Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 quy định các yêu cầu kỹ thuật và kích thước cơ bản đối với vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (trong đó d là đường kính danh nghĩa của ren). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp chuẩn hóa thiết kế, sản xuất và nghiệm thu các loại vít cấy sử dụng trong các mối ghép ren của máy móc, thiết bị.

Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít cấy có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, với chiều dài đoạn ren cấy lắp vào chi tiết máy (ký hiệu là l1) bằng đường kính danh nghĩa của ren (1d).
  • Mối ghép này thường được ứng dụng khi cấy vít vào các chi tiết làm bằng thép, đồng thau, đồng thanh hoặc các vật liệu có độ bền tương đương.
  • Quy định rõ hai cấp chính xác của sản phẩm bao gồm cấp chính xác A (tinh) và cấp chính xác B (nửa tinh).

- Điều 2: Kích thước và thông số hình học cơ bản

  • Kích thước của vít cấy phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các bảng thông số kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn, bao gồm đường kính danh nghĩa của ren (d), bước ren (P), chiều dài toàn bộ của vít cấy (l), và chiều dài đoạn ren cấy (l1).
  • Chiều dài đoạn ren cấy l1 được xác định bằng công thức l1 = 1d. Đây là thông số cốt lõi để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép ren khi lắp ráp vào chi tiết nền.
  • Chiều dài đoạn ren vặn đai ốc (l2) và phần thân không ren cũng được quy định cụ thể tương ứng với từng dải chiều dài tổng thể của vít cấy.

- Điều 3: Ren và dung sai kích thước

  • Ren của vít cấy được chế tạo theo hệ mét, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về ren hệ mét dùng cho các mối ghép chung.
  • Dung sai đường kính ren và các kích thước hình học khác phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đối với cấp chính xác A và B, nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao giữa các chi tiết trong quá trình chế tạo và sửa chữa.
  • Quy định chi tiết về độ nhám bề mặt của phần ren và phần thân không ren để hạn chế hiện tượng tập trung ứng suất và tăng tuổi thọ cho mối ghép.

- Điều 4: Ký hiệu quy ước của vít cấy

  • Tiêu chuẩn đưa ra phương pháp ký hiệu quy ước thống nhất cho vít cấy để thuận tiện cho việc đặt hàng, thiết kế bản vẽ và quản lý kho bãi.
  • Ký hiệu quy ước phải thể hiện đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên gọi sản phẩm, đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài vít cấy, cấp bền của vật liệu, lớp mạ bảo vệ (nếu có) và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 3608:1981.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 3608:1981 giúp các doanh nghiệp sản xuất cơ khí đồng bộ hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu chi phí thiết kế thử nghiệm. Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm khi lưu thông trên thị trường Việt Nam.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3608 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1D

Studs with threaded end of 1d

Lời nói đầu

TCVN 3608 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;

TCVN 3608 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3608 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1d

Studs with threaded end of 1d

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép, đồng thanh, đồng thau có độ dãn dài tương đối của các mẫu thử loại ngắn σ5 không nhỏ hơn 8 % theo TCVN 197 – 66.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2.

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren.

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng.


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

x

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

x

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

22

24

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.


Ví dụ ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3608 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3608 : 1981.

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x  x 120.66.05 TCVN 3609 : 1981.

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977.

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần trơn d1 không gia công khi sản xuất vít bằng phương pháp cán tinh.

5. Chiều dài phần trơn, bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.

6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:

a) Ren có miền dung sai 8 g;

b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít cấy l, mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,255

0,408

0,596

-

-

-

-

-

-

12

0,304

0,485

0,707

-

-

-

-

-

-

14

0,341

0,536

0,784

1,459

-

-

-

-

-

16

0,391

0,613

0,884

1,635

2,720

4,064

7,949

13,52

-

(18)

0,440

0,690

0,995

1,790

2,968

4,417

8,586

14,52

-

20

0,489

0,768

1,106

1,987

3,215

4,770

9,223

15,52

-

(22)

0,539

0,845

1,217

2,185

3,523

5,214

10,010

16,76

-

25

0,613

0,960

1,383

2,480

3,986

5,789

11,040

18,38

28,04

(28)

0,687

1,076

1,549

2,776

4,448

6,455

12,080

20,00

30,38

30

0,736

1,153

1,661

2,974

4,756

6,899

12,710

21,00

31,83

(32)

0,715

1,230

1,772

3,171

5,065

7,343

13,500

22,01

33,29

35

0,859

1,346

1,938

3,467

5,527

8,008

14,690

23,63

35,64

(38)

0,933

1,461

2,104

3,763

5,989

8,674

15,870

25,48

37,98

40

0,982

1,538

2,215

3,960

6,298

9,118

16,660

26,71

39,43

(42)

1,032

4,615

2,326

4,157

6,606

9,562

17,450

27,95

41,27

45

1,106

1,731

2,493

4,453

7,063

10,230

18,630

29,80

43,87

(48)

1,180

1,846

2,659

4,749

7,531

10,890

19,820

31,65

46,54

50

1,229

1,924

2,770

4,947

7,839

11,340

20,600

32,83

48,31

55

1,352

2,116

3,048

5,439

8,610

12,450

22,580

35,96

52,75

60

1,476

2,309

3,325

5,933

9,380

13,560

24,550

39,04

57,10

65

1,599

2,502

3,603

6,426

10,150

14,670

26,520

42,13

62,63

70

1,722

2,691

3,880

6,919

10,920

15,780

28,500

45,21

66,07

75

1,846

2,887

4,158

7,113

11,690

16,800

30,470

48,29

70,51

80

1,969

3,080

4,435

7,906

12,460

17,990

32,410

51,37

71,95

85

-

3,272

4,712

8,399

13,230

19,110

34,420

54,46

79,39

90

-

3,465

4,990

8,892

14,000

20,220

36,390

57,54

83,82

(95)

-

3,658

5,267

9,336

14,77

21,32

38,36

60,62

88,20

100

-

3,850

5,545

9,879

15,55

22,43

40,33

63,70

92,70

(105)

-

4,043

5,822

10,370

16,32

23,54

42,31

66,79

97,14

110

-

4,236

6,100

10,860

17,09

24,65

44,28

69,87

101,60

(115)

-

4,428

6,378

11,360

17,86

25,76

46,25

72,95

106,00

120

-

4,621

6,654

11,850

18,63

26,87

48,22

76,04

110,40

130

-

5,006

7,209

12,840

20,17

29,09

52,17

82,20

119,30

140

-

5,392

7,764

13,820

21,71

31,31

56,12

88,37

128,30

150

-

5,777

8,319

14,810

23,25

33,53

60,06

94,53

137,10

160

-

6,162

8,874

15,800

24,79

35,75

64,01

100,00

145,00

170

-

-

-

-

-

-

67,95

106,20

153,90

180

-

-

-

-

-

-

71,90

112,30

162,80

190

-

-

-

-

-

-

75,85

118,50

171,70

200

-

-

-

-

-

-

79,79

124,70

180,50

220

-

-

-

-

-

-

-

-

198,30

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,66

70,17

90,73

-

-

-

-

-

-

-

-

53,85

74,41

98,03

-

-

-

-

-

-

-

-

55,84

77,08

99,34

128,7

-

-

-

-

-

-

-

57,83

79,74

102,60

132,9

-

-

-

-

-

-

-

61,03

83,98

107,9

139,5

176,2

212,9

-

-

-

-

-

64,66

87,73

112,6

145,4

183,4

221,4

-

-

-

-

-

67,07

90,89

116,5

150,3

189,4

228,4

-

-

-

-

-

73,12

98,78

125,2

161,1

202,6

244,0

325,4

-

-

-

-

79,16

106,7

135,1

171,9

215,8

259,6

345,4

437,9

-

-

-

85,20

114,6

145,1

184,2

229,0

275,1

365,3

462,4

-

-

-

91,24

122,4

155,1

196,6

243,9

290,6

385,3

486,9

746,9

-

-

97,28

180,3

165,1

208,9

258,9

308,4

404,0

509,8

780,2

-

-

103,3

138,2

175,1

221,2

273,8

306,2

426,5

537,6

820,2

1178

1618

105,4

146,1

185,1

233,6

288,7

343,9

448,9

560,4

853,4

1223

1677

115,4

154,0

195,1

245,9

303,7

361,6

471,4

588,2

886,7

1269

1737

121,4

161,9

205,1

258,3

318,6

379,4

493,9

615,9

923,3

1319

1803

127,5

172,9

215,1

270,5

333,5

397,2

516,4

643,7

959,9

1366

1865

133,5

177,7

225,1

282,9

348,4

414,9

538,9

671,4

1010,0

1413

1926

135,6

185,6

235,1

295,2

363,3

432,7

561,3

699,2

1039,0

1460

1988

145,6

193,5

245,1

307,5

378,3

450,5

583,8

726,9

1080,0

1515

2059

151,6

201,4

255,1

319,9

393,2

568,2

606,3

754,7

1120,0

1569

2111

163,7

217,2

274,9

344,5

423,0

503,7

651,2

810,1

1200,0

1678

2250

175,8

232,9

294,9

362,2

452,9

539,2

696,2

875,6

1279,0

1785

2392

187,9

248,7

314,9

393,9

482,7

574,7

741,1

921,1

1359,0

1895

2534

198,7

263,0

332,8

416,2

510,0

606,9

782,3

971,8

1433,0

1995

2665

210,8

278,8

352,8

440,9

530,8

642,4

827,2

1027,0

1513,0

2104

2807

222,9

294,6

372,8

465,5

569,6

678,0

872,2

1083,0

1592,0

2213

2948

234,9

310,4

392,8

490,2

599,5

713,5

917,1

1138,0

1673,0

2321

3091

247,0

326,2

412,7

514,9

629,4

748,9

962,1

1194,0

1752,0

2430

3233

271,2

357,7

452,7

564,2

689,0

820,0

1052,0

1305,0

1912,0

2648

3517

-

-

-

613,5

748,7

890,0

1142,0

1416,0

2072,0

2865

3801

-

-

-

-

-

-

1232,0

1527,0

2232,0

3083

4085

-

-

-

-

-

-

-

-

2391,0

3300

4369

-

-

-

-

-

-

-

-

2551,0

3518

4653

cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d

Số hiệu: TCVN3608:1981
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1981
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 về Vít cấy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký