Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (trong đó d là đường kính danh nghĩa của ren). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí, chế tạo máy, giúp chuẩn hóa thiết kế và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết liên kết.

Phạm vi áp dụng và quy định chung

  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít cấy có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm.
  • Chiều dài đoạn ren cấy được quy định bằng hai lần đường kính danh nghĩa của ren (2d), thường được sử dụng để lắp vào các chi tiết làm bằng vật liệu có độ bền trung bình hoặc thấp như hợp kim nhôm, gang hoặc các vật liệu phi kim loại nhằm đảm bảo độ bền của mối ghép ren.

Kích thước và thông số hình học cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa của ren (d): Được quy định cụ thể trong dãy kích thước tiêu chuẩn từ 2 mm đến 48 mm, bao gồm cả ren bước lớn và ren bước nhỏ.
  • Chiều dài đoạn ren cấy (b1): Được xác định bằng công thức b1 = 2d. Đây là phần ren được vặn cố định vào lỗ ren của chi tiết máy.
  • Chiều dài đoạn ren vặn đai ốc (b): Được thiết kế tùy thuộc vào chiều dài toàn bộ của vít cấy (L) để đảm bảo đủ không gian lắp ghép đai ốc và vòng đệm.
  • Chiều dài toàn bộ của vít cấy (L): Được lựa chọn theo dãy kích thước tiêu chuẩn quy định, không tính phần ren cấy b1.

Yêu cầu kỹ thuật và dung sai

  • Ren của vít cấy: Phải được chế tạo theo các tiêu chuẩn về ren hệ mét hiện hành, đảm bảo độ chính xác về bước ren và góc đỉnh ren.
  • Dung sai kích thước: Các sai lệch giới hạn về đường kính, chiều dài đoạn ren và chiều dài toàn bộ phải tuân thủ nghiêm ngặt các cấp trị số dung sai quy định nhằm đảm bảo tính lắp lẫn tuyệt đối.
  • Cơ tính và vật liệu: Vít cấy phải được sản xuất từ các loại thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ có cơ tính phù hợp với yêu cầu chịu lực của mối ghép, tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật chung về mối nối ren.

Quy ước ký hiệu và ghi nhãn

  • Ký hiệu quy ước của vít cấy phải thể hiện đầy đủ các thông tin bao gồm: tên gọi, đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài vít cấy, cấp bền và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 3614:1981.
  • Việc ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản phải thực hiện theo đúng các quy định kỹ thuật chung đối với sản phẩm cơ khí lắp siết nhằm tránh han gỉ và biến dạng cơ học trong quá trình lưu kho và vận chuyển.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3614 : 1981

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d

Studs with threaded end of 2d

Lời nói đầu

TCVN 3614 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;

TCVN 3614 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3614 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d

Studs with threaded end of 2d

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng hợp kim nhẹ.

Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép.

2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h14)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Chiều dài đoạn ren cấy l1

(sai lệch giới hạn theo H17)

4

5

6

8

10

12

16

20

24

28

32

36

40

44

48

54

60

72

84

95

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Bảng 2

mm

Chiều dài vít cấy l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

10

11

12

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

10

11

12

14

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

10

11

12

14

16

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

10

11

12

14

16

18

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

11

12

14

16

18

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

14

16

18

22

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

16

18

22

26

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

18

22

26

30

x

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

(42)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

-

-

-

-

-

-

-

45

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

x

x

x

x

x

-

-

-

-

-

(48)

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

50

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

x

x

x

x

-

-

-

-

-

55

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

x

x

x

x

-

-

-

-

60

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

x

x

x

x

-

-

-

65

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

x

x

-

-

-

-

70

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

x

x

x

-

-

75

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

-

-

80

10

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

x

x

x

x

85

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

x

x

x

90

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(95)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

100

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(105)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

110

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

x

x

(115)

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

120

-

11

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

54

60

66

78

90

x

130

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

x

140

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

150

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

160

-

17

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

170

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

180

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

190

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

200

-

-

-

-

-

-

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

96

108

220

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

69

73

79

85

97

109

121

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

85

97

109

121

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc lo = l - 0,5d.

TCVN 3614 : 1981


VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3614 : 1981.

Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:

Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3614 : 1981

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6, có lớp mạ phủ 05:

Vít cấy M16 x x 120.66.05 TCVN 3614 : 1981

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít cấy bằng phương pháp cán tinh.

5. Chiều dài phần thân trơn bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc lo không được nhỏ hơn 0,5d.

6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:

a) Ren có miền dung sai 8 g.

b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.

7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.

8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít cấy l,

mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,273

0,468

0,729

-

-

-

-

-

-

12

0,323

0,545

0,840

-

-

-

-

-

-

14

0,360

0,596

0,916

1,769

-

-

-

-

-

16

0,409

0,674

1,016

1,945

3,339

5,123

10,50

18,54

-

(18)

0,459

0,751

1,127

2,100

3,586

5,476

11,13

19,54

-

20

0,508

0,828

1,238

2,297

3,384

5,829

11,77

20,55

-

(22)

0,557

0,905

1,349

2,495

4,142

6,273

12,56

21,78

-

25

0,631

1,020

1,515

2,791

4,604

6,848

13,59

23,40

36,77

(28)

0,705

1,176

1,682

3,086

5,067

7,514

14,62

25,02

39,11

30

0,754

1,213

1,793

3,284

5,375

7,957

15,26

26,03

40,57

(32)

0,804

1,290

1,904

3,481

5,683

8,401

16,05

27,03

42,02

35

0,878

1,405

2,070

3,777

6,146

9,067

17,23

28,65

44,37

(38)

0,952

1,521

2,237

4,073

6,608

9,733

18,42

30,50

46,72

40

1,001

1,598

2,348

4,270

6,946

10,180

19,21

31,74

48,16

(42)

1,050

1,675

2,459

4,468

7,225

10,620

20,00

32,97

49,54

45

1,124

1,791

2,625

4,763

7,687

11,290

21,18

34,82

52,60

(48)

1,198

1,907

2,792

5,059

8,150

11,950

22,36

36,67

55,27

50

1,248

1,984

2,903

5,257

8,158

12,400

23,15

37,90

57,04

55

1,371

2,176

3,180

5,750

9,228

13,510

25,13

40,98

61,48

60

1,494

2,369

3,458

6,243

9,999

14,620

27,10

44,07

65,92

65

1,618

2,562

3,735

6,736

10,770

15,770

29,07

47,15

70,36

70

1,741

2,734

4,012

7,230

11,540

16,840

31,04

50,23

74,80

75

1,864

2,947

4,289

7,723

12,310

17,940

33,02

53,52

79,24

80

1,988

3,140

4,567

8,216

13,080

19,060

34,99

56,40

83,68

85

-

3,332

4,845

8,709

13,850

20,160

36,96

59,48

88,12

90

-

3,525

5,132

9,203

14,620

21,270

38,94

62,56

92,56

(95)

-

3,718

5,400

9,696

15,39

22,38

40,91

65,65

96,99

100

-

3,910

5,677

10,190

16,16

23,49

42,88

68,73

101,4

(105)

-

4,103

5,954

10,680

16,94

24,60

44,86

71,81

105,9

110

-

4,296

6,232

11,180

17,71

25,71

46,83

74,89

110,30

(115)

-

4,488

6,509

11,670

18,48

26,82

48,80

77,98

114,80

120

-

4,681

6,787

12,160

19,25

27,93

50,77

81,06

119,20

130

-

5,066

7,342

13,150

20,79

30,15

54,72

87,22

128,10

140

-

5,452

7,897

14,130

22,33

32,37

58,66

93,39

136,90

150

-

5,873

8,451

15,120

23,87

34,59

52,61

99,56

145,80

160

-

6,222

9,006

16,110

25,41

36,81

66,56

105,09

153,70

170

-

-

-

-

-

-

70,50

110,20

162,60

180

-

-

-

-

-

-

74,45

117,40

171,50

190

-

-

-

-

-

-

78,39

123,50

180,40

200

-

-

-

-

-

-

82,34

129,70

189,20

220

-

-

-

-

-

-

-

-

207,00

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64,58

94,49

120,5

-

-

-

-

-

-

-

-

67,78

95,73

125,8

-

-

-

-

-

-

-

-

69,77

98,40

129,1

170,4

-

-

-

-

-

-

-

71,76

101,1

132,4

171,6

-

-

-

-

-

-

-

74,96

105,3

137,7

181,2

232,5

284,9

-

-

-

-

-

78,58

109,1

142,3

187,0

239,7

293,3

-

-

-

-

-

81,00

112,2

146,3

192,0

245,7

300,4

-

-

-

-

-

87,04

120,1

154,9

202,8

258,9

316,0

429,9

-

-

-

-

93,08

128,0

164,9

213,6

272,2

331,5

449,8

580,1

-

-

-

99,12

135,9

174,9

225,9

285,4

347,1

469,8

604,6

-

-

-

105,2

143,8

184,9

238,2

300,3

362,6

489,8

629,1

994,6

-

-

114,2

151,7

194,9

250,6

315,2

380,4

508,5

652,0

1028

-

-

117,2

159,9

204,9

262,9

330,1

398,1

531,0

679,7

1068

1573

2198

123,3

167,4

214,9

275,2

345,1

415,9

553,4

702,6

1101

1619

2258

129,3

175,3

224,8

287,6

360,0

433,6

575,9

730,4

1134

1664

2318

135,4

183,2

234,8

299,9

374,9

451,4

598,4

758,1

1470

1714

2383

141,4

191,1

244,8

312,2

389,8

469,1

620,9

785,9

1208

1762

2445

147,5

199,0

254,8

324,3

404,7

486,9

643,3

813,6

1248

1809

2507

153,5

206,9

264,8

336,9

419,6

504,6

665,8

841,4

1287

1856

2568

159,5

214,8

274,8

349,2

434,6

522,4

688,3

869,1

1327

1910

2639

165,6

224,7

284,8

361,5

449,5

540,2

710,7

896,9

1367

1964

2692

177,7

238,4

304,8

386,2

479,3

575,7

755,7

952,3

1447

2073

2830

189,8

254,3

324,7

410,8

509,2

611,2

800,6

1008,0

1527

2182

2972

210,8

270,0

344,7

435,3

539,0

646,7

845,6

1063,0

1607

2291

3114

212,6

284,4

362,6

457,9

566,3

678,9

886,8

1114,0

1080

2391

3245

224,7

300,1

382,6

428,5

596,2

714,4

931,7

1169,0

1760

2499

3387

236,8

315,9

402,6

507,2

626,0

749,9

976,7

1225,0

1840

2608

3529

248,9

331,7

422,5

531,9

655,8

758,4

1022,0

1280,0

1920

2717

3671

261,0

347,5

442,5

556,5

685,7

820,9

1066,0

1336,0

2000

2826

3813

258,1

379,1

482,5

605,8

745,4

892,0

1619,0

1447,0

2160

3043

4098

-

-

-

655,2

805,0

963,0

1246,0

1558,0

2320

3261

4382

-

-

-

-

-

-

1336,0

1669,0

2479

3478

4666

-

-

-

-

-

-

-

-

2639

3696

4950

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3913

5234

cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d

Số hiệu: TCVN3614:1981
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1981
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 về Vít cấy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký