Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm đinh vít đầu chỏm cầu. Đây là tiêu chuẩn cốt lõi trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thiết kế và lắp ráp thiết bị, nhằm thống nhất các thông số hình học, đảm bảo tính đồng bộ, chất lượng và khả năng lắp lẫn của chi tiết liên kết trên thị trường Việt Nam.
Các nội dung quy định trọng tâm của tiêu chuẩn
Dù thông tin chi tiết về các bảng số liệu cụ thể không được thể hiện toàn bộ trong phần trích xuất, cấu trúc pháp lý và kỹ thuật của TCVN 2507:1978 từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các nguyên tắc định hình kích thước cơ bản sau:
- Phạm vi áp dụng và phân loại: Xác định đối tượng áp dụng là đinh vít đầu chỏm cầu (vít đầu tròn/vít đầu dù có rãnh) sử dụng trong các mối liên kết cơ khí. Tiêu chuẩn phân định rõ các cấp chính xác và dải kích thước danh nghĩa được phép áp dụng.
- Thông số kích thước hình học chủ yếu: Quy định chi tiết về mối tương quan giữa đường kính ren (d), đường kính đầu chỏm cầu (D), chiều cao đầu vít (k), bán kính chỏm cầu và các kích thước rãnh vặn tuốc nơ vít (chiều rộng và chiều sâu rãnh).
- Chiều dài thân vít và phần ren: Xác định dải chiều dài danh nghĩa của thân đinh vít và chiều dài đoạn ren cắt hoặc cán, đảm bảo sự phù hợp với từng độ dày tấm ghép khác nhau.
- Dung sai và sai lệch giới hạn: Thiết lập các mức dung sai cho phép đối với từng kích thước biên dạng nhằm kiểm soát chất lượng chế tạo tại các nhà xưởng, hạn chế tối đa phế phẩm và đảm bảo an toàn chịu lực cho mối nối.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 2507:1978 đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng cho các hoạt động:
- Sản xuất và chế tạo: Giúp các doanh nghiệp cơ khí trong nước có cơ sở thiết kế khuôn mẫu, quy trình công nghệ gia công đinh vít đạt chuẩn.
- Kiểm tra chất lượng (KCS): Là thước đo để các cơ quan kiểm định, phòng thử nghiệm đánh giá sự phù hợp của sản phẩm trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.
- Thương mại và xuất nhập khẩu: Tạo ngôn ngữ kỹ thuật chung giữa bên mua và bên bán, đơn giản hóa quá trình lựa chọn vật tư trong các dự án xây dựng và chế tạo máy móc.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2507 : 1978
ĐINH VÍT ĐẦU CHỎM CẦU – KÍCH THƯỚC
Half round head screws – Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2507 : 1978 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐINH VÍT ĐẦU CHỎM CẦU – KÍCH THƯỚC
Half round head screws – Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đinh vít có đầu chỏm cầu đường kính từ 1,6 mm đến 10 mm.
2. Kết cấu và kích thước của đinh vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 đến Bảng 3.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,25 | − 0,30 | − 0,36 | |||||||||
| đường kính trong của ren d1, không lớn hơn | 1,1 | 1,4 | 1,7 | 2,1 | 2,4 | 2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,6 | 7,0 | ||
| Bước ren Pt | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3,5 | 4,5 | |||
| đường kính đầu đinh vít D | Danh nghĩa | 3,2 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 10,0 | 12,0 | 16,0 | 20,0 | |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,24 | ± 0,29 | ± 0,35 | ± 0,42 | ||||||||
| Chiều cao đầu đinh vít H | Danh nghĩa | 1,1 | 1,4 | 1,7 | 2,1 | 2,4 | 2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,6 | 7,0 | |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,12 | ± 0,20 | ± 0,24 | ± 0,29 | ||||||||
| r1 | 2,6 | 3,2 | 4,0 | 4,8 | 5,6 | 6,4 | 8,0 | 9,6 | 12,8 | 16,0 | ||
| r2 | 1,3 | 1,6 | 2,0 | 2,4 | 2,8 | 3,2 | 4,0 | 4,8 | 6,4 | 8,0 | ||
| Bán kính lượn r | 0,20 | 0,30 | 0,35 | 0,50 | 0,60 | 1,10 | ||||||
| độ không đồng trục của đầu đinh vít đối với thân | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Kiểu 1 | Chiều rộng rãnh b | Danh nghĩa | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |||
| Sai lệch giới hạn | + 0,15 | + 0,25 | ||||||||||
| Chiều sâu rãnh h | Danh nghĩa | 0,6 | 0,9 | 1,1 | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2,3 | 2,5 | 3,5 | 4,0 | |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,15 | ± 0,20 | ± 0,24 | |||||||||
| độ không đối xứng của rãnh đối với đầu đinh vít | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Kiểu 2 | Số hiệu rãnh chữ thập | − | 0 | 1 | − | 2 | 3 | 4 | ||||
| Chiều sâu rãnh chữ thập h1 | − | 1,2 | 1,3 | 1,7 | − | 2,2 | 2,8 | 3,2 | 4,6 | 5,6 | ||
| Chiều sâu lọt của calíp trong rãnh | Danh nghĩa | − | 1,3 | 1,4 | 1,8 | − | 2,5 | 3,1 | 3,7 | 5,1 | 6,3 | |
| Sai lệch giới hạn | − | − 0,3 | − | − 0,5 | − 0,7 | − 0,9 | ||||||
| đường kính vòng tròn ngoại tiếp rãnh chữ thập d2 | − | 2 | 2,6 | 3,0 | − | 4,6 | 5,2 | 7,0 | 8,2 | 10,6 | ||
CHÚ THÍCH: Không sử dụng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
| 1. mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 1, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,088 | 0,148 | 0,251 |
0,493 |
0,702 |
0,945 |
1,930 |
3,387 |
17,98 21,00 24,02 27,04 30,06 33,08 36,10 39,12 |
43,41 48,12 52,83 57,54 62,26 |
|
| 0,107 0,116 | 0,176 0,192 | 0,296 0,318 | ||||||||||
| 10 | ||||||||||||
| 0,142 0,144 | 0,232 0,236 | 0,382 0,335 | 0,578 0,596 | 0,822 0,839 | 1,099 1,125 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||||
| 0,178 | 0,288 0,280 | 0,469 0,452 | 0,706 0,698 | 0,994 0,976 | 1,325 1,306 | 2,233 2,216 | ||||||
| 16 | ||||||||||||
| 0,344 | 0,556 0,497 | 0,834 0,766 | 1,167 1,067 | 1,552 1,426 | 2,590 2,408 | 3,932 3,660 | ||||||
| (18) | ||||||||||||
| 0,613 0,542 | 0,920 0,835 | 1,282 1,159 | 1,703 1,546 | 2,828 2,599 | 4,274 3,933 | |||||||
| 20 | ± 1,0 | |||||||||||
| 0,671 0,587 | 1,005 0,903 | 1,398 1,250 | 1,854 1,666 | 3,066 2,790 | 4,615 4,206 | |||||||
| (22) | ||||||||||||
| 0,729 0,815 | 1,090 1,219 1,346 1,432 1,517 | 1,513 1,686 1,858 1,973 2,088 2,261 2,549 | 2,005 2,232 2,458 2,609 2,760 2,987 3,364 3,742 4,120 4,875 | 3,304 3,661 4,019 4,257 4,495 4,852 5,449 6,042 6,637 7,827 9,017 | 4,957 5,469 5,981 6,322 6,664 7,176 8,030 8,883 9,736 11,447 13,150 14,860 16,560 18,270 | |||||||
| 25 |
| |||||||||||
| (28) |
| |||||||||||
| 30 |
| |||||||||||
| (32) | ± 1,2 |
| ||||||||||
| 35 |
| |||||||||||
| 40 |
| |||||||||||
| 45 |
| |||||||||||
| 50 |
| |||||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||||
| 70 |
| |||||||||||
| 80 |
| |||||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||||
| 100 |
| |||||||||||
| 110 |
| |||||||||||
| 120 |
| |||||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không sử dụng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. Để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, các trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Bảng 3
| 1. mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 1, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,149 | 0,242 | 0,387 |
0,928 |
1,922 |
3,277 |
18,03 21,05 24,07 27,09 30,11 33,13 36,15 39,17 |
43,18 47,89 52,60 57,31 62,02 |
|
| 0,177 0,193 | 0,287 0,309 | 0,446 0,489 | ||||||||
| 10 | ||||||||||
| 0,233 0,237 | 0,373 0,376 | 0,574 0,592 | 1,082 1,108 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||
| 0,289 0,281 | 0,460 0,443 | 0,702 0,694 | 1,308 1,289 | 2,225 2,208 | ||||||
| 16 | ||||||||||
| 0,345 | 0,547 0,488 | 0,830 0,762 | 1,535 1,409 | 2,582 2,400 | 3,822 3,550 | |||||
| (18) | ||||||||||
| 0,604 0,533 | 0,916 0,831 | 1,686 1,529 | 2,820 2,591 | 4,164 3,823 | ||||||
| 20 | ± 1,0 | |||||||||
| 0,662 0,578 | 1,001 0,899 | 1,837 1,649 | 3,058 2,782 | 4,505 4,096 | ||||||
| (22) | ||||||||||
| 0,720 0,806 | 1,086 1,215 1,342 1,428 1,513 | 1,988 2,215 2,441 2,592 2,743 2,970 3,347 3,725 4,103 4,858 | 3,296 3,653 4,011 4,249 4,487 4,844 5,441 6,034 6,692 7,819 9,009 | 4,847 5,359 5,871 6,212 6,554 7,066 7,920 8,773 9,626 11,330 13,040 14,750 16,450 18,160 | ||||||
| 25 |
| |||||||||
| (28) |
| |||||||||
| 30 |
| |||||||||
| (32) | ± 1,2 |
| ||||||||
| 35 |
| |||||||||
| 40 |
| |||||||||
| 45 |
| |||||||||
| 50 |
| |||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||
| 70 |
| |||||||||
| 80 |
| |||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||
| 100 |
| |||||||||
| 110 |
| |||||||||
| 120 |
| |||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không sử dụng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu đinh vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. Để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, các trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Ví dụ, ký hiệu quy ước của đinh vít có đầu chỏm cầu, đường kính 3 mm, chiều dài 20 mm.
- Kiểu 1, có chiều dài ren l0 không nhỏ hơn 0,6 l làm bằng thép ít cacbon, không mạ phủ:
Đinh vít A3 x 20 TCVN 2507 : 1978.
- Kiểu 1, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng thép ít cacbon, mạ kẽm, dùng trong điều kiện nhẹ:
Đinh vít B3 x 20.09.1 TCVN 2507 : 1978.
- Kiểu 2, có chiều dài ren l0 không nhỏ hơn 0,6 l làm bằng thép không gỉ, không mạ phủ:
Đinh vít 2A3 x 20.2 TCVN 2507 : 1978.
- Kiểu 2, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng đồng thau, mạ kền, làm việc trong các điều kiện khe khắt:
Đinh vít 2B3 x 20.3.03.3 TCVN 2507 : 1978.
3. Cho phép chế tạo các đinh vít có chiều dài đến 22 mm, kể cả loại có ren đến đầu đinh vít.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2509 : 1978.
5. Rãnh chữ thập theo các tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4674:1989 về Vít định vị - Cơ tính và phương pháp thử
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4674:1989 về Vít định vị - Cơ tính và phương pháp thử
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -