Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm đinh vít đầu nửa chìm. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất kích thước và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết liên kết trong quá trình thiết kế, sản xuất và nghiệm thu.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 2506:1978
Tiêu chuẩn tập trung vào việc xác định các thông số hình học và kích thước giới hạn của đinh vít đầu nửa chìm, bao gồm các nội dung chính sau:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đinh vít đầu nửa chìm có ren hệ mét với đường kính ren từ nhỏ đến trung bình, được sử dụng phổ biến trong các mối liên kết cơ khí.
- Kích thước và thông số hình học: Quy định cụ thể các kích thước danh nghĩa và sai lệch cho phép đối với các bộ phận của đinh vít bao gồm: đường kính ren (d), bước ren (P), đường kính đầu vít (D), chiều cao đầu vít (k), chiều sâu phần chìm và phần nổi của đầu nửa chìm, kích thước rãnh bắt vít (chiều rộng và chiều sâu rãnh).
- Chiều dài đinh vít: Quy định dãy chiều dài danh nghĩa tiêu chuẩn của thân đinh vít và phần ren, giúp các nhà sản xuất tối ưu hóa quy trình chế tạo và quản lý kho bãi.
- Yêu cầu kỹ thuật liên quan: Để đảm bảo chất lượng toàn diện, tiêu chuẩn cũng định hướng việc áp dụng các tiêu chuẩn liên quan về ren, dung sai kích thước, dung sai lắp ghép và các phương pháp kiểm tra chất lượng bề mặt.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tế
TCVN 2506:1978 đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật cho các doanh nghiệp sản xuất bu lông, ốc vít tại Việt Nam. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm thiểu tỷ lệ phế phẩm và tạo điều kiện thuận lợi cho việc nội địa hóa cũng như xuất khẩu các thiết bị cơ khí phụ trợ.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2506 : 1978
ĐINH VÍT ĐẦU NỬA CHÌM - KÍCH THƯỚC
Half countersunk wood screws - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2506 : 1978 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐINH VÍT ĐẦU NỬA CHÌM - KÍCH THƯỚC
Half countersunk wood screws - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đinh vít có đầu nửa chìm đường kính từ 1,6 mm đến 10 mm.
2. Kết cấu và kích thước của đinh vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 đến Bảng 3.

Hình 1
Bảng 1
| Đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,25 | − 0,30 | − 0,36 | |||||||||
| Đường kính trong của ren d, không lớn hơn | 1,1 | 1,4 | 1,7 | 2,1 | 2,4 | 2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,6 | 7,0 | ||
| Bước ren t | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3,5 | 4,5 | |||
| Đường kính đầu đinh vít D | Danh nghĩa | 3,2 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 10,0 | 12,0 | 16,0 | 20,0 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,30 | − 0,36 | − 0,43 | − 0,52 | ||||||||
| Chiều cao đầu đinh vít H | 1,30 | 1,70 | 2,15 | 2,50 | 2,95 | 3,40 | 4,30 | 5,10 | 6,80 | 8,50 | ||
| Chiều cao chỏm cầu h2 | 0,5 | 0,7 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 2,1 | 2,8 | 3,5 | ||
| Bán kính đầu chỏm cầu R1 | 2,6 | 3,2 | 4,0 | 4,8 | 5,6 | 6,4 | 8,0 | 9,6 | 12,8 | 16,0 | ||
| Bán kính góc lượn r | 0,20 | 0,30 | 0,35 | 0,50 | 0,60 | 1,10 | ||||||
| Độ không đồng trục của đầu đinh vít đối với thân | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Kiểu 1 | Chiều rộng rãnh b | Danh nghĩa | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |||
| Sai lệch giới hạn | + 0,15 | + 0,25 | ||||||||||
| Chiều sâu rãnh h | Danh nghĩa | 0,6 | 0,7 | 0,9 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 2,2 | 2,8 | 3,5 | |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,15 | ± 0,20 | ± 0,24 | |||||||||
| độ không đối xứng của rãnh đối với đầu đinh vít | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Kiểu 2 | Số hiệu rãnh chữ thập | − | 0 | 1 | − | 2 | 3 | 4 | ||||
| Chiều sâu rãnh chữ thập h1 | − | 1,4 | 1,7 | 2,0 | − | 2,7 | 3,2 | 4,0 | 5,6 | 6,8 | ||
| Chiều sâu lọt của calíp trong rãnh | Danh nghĩa | − | 1,5 | 1,8 | 2,1 | − | 3,0 | 3,5 | 4,5 | 6,1 | 7,5 | |
| Sai lệch giới hạn | − | − 0,3 | − | − 0,5 | − 0,7 | − 0,9 | ||||||
| đường kính vòng tròn ngoại tiếp rãnh chữ thập d2 | − | 2,2 | 3,0 | 3,4 | − | 5,0 | 5,5 | 7,8 | 9,4 | 11,9 | ||
CHÚ THÍCH: Không sử dụng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
| 1. mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 1, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,086 | 0,148 | 0,251 |
0,480 |
0,692 |
0,939 |
1,928 |
3,336 |
17,28 20,30 23,32 26,34 29,36 32,38 35,40 38,42 |
41,94 46,65 51,36 56,07 60,78 |
|
| 0,099 0,113 | 0,166 0,192 | 0,276 0,319 | ||||||||||
| 10 | ||||||||||||
| 0,134 0,141 | 0,222 0,236 | 0,363 0,386 | 0,534 0,683 | 0,759 0,829 | 1,016 1,119 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||||
| 0,170 | 0,278 0,280 | 0,449 0,453 | 0,662 0,685 | 0,932 0,966 | 1,242 1,300 | 2,086 2,215 | ||||||
| 16 | ||||||||||||
| 0,334 | 0,536 0,498 | 0,790 0,754 | 1,104 1,057 | 1,469 1,420 | 2,443 2,407 | 3,626 3,610 | ||||||
| (18) | ||||||||||||
| 0,594 0,543 | 0,875 0,822 | 1,220 1,148 | 1,620 1,540 | 2,681 2,598 | 3,967 3,883 | |||||||
| 20 | ± 1,0 | |||||||||||
| 0,651 0,588 | 0,960 0,890 | 1,335 1,239 | 1,771 1,660 | 2,919 2,789 | 4,309 4,156 | |||||||
| (22) | ||||||||||||
| 0,709 0,796 | 1,046 1,174 1,302 1,378 1,472 | 1,450 1,623 1,795 1,910 2,025 2,198 2,486 | 1,922 2,148 2,375 2,526 2,677 2,904 3,281 3,659 4,036 4,792 | 3,157 3,514 3,871 4,109 4,347 4,704 5,299 5,894 6,490 7,680 8,870 | 4,650 5,162 5,674 6,016 6,357 6,869 7,723 8,576 9,430 11,140 12,840 14,550 16,260 17,970 | |||||||
| 25 |
| |||||||||||
| (28) |
| |||||||||||
| 30 |
| |||||||||||
| (32) | ± 1,2 |
| ||||||||||
| 35 |
| |||||||||||
| 40 |
| |||||||||||
| 45 |
| |||||||||||
| 50 |
| |||||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||||
| 70 |
| |||||||||||
| 80 |
| |||||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||||
| 100 |
| |||||||||||
| 110 |
| |||||||||||
| 120 |
| |||||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, các trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Bảng 3
| 1. mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 1, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,131 | 0,213 | 0,399 |
0,847 |
1,840 |
3,086 |
17,08 20,10 23,12 26,14 29,16 32,18 35,20 38,22 |
41,47 46,18 50,89 55,60 60,31 |
|
| 0,149 0,175 | 0,238 0,281 | 0,367 0,441 | ||||||||
| 10 | ||||||||||
| 0,205 0,219 | 0,325 0,348 | 0,495 0,544 | 0,924 1,027 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||
| 0,261 0,263 | 0,411 0,415 | 0,623 0,646 | 1,150 1,208 | 1,998 2,127 | ||||||
| 16 | ||||||||||
| 0,371 | 0,498 0,460 | 0,751 0,715 | 1,377 1,328 | 2,355 2,319 | 3,376 3,360 | |||||
| (18) | ||||||||||
| 0,556 0,505 | 0,836 0,783 | 1,528 1,448 | 2,593 2,510 | 3,717 3,633 | ||||||
| 20 | ± 1,0 | |||||||||
| 0,613 0,550 | 0,921 0,851 | 1,679 1,568 | 2,832 2,701 | 4,059 3,906 | ||||||
| (22) | ||||||||||
| 0,671 0,758 | 1,007 1,135 1,263 1,348 1,433 | 1,830 2,056 2,283 2,434 2,585 2,812 3,189 3,567 3,944 4,700 | 3,069 3,426 3,783 4,021 4,259 4,616 5,211 5,806 6,402 7,592 8,782 | 4,400 4,912 5,424 5,766 6,107 6,619 7,473 8,326 9,180 10,890 12,590 14,300 16,010 17,720 | ||||||
| 25 |
| |||||||||
| (28) |
| |||||||||
| 30 |
| |||||||||
| (32) | ± 1,2 |
| ||||||||
| 35 |
| |||||||||
| 40 |
| |||||||||
| 45 |
| |||||||||
| 50 |
| |||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||
| 70 |
| |||||||||
| 80 |
| |||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||
| 100 |
| |||||||||
| 110 |
| |||||||||
| 120 |
| |||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. Để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, các trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Ví dụ, ký hiệu quy ước của đinh vít có đầu nửa chìm đường kính 3 mm, chiều dài 20 mm.
- Kiểu 1, có chiều dài ren l0 không nhỏ hơn 0,6 l làm bằng thép ít cacbon, không mạ phủ:
Đinh vít A3 x 20 TCVN 2506 : 1978.
- Kiểu 1, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng thép ít cacbon, mạ kẽm, dùng trong điều kiện nhẹ.
Đinh vít B3 x 20.09.1 TCVN 2506 : 1978.
- Kiểu Z, có chiều dài ren l0 không nhỏ hơn 0,6 l làm bằng thép không gỉ, không mạ phủ:
Đinh vít 2A3 x 20.2 TCVN 2506 : 1978.
- Kiểu 2, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng đồng thau, mạ kền dùng trong các điều kiện khe khắt. đinh vít 2B3 x 20.3.03.3 TCVN 2506 : 1978.
3. Cho phép chế tạo các đinh vít có chiều dài đến 22 mm, kể cả loại có ren đến đầu đinh vít.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2509 : 1978.
5. Rãnh chữ thập theo các tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước