Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước của đinh vít đầu chìm. Đây là một trong những tiêu chuẩn nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, đóng vai trò thống nhất các thông số kỹ thuật, đảm bảo tính lắp lẫn, độ an toàn và chất lượng của sản phẩm đinh vít đầu chìm trong quá trình sản xuất, thiết kế và ứng dụng thực tế.
Phân tích nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên danh mục nội dung trích xuất từ phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn TCVN 2505:1978, các quy định tập trung vào việc định hình khung kỹ thuật và các thông số cốt lõi ban đầu cho sản phẩm đinh vít đầu chìm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn. Điều khoản này định hướng các loại đinh vít đầu chìm cụ thể được điều chỉnh, phục vụ cho công tác thiết kế, chế tạo và nghiệm thu trong ngành cơ khí và xây dựng.
- Kích thước và thông số hình học (Điều 2): Quy định chi tiết về các thông số kích thước cơ bản của đinh vít đầu chìm. Nội dung này bao gồm các chỉ số quan trọng như đường kính ren, bước ren, chiều dài thân vít, góc vát của đầu chìm và chiều sâu của rãnh vặn vít, đảm bảo đầu vít sau khi lắp ráp sẽ phẳng với bề mặt chi tiết.
- Dung sai và sai lệch giới hạn (Điều 3): Thiết lập các mức dung sai cho phép đối với từng kích thước hình học của đinh vít. Việc kiểm soát chặt chẽ sai lệch giới hạn giúp đảm bảo độ chính xác cao, hỗ trợ quá trình lắp ráp hàng loạt diễn ra trơn tru và không xảy ra lỗi kỹ thuật.
- Yêu cầu kỹ thuật và quy ước ký hiệu (Điều 4): Đưa ra các quy định về cách ký hiệu quy ước của đinh vít đầu chìm trong các bản vẽ kỹ thuật và tài liệu thiết kế. Đồng thời, điều khoản này cũng định hướng các yêu cầu cơ bản về vật liệu chế tạo và chất lượng bề mặt sản phẩm.
Tầm quan trọng của việc áp dụng TCVN 2505:1978
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn TCVN 2505:1978 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho ngành công nghiệp chế tạo:
- Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các doanh nghiệp sản xuất cơ khí đồng bộ hóa quy trình công nghệ, nâng cao năng suất và giảm thiểu tỷ lệ sản phẩm lỗi.
- Tăng tính lắp lẫn: Đảm bảo các loại đinh vít đầu chìm được sản xuất từ các đơn vị khác nhau vẫn có thể lắp ráp hoàn hảo vào các chi tiết máy tương thích.
- Cơ sở pháp lý kỹ thuật: Tạo công cụ kiểm tra, giám sát chất lượng minh bạch cho các cơ quan quản lý nhà nước và các bên đối tác khi nghiệm thu sản phẩm.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2505 : 1978
ĐINH VÍT ĐẦU CHÌM - KÍCH THƯỚC
Countersunk wood screws - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2505 : 1978 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐINH VÍT ĐẦU CHÌM - KÍCH THƯỚC
Countersunk wood screws - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đinh vít có đầu chìm đường kính từ 1,6 mm đến 10 mm.
2. Kết cấu và kích thước của đinh vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 đến Bảng 3.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,25 | − 0,30 | − 0,36 | |||||||||
| Đường kính trong của ren d1, không lớn hơn | 1,1 | 1,4 | 1,7 | 2,1 | 2,4 | 2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,6 | 7,0 | ||
| Bước ren t | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3,5 | 4,5 | |||
| Đường kính đầu đinh vít D | Danh nghĩa | 3,2 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 10,0 | 12,0 | 16,0 | 20,0 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,30 | − 0,36 | − 0,43 | − 0,52 | ||||||||
| Chiều cao đinh vít H | 0,8 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 4,0 | 5,0 | ||
| Bán kính góc lượn r | 0,20 | 0,30 | 0,35 | 0,50 | 0,60 |
| 1,10 | |||||
| Độ không đồng trục của đầu đinh vít đối với thân | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Kiểu 1 | Chiều rộng rãnh b | Danh nghĩa | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |||
| Sai lệch giới hạn | + 0,15 | + 0,25 | ||||||||||
| Chiều sâu rãnh h | Danh nghĩa | 0,4 | 0,5 | 0,7 | 0,9 | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,5 | 2,0 | 2,5 | |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,15 | ± 0,20 | ||||||||||
| Độ không đối xứng của rãnh đối với đầu đinh vít | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,25 | − 0,30 | − 0,36 | |||||||||
| Kiểu 2 | Số hiệu rãnh chữ thập | − | 0 | 1 | − | 2 | 3 | 4 | ||||
| Chiều sâu rãnh chữ thập b1 | − | 0,95 | 1,20 | 1,40 | − | 1,80 | 2,30 | 2,70 | 3,70 | 4,60 | ||
| Chiều sâu lọt của calíp trong rãnh | Danh nghĩa | − | 1,0 | 1,3 | 1,5 | − | 2,1 | 2,6 | 3,2 | 4,2 | 5,3 | |
| Sai lệch giới hạn | − | − 0,3 | − | − 0,5 | − 0,7 | − 0,9 | ||||||
| đường kính vòng tròn ngoại tiếp rãnh chữ thập d2 | − | 1,75 | 2,45 | 2,70 | − | 4,10 | 4,60 | 6,50 | 7,50 | 9,70 | ||
CHÚ THÍCH: Không sử dụng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
| l, mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 1, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,069 | 0,112 | 0,175 |
0,362 |
0,501 |
0,650 |
1,363 |
|
15,01 18,03 21,06 24,08 27,10 30,12 33,14 36,16 |
37,51 42,22 46,93 51,64 56,35 |
|
| 0,082 0,097 | 0,130 0,156 | 0,204 0,246 | ||||||||||
| 10 | ||||||||||||
| 0,118 0,125 | 0,186 0,200 | 0,291 0,314 | 0,415 0,464 | 0,568 0,638 | 0,727 0,831 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||||
| 0,153 | 0,242 0,244 | 0,377 0,381 | 0,543 0,567 | 0,741 0,775 | 0,954 1,011 | 1,521 1,650 | 2,380 | |||||
| 16 | ||||||||||||
| 0,298 | 0,464 0,426 | 0,671 0,635 | 0,914 0,866 | 1,180 1,130 | 1,878 1,842 | 2,670 2,653 | ||||||
| (18) | ||||||||||||
| 0,521 0,471 | 0,756 0,703 | 1,029 0,957 | 1,331 1,252 | 2,116 2,033 | 3,011 2,926 | |||||||
| 20 | ± 1,0 | |||||||||||
| 0,579 0,515 | 0,842 0,771 | 1,144 1,049 | 1,483 1,372 | 2,354 2,224 | 3,353 3,199 | |||||||
| (22) | ||||||||||||
| 0,637 0,723 | 0,927 1,055 1,183 1,268 1,354 | 1,259 1,432 1,604 1,720 1,835 2,008 2,295 | 1,634 1,860 2,087 2,238 2,389 2,615 2,993 3,371 3,748 4,503 | 2,592 2,950 3,307 3,546 3,783 4,140 4,735 5,330 5,925 7,115 8,305 | 3,694 4,306 4,718 5,060 5,401 5,913 6,767 7,620 8,474 10,180 11,890 13,600 15,300 17,010 | |||||||
| 25 |
| |||||||||||
| (28) |
| |||||||||||
| 30 |
| |||||||||||
| (32) | ± 1,2 |
| ||||||||||
| 35 |
| |||||||||||
| 40 |
| |||||||||||
| 15 |
| |||||||||||
| 50 |
| |||||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||||
| 70 |
| |||||||||||
| 80 |
| |||||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||||
| 100 |
| |||||||||||
| 110 |
| |||||||||||
| 120 |
| |||||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu đinh vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. Để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Bảng 3
| l, mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 2, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,115 | 0,177 | 0,272 |
0,668 |
1,392 |
2,397 |
15,20 18,22 21,25 24,27 27,29 30,31 33,33 36,35 |
37,76 42,47 47,18 51,89 56,60 |
|
| 0,133 0,159 | 0,202 0,244 | 0,299 0,374 | ||||||||
| 10 | ||||||||||
| 0,189 0,203 | 0,289 0,312 | 0,427 0,476 | 0,745 0,849 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||
| 0,245 0,247 | 0,375 0,379 | 0,555 0,573 | 0,972 1,029 | 1,550 1,679 | ||||||
| 16 | ||||||||||
| 0,301 | 0,462 0,424 | 0,683 0,647 | 1,198 1,149 | 1,907 1,871 | 2,687 2,670 | |||||
| (18) | ||||||||||
| ± 1,0 | 0,519 0,469 | 0,768 0,715 | 1,349 1,270 | 2,145 2,062 | 3,028 2,943 | |||||
| 20 | ||||||||||
| 0,577 0,513 | 0,854 0,783 | 1,501 1,390 | 2,383 2,253 | 3,370 3,216 | ||||||
| (22) | ||||||||||
| 0,635 0,721 | 0,939 1,067 1,195 1,280 1,366 | 1,652 1,878 2,105 2,256 2,407 2,633 3,011 3,389 3,766 4,521 | 2,621 2,979 3,336 3,574 3,812 4,169 4,764 5,359 5,954 7,144 8,334 | 3,711 4,223 4,735 5,077 5,418 5,930 6,784 7,637 8,491 10,200 11,910 13,620 15,320 17,030 | ||||||
| 25 |
| |||||||||
| (28) |
| |||||||||
| 30 | ± 1,2 |
| ||||||||
| (32) |
| |||||||||
| 35 |
| |||||||||
| 40 |
| |||||||||
| 45 |
| |||||||||
| 50 |
| |||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||
| 70 |
| |||||||||
| 80 |
| |||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||
| 100 |
| |||||||||
| 110 |
| |||||||||
| 120 |
| |||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Ví dụ, ký hiệu quy ước của đinh vít có đầu chìm đường kính 3 mm, chiều dài 20 mm:
- Kiểu 1, có chiều dài ren l0 không nhỏ hơn 0,6 l làm bằng thép ít cacbon, không mạ phủ;
Đinh vít A3 x 20 TCVN 2505 : 1978.
- Kiểu 1, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng thép ít cacbon, mạ kẽm, dùng trong điều kiện nhẹ:
Đinh vít B3 x 20.09.1 TCVN 2505 : 1978.
- Kiểu 2, có chiều dài ren l0 không lớn hơn 0,6 l, làm bằng thép không gỉ, không mạ phủ:
Đinh vít 2A3 x 20.2 TCVN 2505 : 1978.
- Kiểu 2, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng đồng thau, mạ kẽm, dùng trong các điều kiện khe khắt:
Đinh vít 2B3 x 20.3.03.3 TCVN 2505 : 1978.
3. Phép chế tạo đinh vít có chiều dài đến 22 mm, kể cả loại có ren đến đầu vít.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2509 : 1978.
5. Rãnh chữ thập theo các tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -