Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 quy định các thông số kích thước, yêu cầu kỹ thuật đối với dòng sản phẩm vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (với d là đường kính danh nghĩa của ren). Đây là loại vít cấy thuộc cấp chính xác tinh (cấp A), được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, lắp ráp máy móc và thiết bị yêu cầu độ chính xác cao.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít cấy có đường kính ren từ 2mm đến 48mm.
- Chiều dài đoạn ren cấy được thiết kế cố định bằng 1d, chuyên dùng để bắt vào các lỗ ren của chi tiết máy làm bằng thép, đồng, hợp kim đồng hoặc các vật liệu kim loại có độ bền cơ học tương đương.
- Sản phẩm phải được chế tạo đạt cấp chính xác tinh (cấp A), đảm bảo dung sai lắp ghép chặt chẽ và khả năng chịu tải trọng tốt trong quá trình vận hành của thiết bị.
- Kích thước và thông số hình học cơ bản (Điều 2)
- Quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của vít cấy bao gồm: đường kính danh nghĩa của ren (d), bước ren (P), chiều dài toàn bộ của vít cấy (L), chiều dài đầu vặn đai ốc (b) và chiều dài đầu cấy (b1 = 1d).
- Bảng thông số kích thước định mức đi kèm giúp các kỹ sư thiết kế và nhà sản xuất dễ dàng tra cứu, đối chiếu kích thước tương ứng với từng dải đường kính ren cụ thể từ nhỏ đến lớn.
- Dung sai kích thước và sai lệch giới hạn của các phần không ren, phần ren cấy và phần ren vặn đai ốc được kiểm soát nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn dung sai lắp ghép hiện hành của hệ thống tiêu chuẩn quốc gia.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với ren và bề mặt (Điều 3)
- Ren của vít cấy phải được chế tạo theo hệ mét, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về ren hệ mét dùng cho mối ghép chung.
- Yêu cầu về chất lượng bề mặt: Vít cấy thành phẩm không được có các khuyết tật như nứt, xước sâu, rỉ sét hoặc ba-vớ trên bề mặt ren và thân.
- Độ nhám bề mặt của các phần ren và phần thân không ren phải đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp chính xác tinh, đảm bảo khả năng truyền lực tối ưu và tháo lắp dễ dàng mà không gây kẹt ren.
- Quy cách ký hiệu và ghi nhãn (Điều 4)
- Quy định phương pháp ký hiệu quy ước cho vít cấy để thuận tiện trong việc lập bản vẽ thiết kế, đặt hàng và quản lý kho bãi.
- Ký hiệu quy ước phải thể hiện đầy đủ các thông tin cốt lõi bao gồm: Tên gọi sản phẩm, đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài vít cấy, cấp bền của vật liệu và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 3609:1981.
- Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp tránh nhầm lẫn giữa các loại vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy khác nhau (như loại 1.25d, 1.5d hoặc 2d) trong quá trình sản xuất và lưu thông trên thị trường.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3609 : 1981
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1d (TINH)
Studs with threaded end of 1d (higher accuracy)
Lời nói đầu
TCVN 3609 : 1981 thay thế TCVN 1082 : 1971;
TCVN 3609 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn TCVN 3609 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/Nđ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1d (TINH)
Studs with threaded end of 1d (higher accuracy)
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép, đồng thanh, đồng thau có độ dãn dài tương đối của các mẫu thử loại ngắn σ5 không nhỏ hơn 8 % theo TCVN 197 – 66.
2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2.

CHÚ THÍCH:
1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren.
2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng.
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren P | Lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||
| Nhỏ | - | - | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,5 | 2 | 3 | ||||||||||
| đường kính thân d1 (sai lệch giới hạn theo h13) | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Chiều dài đoạn ren cấy l1 (sai lệch giới hạn theo H16) | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |||
CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
mm
| Chiều dài vít cấy l (sai lệch giới hạn theo Js15) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| 10 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 10 | 11 | 12 | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (18) | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 20 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 22 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (28) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (32) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (38) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| (42) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| 45 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| (48) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 50 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 55 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | x | x | x | x | - | - | - | - |
| 60 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | x | x | x | x | - | - | - |
| 65 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | x | x | - | - | - | - |
| 70 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | x | x | x | - | - |
| 75 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | - | - |
| 80 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | x | x |
| 85 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | x | x | x |
| 90 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (95) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 100 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (105) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 110 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (115) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 120 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 130 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | x |
| 140 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 150 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 160 | - | 17 | 18 | 22 | 24 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Dấu x chỉ những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.
VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:
Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3609 : 1981.
Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:
Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40X.0,26 TCVN 3609 : 1981.
Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:
Vít cấy M16 x
x 120.66.05 TCVN 3609 : 1981.
3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977. Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Bề mặt phần trơn d1 không gia công khi sản xuất vít bằng phương pháp cán tinh.
5. Chiều dài phần trơn, bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.
6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có độ dôi ở đoạn ren cấy của vít và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.
7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.
8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục của TCVN 3608 : 1981.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:1966 về Kim loại - Phương pháp thử kéo
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2504:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm (tinh)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2504:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm (tinh)
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:1966 về Kim loại - Phương pháp thử kéo
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)