Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 quy định các yêu cầu kỹ thuật và kích thước cơ bản đối với vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (trong đó d là đường kính danh nghĩa của ren). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp chuẩn hóa thiết kế, sản xuất và nghiệm thu các loại vít cấy sử dụng trong các mối ghép ren của máy móc, thiết bị.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít cấy có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, với chiều dài đoạn ren cấy lắp vào chi tiết máy (ký hiệu là l1) bằng đường kính danh nghĩa của ren (1d).
- Mối ghép này thường được ứng dụng khi cấy vít vào các chi tiết làm bằng thép, đồng thau, đồng thanh hoặc các vật liệu có độ bền tương đương.
- Quy định rõ hai cấp chính xác của sản phẩm bao gồm cấp chính xác A (tinh) và cấp chính xác B (nửa tinh).
- Điều 2: Kích thước và thông số hình học cơ bản
- Kích thước của vít cấy phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các bảng thông số kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn, bao gồm đường kính danh nghĩa của ren (d), bước ren (P), chiều dài toàn bộ của vít cấy (l), và chiều dài đoạn ren cấy (l1).
- Chiều dài đoạn ren cấy l1 được xác định bằng công thức l1 = 1d. Đây là thông số cốt lõi để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép ren khi lắp ráp vào chi tiết nền.
- Chiều dài đoạn ren vặn đai ốc (l2) và phần thân không ren cũng được quy định cụ thể tương ứng với từng dải chiều dài tổng thể của vít cấy.
- Điều 3: Ren và dung sai kích thước
- Ren của vít cấy được chế tạo theo hệ mét, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về ren hệ mét dùng cho các mối ghép chung.
- Dung sai đường kính ren và các kích thước hình học khác phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đối với cấp chính xác A và B, nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao giữa các chi tiết trong quá trình chế tạo và sửa chữa.
- Quy định chi tiết về độ nhám bề mặt của phần ren và phần thân không ren để hạn chế hiện tượng tập trung ứng suất và tăng tuổi thọ cho mối ghép.
- Điều 4: Ký hiệu quy ước của vít cấy
- Tiêu chuẩn đưa ra phương pháp ký hiệu quy ước thống nhất cho vít cấy để thuận tiện cho việc đặt hàng, thiết kế bản vẽ và quản lý kho bãi.
- Ký hiệu quy ước phải thể hiện đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên gọi sản phẩm, đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài vít cấy, cấp bền của vật liệu, lớp mạ bảo vệ (nếu có) và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 3608:1981.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 3608:1981 giúp các doanh nghiệp sản xuất cơ khí đồng bộ hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu chi phí thiết kế thử nghiệm. Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm khi lưu thông trên thị trường Việt Nam.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3608 : 1981
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1D
Studs with threaded end of 1d
Lời nói đầu
TCVN 3608 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;
TCVN 3608 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn TCVN 3608 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1d
Studs with threaded end of 1d
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép, đồng thanh, đồng thau có độ dãn dài tương đối của các mẫu thử loại ngắn σ5 không nhỏ hơn 8 % theo TCVN 197 – 66.
2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2.

CHÚ THÍCH:
1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren.
2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng.
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren P | Lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||
| Nhỏ | - | - | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,5 | 2 | 3 | ||||||||||
| đường kính thân d1 (sai lệch giới hạn theo h14) | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Chiều dài đoạn ren cấy l1 (sai lệch giới hạn theo H17) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |||
CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
mm
| Chiều dài vít cấy l (sai lệch giới hạn theo Js16) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| 10 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 10 | 11 | 12 | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (18) | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 20 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 22 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (28) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (32) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (38) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| (42) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| 45 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| (48) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 50 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 55 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | x | x | x | x | - | - | - | - |
| 60 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | x | x | x | x | - | - | - |
| 65 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | x | x | x | - | - | - |
| 70 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | x | x | x | - | - |
| 75 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | - | - |
| 80 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | x | x |
| 85 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | x | x | x |
| 90 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | x | x | x |
| (95) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 100 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (105) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 110 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| (115) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 120 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 130 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | x |
| 140 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 150 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 160 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.
Ví dụ ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:
Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3608 : 1981.
Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:
Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3608 : 1981.
Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:
Vít cấy M16 x
x 120.66.05 TCVN 3609 : 1981.
3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977.
Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Bề mặt phần trơn d1 không gia công khi sản xuất vít bằng phương pháp cán tinh.
5. Chiều dài phần trơn, bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.
6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:
a) Ren có miền dung sai 8 g;
b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.
7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.
8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.
PHỤ LỤC
| Chiều dài vít cấy l, mm | Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg, | ||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 10 | 0,255 | 0,408 | 0,596 | - | - | - | - | - | - |
| 12 | 0,304 | 0,485 | 0,707 | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 0,341 | 0,536 | 0,784 | 1,459 | - | - | - | - | - |
| 16 | 0,391 | 0,613 | 0,884 | 1,635 | 2,720 | 4,064 | 7,949 | 13,52 | - |
| (18) | 0,440 | 0,690 | 0,995 | 1,790 | 2,968 | 4,417 | 8,586 | 14,52 | - |
| 20 | 0,489 | 0,768 | 1,106 | 1,987 | 3,215 | 4,770 | 9,223 | 15,52 | - |
| (22) | 0,539 | 0,845 | 1,217 | 2,185 | 3,523 | 5,214 | 10,010 | 16,76 | - |
| 25 | 0,613 | 0,960 | 1,383 | 2,480 | 3,986 | 5,789 | 11,040 | 18,38 | 28,04 |
| (28) | 0,687 | 1,076 | 1,549 | 2,776 | 4,448 | 6,455 | 12,080 | 20,00 | 30,38 |
| 30 | 0,736 | 1,153 | 1,661 | 2,974 | 4,756 | 6,899 | 12,710 | 21,00 | 31,83 |
| (32) | 0,715 | 1,230 | 1,772 | 3,171 | 5,065 | 7,343 | 13,500 | 22,01 | 33,29 |
| 35 | 0,859 | 1,346 | 1,938 | 3,467 | 5,527 | 8,008 | 14,690 | 23,63 | 35,64 |
| (38) | 0,933 | 1,461 | 2,104 | 3,763 | 5,989 | 8,674 | 15,870 | 25,48 | 37,98 |
| 40 | 0,982 | 1,538 | 2,215 | 3,960 | 6,298 | 9,118 | 16,660 | 26,71 | 39,43 |
| (42) | 1,032 | 4,615 | 2,326 | 4,157 | 6,606 | 9,562 | 17,450 | 27,95 | 41,27 |
| 45 | 1,106 | 1,731 | 2,493 | 4,453 | 7,063 | 10,230 | 18,630 | 29,80 | 43,87 |
| (48) | 1,180 | 1,846 | 2,659 | 4,749 | 7,531 | 10,890 | 19,820 | 31,65 | 46,54 |
| 50 | 1,229 | 1,924 | 2,770 | 4,947 | 7,839 | 11,340 | 20,600 | 32,83 | 48,31 |
| 55 | 1,352 | 2,116 | 3,048 | 5,439 | 8,610 | 12,450 | 22,580 | 35,96 | 52,75 |
| 60 | 1,476 | 2,309 | 3,325 | 5,933 | 9,380 | 13,560 | 24,550 | 39,04 | 57,10 |
| 65 | 1,599 | 2,502 | 3,603 | 6,426 | 10,150 | 14,670 | 26,520 | 42,13 | 62,63 |
| 70 | 1,722 | 2,691 | 3,880 | 6,919 | 10,920 | 15,780 | 28,500 | 45,21 | 66,07 |
| 75 | 1,846 | 2,887 | 4,158 | 7,113 | 11,690 | 16,800 | 30,470 | 48,29 | 70,51 |
| 80 | 1,969 | 3,080 | 4,435 | 7,906 | 12,460 | 17,990 | 32,410 | 51,37 | 71,95 |
| 85 | - | 3,272 | 4,712 | 8,399 | 13,230 | 19,110 | 34,420 | 54,46 | 79,39 |
| 90 | - | 3,465 | 4,990 | 8,892 | 14,000 | 20,220 | 36,390 | 57,54 | 83,82 |
| (95) | - | 3,658 | 5,267 | 9,336 | 14,77 | 21,32 | 38,36 | 60,62 | 88,20 |
| 100 | - | 3,850 | 5,545 | 9,879 | 15,55 | 22,43 | 40,33 | 63,70 | 92,70 |
| (105) | - | 4,043 | 5,822 | 10,370 | 16,32 | 23,54 | 42,31 | 66,79 | 97,14 |
| 110 | - | 4,236 | 6,100 | 10,860 | 17,09 | 24,65 | 44,28 | 69,87 | 101,60 |
| (115) | - | 4,428 | 6,378 | 11,360 | 17,86 | 25,76 | 46,25 | 72,95 | 106,00 |
| 120 | - | 4,621 | 6,654 | 11,850 | 18,63 | 26,87 | 48,22 | 76,04 | 110,40 |
| 130 | - | 5,006 | 7,209 | 12,840 | 20,17 | 29,09 | 52,17 | 82,20 | 119,30 |
| 140 | - | 5,392 | 7,764 | 13,820 | 21,71 | 31,31 | 56,12 | 88,37 | 128,30 |
| 150 | - | 5,777 | 8,319 | 14,810 | 23,25 | 33,53 | 60,06 | 94,53 | 137,10 |
| 160 | - | 6,162 | 8,874 | 15,800 | 24,79 | 35,75 | 64,01 | 100,00 | 145,00 |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 67,95 | 106,20 | 153,90 |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 71,90 | 112,30 | 162,80 |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 75,85 | 118,50 | 171,70 |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 79,79 | 124,70 | 180,50 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 198,30 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CHÚ THÍCH: để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng
| có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||||||
| (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40,29 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 43,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 45,47 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 47,46 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 50,66 | 70,17 | 90,73 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 53,85 | 74,41 | 98,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 55,84 | 77,08 | 99,34 | 128,7 | - | - | - | - | - | - | - |
| 57,83 | 79,74 | 102,60 | 132,9 | - | - | - | - | - | - | - |
| 61,03 | 83,98 | 107,9 | 139,5 | 176,2 | 212,9 | - | - | - | - | - |
| 64,66 | 87,73 | 112,6 | 145,4 | 183,4 | 221,4 | - | - | - | - | - |
| 67,07 | 90,89 | 116,5 | 150,3 | 189,4 | 228,4 | - | - | - | - | - |
| 73,12 | 98,78 | 125,2 | 161,1 | 202,6 | 244,0 | 325,4 | - | - | - | - |
| 79,16 | 106,7 | 135,1 | 171,9 | 215,8 | 259,6 | 345,4 | 437,9 | - | - | - |
| 85,20 | 114,6 | 145,1 | 184,2 | 229,0 | 275,1 | 365,3 | 462,4 | - | - | - |
| 91,24 | 122,4 | 155,1 | 196,6 | 243,9 | 290,6 | 385,3 | 486,9 | 746,9 | - | - |
| 97,28 | 180,3 | 165,1 | 208,9 | 258,9 | 308,4 | 404,0 | 509,8 | 780,2 | - | - |
| 103,3 | 138,2 | 175,1 | 221,2 | 273,8 | 306,2 | 426,5 | 537,6 | 820,2 | 1178 | 1618 |
| 105,4 | 146,1 | 185,1 | 233,6 | 288,7 | 343,9 | 448,9 | 560,4 | 853,4 | 1223 | 1677 |
| 115,4 | 154,0 | 195,1 | 245,9 | 303,7 | 361,6 | 471,4 | 588,2 | 886,7 | 1269 | 1737 |
| 121,4 | 161,9 | 205,1 | 258,3 | 318,6 | 379,4 | 493,9 | 615,9 | 923,3 | 1319 | 1803 |
| 127,5 | 172,9 | 215,1 | 270,5 | 333,5 | 397,2 | 516,4 | 643,7 | 959,9 | 1366 | 1865 |
| 133,5 | 177,7 | 225,1 | 282,9 | 348,4 | 414,9 | 538,9 | 671,4 | 1010,0 | 1413 | 1926 |
| 135,6 | 185,6 | 235,1 | 295,2 | 363,3 | 432,7 | 561,3 | 699,2 | 1039,0 | 1460 | 1988 |
| 145,6 | 193,5 | 245,1 | 307,5 | 378,3 | 450,5 | 583,8 | 726,9 | 1080,0 | 1515 | 2059 |
| 151,6 | 201,4 | 255,1 | 319,9 | 393,2 | 568,2 | 606,3 | 754,7 | 1120,0 | 1569 | 2111 |
| 163,7 | 217,2 | 274,9 | 344,5 | 423,0 | 503,7 | 651,2 | 810,1 | 1200,0 | 1678 | 2250 |
| 175,8 | 232,9 | 294,9 | 362,2 | 452,9 | 539,2 | 696,2 | 875,6 | 1279,0 | 1785 | 2392 |
| 187,9 | 248,7 | 314,9 | 393,9 | 482,7 | 574,7 | 741,1 | 921,1 | 1359,0 | 1895 | 2534 |
| 198,7 | 263,0 | 332,8 | 416,2 | 510,0 | 606,9 | 782,3 | 971,8 | 1433,0 | 1995 | 2665 |
| 210,8 | 278,8 | 352,8 | 440,9 | 530,8 | 642,4 | 827,2 | 1027,0 | 1513,0 | 2104 | 2807 |
| 222,9 | 294,6 | 372,8 | 465,5 | 569,6 | 678,0 | 872,2 | 1083,0 | 1592,0 | 2213 | 2948 |
| 234,9 | 310,4 | 392,8 | 490,2 | 599,5 | 713,5 | 917,1 | 1138,0 | 1673,0 | 2321 | 3091 |
| 247,0 | 326,2 | 412,7 | 514,9 | 629,4 | 748,9 | 962,1 | 1194,0 | 1752,0 | 2430 | 3233 |
| 271,2 | 357,7 | 452,7 | 564,2 | 689,0 | 820,0 | 1052,0 | 1305,0 | 1912,0 | 2648 | 3517 |
| - | - | - | 613,5 | 748,7 | 890,0 | 1142,0 | 1416,0 | 2072,0 | 2865 | 3801 |
| - | - | - | - | - | - | 1232,0 | 1527,0 | 2232,0 | 3083 | 4085 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | 2391,0 | 3300 | 4369 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | 2551,0 | 3518 | 4653 |
cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:1966 về Kim loại - Phương pháp thử kéo
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:1966 về Kim loại - Phương pháp thử kéo
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)