Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3610:1981 là một trong những văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về kích thước, kết cấu và các yêu cầu kỹ thuật đối với vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d. Đây là tiêu chuẩn được áp dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng nhất hóa thiết kế và chế tạo các chi tiết liên kết ren tại Việt Nam.

Thông tin tổng quan về TCVN 3610:1981

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3610:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d.
  • Đặc tính kỹ thuật nổi bật: Tiêu chuẩn này tập trung quy định chi tiết về loại vít cấy có chiều dài phần ren vặn vào lỗ ren (đoạn ren cấy) được ký hiệu là l1, với trị số bằng 1,25 lần đường kính danh nghĩa của ren (d).
  • Mục đích ban hành: Đảm bảo tính lắp lẫn, độ bền liên kết và tính thống nhất trong thiết kế, chế tạo các mối ghép bằng vít cấy trong ngành cơ khí.

Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 3610:1981

Dựa trên các quy định kỹ thuật cơ bản của tiêu chuẩn, các nội dung trọng tâm bao gồm:

  • Kích thước và kết cấu: Tiêu chuẩn quy định cụ thể kích thước hình học của vít cấy, bao gồm đường kính danh nghĩa của ren (d), bước ren (P), chiều dài toàn bộ của vít cấy (l), và đặc biệt là chiều dài đoạn ren cấy (l1 = 1,25d). Việc khống chế chiều dài l1 bằng 1,25d nhằm tối ưu hóa khả năng chịu lực khi vít cấy được lắp vào các chi tiết làm bằng vật liệu có độ bền trung bình như gang hoặc hợp kim.
  • Phân loại ren: Quy định các loại ren hệ mét thông dụng được sử dụng trên vít cấy, bao gồm cả ren bước lớn và ren bước nhỏ, đáp ứng các yêu cầu lắp ghép khác nhau trong thực tế sản xuất.
  • Dung sai và độ chính xác: Xác định các cấp chính xác chế tạo, dung sai kích thước, dung sai ren và sai lệch hình dáng hình học cho phép của vít cấy nhằm đảm bảo chất lượng mối ghép ren không bị lỏng hoặc quá chặt trong quá trình vận hành.
  • Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu: Quy định về cơ tính của vật liệu chế tạo vít cấy, các phương pháp thử nghiệm độ bền kéo, độ cứng và các chỉ tiêu kỹ thuật khác để đảm bảo an toàn cho mối liên kết dưới tác động của tải trọng tĩnh và tải trọng động.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

Việc áp dụng TCVN 3610:1981 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất công nghiệp:

  • Chuẩn hóa thiết kế: Giúp các kỹ sư thiết kế dễ dàng lựa chọn loại vít cấy phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của mối ghép mà không cần phải tính toán lại từ đầu.
  • Nâng cao chất lượng sản phẩm: Đảm bảo các chi tiết vít cấy được sản xuất ra đạt tiêu chuẩn chất lượng đồng đều, giảm thiểu tỷ lệ phế phẩm và sự cố hỏng hóc mối ghép trong quá trình sử dụng.
  • Thuận tiện cho việc bảo trì, thay thế: Nhờ tính lắp lẫn cao, việc tìm kiếm sản phẩm thay thế khi bảo dưỡng máy móc thiết bị trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3610 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1,25D

Studs with threaded end of 1,25d

Lời nói đầu

TCVN 3610 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;

TCVN 3610 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3610 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 1,25D

Studs with threaded end of 1,25d

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng gang dẻo và gang xám.

Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép và đồng thanh có độ dãn dài tương đối của các loại mẫu thử ngắn d5 không nhỏ hơn 8% theo TCVN 197-66.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

3

4

5

6,5

7,5

10

12

15

18

20

25

28

30

35

36

45

52

60

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

-

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

X

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 = l - 0,5d.


VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3610 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3610 : 1981

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6. Lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x  x 120.66.05 TCVN 3610 : 1981

3 Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4 Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít cấy bằng phương pháp cán tinh.

5 Chiều dài phần thân trơn bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc l0 không được nhỏ hơn 0,5d.

6 Theo sự thoả thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:

a) Ren có miền dung sai 8 g.

b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7 Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8 Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9 Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít cấy l,

mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,255

0,438

0,640

-

-

-

-

-

-

12

0,304

0,515

0,751

-

-

-

-

-

-

14

0,341

0,566

0,828

1,536

-

-

-

-

-

16

0,391

0,644

0,928

1,712

2,906

4,329

8,586

14,52

-

(18)

0,440

0,721

1,039

1,868

3,153

4,682

9,223

15,52

-

20

0,489

0,798

1,150

2,065

3,401

5,035

9,861

16,53

-

(22)

0,539

0,875

1,261

2,262

3,709

5,479

10,650

17,76

-

25

0,613

0,990

1,427

2,558

4,171

6,054

11,680

19,38

30,22

(28)

0,687

1,106

1,594

2,854

4,634

6,719

12,710

21,00

32,57

30

0,736

1,183

1,705

3,051

4,942

7,163

13,350

22,01

34,02

(32)

0,715

1,260

1,816

3,249

5,250

7,607

14,140

23,01

35,48

35

0,859

1,376

1,982

3,544

5,713

8,273

15,320

24,64

37,82

(38)

0,933

1,491

2,149

3,840

6,175

8,939

16,510

26,48

40,16

40

0,982

1,568

2,260

4,038

6,483

9,383

17,300

27,72

41,62

(42)

1,032

1,645

2,371

4,255

6,792

9,827

18,080

28,95

43,39

45

1,106

1,761

2,537

4,531

7,254

10,490

19,270

30,80

46,06

(48)

1,180

1,877

2,703

4,827

7,716

11,160

20,450

32,65

48,72

50

1,229

1,954

2,814

5,024

8,025

11,600

21,240

33,88

50,50

55

1,352

2,146

3,092

5,517

8,795

12,710

23,210

36,97

54,93

60

1,476

2,339

3,369

6,011

9,566

13,820

25,190

40,05

59,37

65

1,599

2,532

3,647

6,504

10,340

14,930

27,160

43,13

63,81

70

1,722

2,724

3,924

6,997

11,110

16,040

29,130

46,21

68,25

75

1,846

2,917

4,202

7,490

11,880

17,150

31,110

49,30

72,69

80

1,969

3,110

4,479

7,981

12,650

18,260

33,080

52,38

77,13

85

-

3,302

4,756

8,477

13,420

49,370

35,050

55,46

81,57

90

-

3,495

5,034

8,970

14,190

20,480

37,020

58,54

86,01

(95)

-

3,688

5,311

9,463

14,96

21,53

39,00

61,63

90,45

100

-

3,880

5,589

9,956

15,73

22,70

40,97

64,71

94,89

(105)

-

4,073

5,866

10,450

16,50

23,81

42,94

67,79

99,32

110

-

4,266

6,144

10,940

17,27

24,92

44,92

70,88

103,80

(115)

-

4,458

6,421

11,440

18,04

26,03

46,89

73,90

108,20

120

-

4,651

6,699

11,930

18,81

27,14

48,86

77,04

112,60

130

-

5,036

7,253

12,920

20,36

29,36

52,81

83,21

121,50

140

-

5,422

7,808

13,900

21,90

31,58

56,75

89,37

130,40

150

-

5,807

8,363

14,890

23,44

33,80

60,70

95,54

139,30

160

-

6,192

8,918

15,880

24,98

36,02

64,65

101,00

147,20

170

-

-

-

-

-

-

68,59

107,20

156,10

180

-

-

-

-

-

-

72,54

113,30

164,90

190

-

-

-

-

-

-

76,48

119,50

173,80

200

-

-

-

-

-

-

80,43

125,70

182,70

220

-

-

-

-

-

-

-

-

200,50

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54,64

75,50

97,34

-

-

-

-

-

-

-

-

57,83

79,74

102,6

-

-

-

-

-

-

-

-

59,82

82,41

106,0

139,2

-

-

-

-

-

-

-

61,81

85,07

109,3

143,3

-

-

-

-

-

-

-

65,09

89,31

114,6

150,0

171,5

230,9

-

-

-

-

-

68,64

93,06

119,2

155,8

198,8

239,4

-

-

-

-

-

71,05

96,22

123,2

160,8

204,8

246,5

-

-

-

-

-

77,09

104,1

131,8

171,5

218,0

262,0

356,3

-

-

-

-

83,14

112,0

141,8

182,3

231,2

277,0

376,3

475,8

-

-

-

98,18

118,0

151,8

194,7

244,4

293,1

396,3

500,3

-

-

-

95,22

127,8

161,7

207,0

259,3

308,6

416,3

524,8

808,8

-

-

101,3

135,7

171,7

219,3

271,3

326,4

435,0

547,7

842,1

-

-

107,3

143,6

181,7

231,7

289,2

344,2

457,4

575,5

882,1

1272

1766

113,3

151,5

191,7

244,0

304,1

361,9

479,9

598,4

915,3

1318

1826

119,4

159,4

201,7

256,3

319,0

379,7

502,4

626,1

918,6

1363

1886

125,4

167,2

211,7

268,7

333,9

397,4

524,9

653,8

985,2

1413

1951

131,5

175,1

221,7

281,0

348,9

415,2

547,3

681,6

1022,0

1460

2013

137,5

183,0

231,7

293,3

363,8

432,9

569,8

709,3

1062,0

1507

2074

143,6

190,9

241,6

305,6

378,7

450,7

592,3

737,1

1102,0

1554

2136

149,6

198,8

251,6

318,0

393,6

468,4

614,8

764,8

1142,0

1609

2207

155,6

206,7

261,6

330,3

408,5

486,2

637,2

792,6

1182,0

1663

2260

167,7

222,5

281,6

355,0

438,4

521,7

682,2

848,1

1262,0

1872

2389

179,8

238,3

301,6

379,6

468,2

557,2

727,1

903,6

1341,0

1881

2540

191,9

254,1

321,6

404,3

498,1

592,7

772,1

959,0

1421,0

1989

2682

202,7

268,4

339,5

426,6

525,4

624,9

813,3

1010,0

1495,0

2089

2813

214,8

284,1

359,4

451,3

55,2

660,4

858,2

1065,0

1574,0

2198

2953

226,9

299,9

379,4

576,0

585,0

696,0

903,2

1121,0

1654,0

2307

3097

238,9

315,7

399,4

500,6

614,9

731,5

948,1

1176,0

1734,0

2416

3239

251,0

331,5

419,4

525,3

644,7

767,0

993,0

1232,0

1814,0

2524

3381

275,2

363,1

459,3

574,6

704,4

838,0

1083,0

1343,0

1974,0

2742

3665

-

-

-

623,9

764,1

909,0

1173,0

1454,0

2134,0

2959

3949

-

-

-

-

-

-

1263,0

1564,0

2291,0

3177

4234

-

-

-

-

-

-

-

-

2453,0

3394

4518

-

-

-

-

-

-

-

-

2613,0

3612

4802

cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3610:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d

Số hiệu: TCVN3610:1981
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1981
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3610:1981 về Vít cấy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký