Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (trong đó d là đường kính danh nghĩa của ren), thuộc cấp chính xác tinh (cấp độ chính xác cao). Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa thiết kế và chế tạo các chi tiết lắp xiết tại Việt Nam.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số hình học và cơ lý tính của vít cấy nhằm đảm bảo khả năng lắp lẫn và độ bền của mối ghép:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại vít cấy có đường kính ren từ nhỏ đến lớn, chuyên dùng trong các mối liên kết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao. Chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d thường được ưu tiên sử dụng khi cấy vào các chi tiết làm bằng vật liệu có độ bền trung bình hoặc thấp (như hợp kim nhôm, gang) để đảm bảo độ bám chắc chắn.
- Kích thước và dung sai: Quy định chi tiết bản vẽ thiết kế, đường kính danh nghĩa của ren (d), bước ren (P), chiều dài toàn bộ của vít cấy (L), chiều dài đoạn ren cấy (b1 = 2d), và chiều dài đầu vặn đai ốc (b). Các sai lệch giới hạn về kích thước và hình dáng hình học được kiểm soát nghiêm ngặt theo cấp chính xác tinh.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với ren: Ren trên vít cấy phải được chế tạo theo hệ mét, tuân thủ các tiêu chuẩn về dung sai ren lắp ghép. Bề mặt ren không được có các khuyết tật như nứt, mẻ ren hoặc rỉ sét làm ảnh hưởng đến chất lượng mối ghép.
- Cơ tính và vật liệu: Quy định về mác vật liệu chế tạo (thường là thép carbon hoặc thép hợp kim), cấp bền của vít cấy, cũng như các yêu cầu về nhiệt luyện để đạt được độ cứng và giới hạn bền kéo theo thiết kế.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách thiết lập ký hiệu quy ước cho sản phẩm vít cấy khi trình bày trên bản vẽ kỹ thuật hoặc trong các văn bản thương mại, bao gồm: tên gọi, đường kính ren, bước ren, chiều dài vít, cấp bền, lớp mạ bảo vệ và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 3615:1981.
Vai trò và ứng dụng thực tiễn
TCVN 3615:1981 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa hoạt động sản xuất công nghiệp. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các nhà máy, xưởng cơ khí chế tạo ra các sản phẩm vít cấy đạt chất lượng đồng đều, nâng cao độ tin cậy của các mối ghép ren trong máy móc, thiết bị và công trình xây dựng.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3615 : 1981
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d (TINH)
Studs with threaded end of 2d (higher accuracy)
Lời nói đầu
TCVN 3615 : 1981 thay thế TCVN 1082 : 1971;
TCVN 3615 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn TCVN 3615 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d (TINH)
Studs with threaded end of 2d (higher accuracy)
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng hợp kim nhẹ.
Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép.
2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2.

CHÚ THÍCH:
1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren.
2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng.
![]()
Bảng 1
Mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren P | Lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||
| Nhỏ | - | - | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,5 | 2 | 3 | ||||||||||
| Đường kính thân d1 (sai lệch giới hạn theo h14) | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Chiều dài đoạn ren cấy l1 (sai lệch giới hạn theo H17) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 54 | 60 | 72 | 84 | 95 | |
CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
![]()
Bảng 2
mm
| Chiều dài vít cấy l (sai lệch giới hạn theo Js15) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| 10 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 10 | 11 | 12 | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (18) | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 20 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 22 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (28) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (32) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (38) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| (42) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| 45 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| (48) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 50 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 55 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | x | x | x | x | - | - | - | - |
| 60 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | x | x | x | x | - | - | - |
| 65 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | x | x | - | - | - | - |
| 70 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | x | x | x | - | - |
| 75 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | - | - |
| 80 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | x | x |
| 85 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | x | x | x |
| 90 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (95) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 100 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (105) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 110 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (115) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 120 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 130 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | x |
| 140 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 150 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 160 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Dấu x chỉ những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.
VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:
Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3615 : 1981.
Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:
Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40X.0,26 TCVN 3615 : 1981.
Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:
Vít cấy M16 x
x 120.66.05 TCVN 3615 : 1981.
3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977.
Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Bề mặt phần trơn d1 không gia công khi sản xuất vít bằng phương pháp cán tinh.
5. Chiều dài phần trơn, bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.
6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có độ dôi ở đoạn ren cấy của vít và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.
7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.
8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục của TCVN 3614 : 1981.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3610:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3612:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3608:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3610:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3612:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)