | 46,8 65,5 | ||||
| 80 | |||||||
| 19,3 | 22,9 33,9 | 36,8 53,0 | 57,0 79,3 | 107,5 147,0 | |||
| 100 | |||||||
|
| 27,5 39,9 | 44,2 62,4 | 68,2 93,1 | 127,7 171,8 | |||
| 120 | |||||||
| 32,1 | 51,6 | 79,4 106,9 | 147,9 196,6 | 239,5 308,1 | |||
| 140 | |||||||
| 90,6 | 168,1 221,4 | 266,7 346,5 | |||||
| 160 | |||||||
| 188,3 246,2 | 297,9 384,9 | ||||||
| 180 | |||||||
| 208,5 | 329,1 423,3 | ||||||
| 200 | |||||||
| 360,3 |
| ||||||
CHÚ THÍCH: Khối lượng của đinh vít trên đường gạch đậm dùng cho đinh vít kiểm 1, dưới đường gạch đậm dùng cho đinh vít kiểu 2.
VÍ DỤ: Ký hiệu của đinh vít đầu sáu cạnh, đường kính 6 mm, chiều dài 35 mm:
- Kiểu 1, làm bằng thép ít cácbon, không mạ phủ:
Đinh vít 6 × 35 TCVN 2508 : 1978
- Kiểu 2 làm bằng thép không rỉ, mạ kền, sử dụng trong các điều kiện trung bình:
Đinh vít 2.6 × 35.2.03.2. TCVN 2508 : 1978
3. Yêu cầu kỹ thuật của đinh vít theo TCVN 2509 : 1978.
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước