Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (trong đó d là đường kính danh nghĩa của ren). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí, chế tạo máy, giúp chuẩn hóa thiết kế và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết liên kết.
Phạm vi áp dụng và quy định chung
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vít cấy có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm.
- Chiều dài đoạn ren cấy được quy định bằng hai lần đường kính danh nghĩa của ren (2d), thường được sử dụng để lắp vào các chi tiết làm bằng vật liệu có độ bền trung bình hoặc thấp như hợp kim nhôm, gang hoặc các vật liệu phi kim loại nhằm đảm bảo độ bền của mối ghép ren.
Kích thước và thông số hình học cơ bản
- Đường kính danh nghĩa của ren (d): Được quy định cụ thể trong dãy kích thước tiêu chuẩn từ 2 mm đến 48 mm, bao gồm cả ren bước lớn và ren bước nhỏ.
- Chiều dài đoạn ren cấy (b1): Được xác định bằng công thức b1 = 2d. Đây là phần ren được vặn cố định vào lỗ ren của chi tiết máy.
- Chiều dài đoạn ren vặn đai ốc (b): Được thiết kế tùy thuộc vào chiều dài toàn bộ của vít cấy (L) để đảm bảo đủ không gian lắp ghép đai ốc và vòng đệm.
- Chiều dài toàn bộ của vít cấy (L): Được lựa chọn theo dãy kích thước tiêu chuẩn quy định, không tính phần ren cấy b1.
Yêu cầu kỹ thuật và dung sai
- Ren của vít cấy: Phải được chế tạo theo các tiêu chuẩn về ren hệ mét hiện hành, đảm bảo độ chính xác về bước ren và góc đỉnh ren.
- Dung sai kích thước: Các sai lệch giới hạn về đường kính, chiều dài đoạn ren và chiều dài toàn bộ phải tuân thủ nghiêm ngặt các cấp trị số dung sai quy định nhằm đảm bảo tính lắp lẫn tuyệt đối.
- Cơ tính và vật liệu: Vít cấy phải được sản xuất từ các loại thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ có cơ tính phù hợp với yêu cầu chịu lực của mối ghép, tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật chung về mối nối ren.
Quy ước ký hiệu và ghi nhãn
- Ký hiệu quy ước của vít cấy phải thể hiện đầy đủ các thông tin bao gồm: tên gọi, đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài vít cấy, cấp bền và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 3614:1981.
- Việc ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản phải thực hiện theo đúng các quy định kỹ thuật chung đối với sản phẩm cơ khí lắp siết nhằm tránh han gỉ và biến dạng cơ học trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3614 : 1981
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d
Studs with threaded end of 2d
Lời nói đầu
TCVN 3614 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;
TCVN 3614 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn TCVN 3614 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT CẤY CÓ CHIỀU DÀI ĐOẠN REN CẤY BẰNG 2d
Studs with threaded end of 2d
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy cấp chính xác bình thường có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm, cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng hợp kim nhẹ.
Cho phép dùng vít cấy này để cấy vào các lỗ ren trong các chi tiết bằng thép.
2. Kết cấu và kích thước của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:
1. Cho phép sản xuất vít cấy có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren
2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren P | Lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||
| Nhỏ | - | - | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,5 | 2 | 3 | ||||||||||
| Đường kính thân d1 (sai lệch giới hạn theo h14) | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Chiều dài đoạn ren cấy l1 (sai lệch giới hạn theo H17) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 54 | 60 | 72 | 84 | 95 | |
CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
mm
| Chiều dài vít cấy l (sai lệch giới hạn theo Js16) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| 10 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 10 | 11 | 12 | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (18) | 10 | 11 | 12 | 14 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 20 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 22 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (28) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (32) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (38) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | x | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| (42) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | - | - | - | - | - | - | - |
| 45 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | x | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| (48) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 50 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | x | x | x | x | - | - | - | - | - |
| 55 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | x | x | x | x | - | - | - | - |
| 60 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | x | x | x | x | - | - | - |
| 65 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | x | x | - | - | - | - |
| 70 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | x | x | x | - | - |
| 75 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | - | - |
| 80 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | x | x | x | x |
| 85 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | x | x | x |
| 90 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (95) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 100 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (105) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| 110 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | x | x |
| (115) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 120 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | 54 | 60 | 66 | 78 | 90 | x |
| 130 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | x |
| 140 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 150 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 160 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | 96 | 108 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97 | 109 | 121 |
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Dấu x đánh dấu những vít có chiều dài đoạn ren cho đai ốc lo = l - 0,5d.
TCVN 3614 : 1981
VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 16 mm, ren bước lớn P = 2 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 120 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:
Vít cấy M16 - 6g x 120.58 TCVN 3614 : 1981.
Tương tự, có ren bước nhỏ P = 1,5 mm, cấp bền 10.9, bằng thép 40 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:
Vít cấy M16 x 1,5 - 6g x 120.109.40 x 0,26 TCVN 3614 : 1981
Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,5 mm có độ dôi ở phần ren cấy, ren bước lớn P = 2 mm ở phần ren cho đai ốc, cấp bền 6,6, có lớp mạ phủ 05:
Vít cấy M16 x
x 120.66.05 TCVN 3614 : 1981
3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977
Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít cấy bằng phương pháp cán tinh.
5. Chiều dài phần thân trơn bao gồm cả vòng ren cuối của đoạn ren cho đai ốc lo không được nhỏ hơn 0,5d.
6. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất:
a) Ren có miền dung sai 8 g.
b) Ren có độ dôi ở phần ren cấy của vít cấy và phải chỉ dẫn điều này trong ký hiệu quy ước của vít cấy.
7. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 : 1977.
8. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
9. Khối lượng lý thuyết của vít cấy cho trong Phụ lục.
PHỤ LỤC
| Chiều dài vít cấy l, mm | Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít cấy bằng thép, kg, | ||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 10 | 0,273 | 0,468 | 0,729 | - | - | - | - | - | - |
| 12 | 0,323 | 0,545 | 0,840 | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 0,360 | 0,596 | 0,916 | 1,769 | - | - | - | - | - |
| 16 | 0,409 | 0,674 | 1,016 | 1,945 | 3,339 | 5,123 | 10,50 | 18,54 | - |
| (18) | 0,459 | 0,751 | 1,127 | 2,100 | 3,586 | 5,476 | 11,13 | 19,54 | - |
| 20 | 0,508 | 0,828 | 1,238 | 2,297 | 3,384 | 5,829 | 11,77 | 20,55 | - |
| (22) | 0,557 | 0,905 | 1,349 | 2,495 | 4,142 | 6,273 | 12,56 | 21,78 | - |
| 25 | 0,631 | 1,020 | 1,515 | 2,791 | 4,604 | 6,848 | 13,59 | 23,40 | 36,77 |
| (28) | 0,705 | 1,176 | 1,682 | 3,086 | 5,067 | 7,514 | 14,62 | 25,02 | 39,11 |
| 30 | 0,754 | 1,213 | 1,793 | 3,284 | 5,375 | 7,957 | 15,26 | 26,03 | 40,57 |
| (32) | 0,804 | 1,290 | 1,904 | 3,481 | 5,683 | 8,401 | 16,05 | 27,03 | 42,02 |
| 35 | 0,878 | 1,405 | 2,070 | 3,777 | 6,146 | 9,067 | 17,23 | 28,65 | 44,37 |
| (38) | 0,952 | 1,521 | 2,237 | 4,073 | 6,608 | 9,733 | 18,42 | 30,50 | 46,72 |
| 40 | 1,001 | 1,598 | 2,348 | 4,270 | 6,946 | 10,180 | 19,21 | 31,74 | 48,16 |
| (42) | 1,050 | 1,675 | 2,459 | 4,468 | 7,225 | 10,620 | 20,00 | 32,97 | 49,54 |
| 45 | 1,124 | 1,791 | 2,625 | 4,763 | 7,687 | 11,290 | 21,18 | 34,82 | 52,60 |
| (48) | 1,198 | 1,907 | 2,792 | 5,059 | 8,150 | 11,950 | 22,36 | 36,67 | 55,27 |
| 50 | 1,248 | 1,984 | 2,903 | 5,257 | 8,158 | 12,400 | 23,15 | 37,90 | 57,04 |
| 55 | 1,371 | 2,176 | 3,180 | 5,750 | 9,228 | 13,510 | 25,13 | 40,98 | 61,48 |
| 60 | 1,494 | 2,369 | 3,458 | 6,243 | 9,999 | 14,620 | 27,10 | 44,07 | 65,92 |
| 65 | 1,618 | 2,562 | 3,735 | 6,736 | 10,770 | 15,770 | 29,07 | 47,15 | 70,36 |
| 70 | 1,741 | 2,734 | 4,012 | 7,230 | 11,540 | 16,840 | 31,04 | 50,23 | 74,80 |
| 75 | 1,864 | 2,947 | 4,289 | 7,723 | 12,310 | 17,940 | 33,02 | 53,52 | 79,24 |
| 80 | 1,988 | 3,140 | 4,567 | 8,216 | 13,080 | 19,060 | 34,99 | 56,40 | 83,68 |
| 85 | - | 3,332 | 4,845 | 8,709 | 13,850 | 20,160 | 36,96 | 59,48 | 88,12 |
| 90 | - | 3,525 | 5,132 | 9,203 | 14,620 | 21,270 | 38,94 | 62,56 | 92,56 |
| (95) | - | 3,718 | 5,400 | 9,696 | 15,39 | 22,38 | 40,91 | 65,65 | 96,99 |
| 100 | - | 3,910 | 5,677 | 10,190 | 16,16 | 23,49 | 42,88 | 68,73 | 101,4 |
| (105) | - | 4,103 | 5,954 | 10,680 | 16,94 | 24,60 | 44,86 | 71,81 | 105,9 |
| 110 | - | 4,296 | 6,232 | 11,180 | 17,71 | 25,71 | 46,83 | 74,89 | 110,30 |
| (115) | - | 4,488 | 6,509 | 11,670 | 18,48 | 26,82 | 48,80 | 77,98 | 114,80 |
| 120 | - | 4,681 | 6,787 | 12,160 | 19,25 | 27,93 | 50,77 | 81,06 | 119,20 |
| 130 | - | 5,066 | 7,342 | 13,150 | 20,79 | 30,15 | 54,72 | 87,22 | 128,10 |
| 140 | - | 5,452 | 7,897 | 14,130 | 22,33 | 32,37 | 58,66 | 93,39 | 136,90 |
| 150 | - | 5,873 | 8,451 | 15,120 | 23,87 | 34,59 | 52,61 | 99,56 | 145,80 |
| 160 | - | 6,222 | 9,006 | 16,110 | 25,41 | 36,81 | 66,56 | 105,09 | 153,70 |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 70,50 | 110,20 | 162,60 |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 74,45 | 117,40 | 171,50 |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 78,39 | 123,50 | 180,40 |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 82,34 | 129,70 | 189,20 |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 207,00 |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít cấy sản xuất bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng
| có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||||||
| (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 54,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 57,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 59,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 61,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 64,58 | 94,49 | 120,5 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 67,78 | 95,73 | 125,8 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 69,77 | 98,40 | 129,1 | 170,4 | - | - | - | - | - | - | - |
| 71,76 | 101,1 | 132,4 | 171,6 | - | - | - | - | - | - | - |
| 74,96 | 105,3 | 137,7 | 181,2 | 232,5 | 284,9 | - | - | - | - | - |
| 78,58 | 109,1 | 142,3 | 187,0 | 239,7 | 293,3 | - | - | - | - | - |
| 81,00 | 112,2 | 146,3 | 192,0 | 245,7 | 300,4 | - | - | - | - | - |
| 87,04 | 120,1 | 154,9 | 202,8 | 258,9 | 316,0 | 429,9 | - | - | - | - |
| 93,08 | 128,0 | 164,9 | 213,6 | 272,2 | 331,5 | 449,8 | 580,1 | - | - | - |
| 99,12 | 135,9 | 174,9 | 225,9 | 285,4 | 347,1 | 469,8 | 604,6 | - | - | - |
| 105,2 | 143,8 | 184,9 | 238,2 | 300,3 | 362,6 | 489,8 | 629,1 | 994,6 | - | - |
| 114,2 | 151,7 | 194,9 | 250,6 | 315,2 | 380,4 | 508,5 | 652,0 | 1028 | - | - |
| 117,2 | 159,9 | 204,9 | 262,9 | 330,1 | 398,1 | 531,0 | 679,7 | 1068 | 1573 | 2198 |
| 123,3 | 167,4 | 214,9 | 275,2 | 345,1 | 415,9 | 553,4 | 702,6 | 1101 | 1619 | 2258 |
| 129,3 | 175,3 | 224,8 | 287,6 | 360,0 | 433,6 | 575,9 | 730,4 | 1134 | 1664 | 2318 |
| 135,4 | 183,2 | 234,8 | 299,9 | 374,9 | 451,4 | 598,4 | 758,1 | 1470 | 1714 | 2383 |
| 141,4 | 191,1 | 244,8 | 312,2 | 389,8 | 469,1 | 620,9 | 785,9 | 1208 | 1762 | 2445 |
| 147,5 | 199,0 | 254,8 | 324,3 | 404,7 | 486,9 | 643,3 | 813,6 | 1248 | 1809 | 2507 |
| 153,5 | 206,9 | 264,8 | 336,9 | 419,6 | 504,6 | 665,8 | 841,4 | 1287 | 1856 | 2568 |
| 159,5 | 214,8 | 274,8 | 349,2 | 434,6 | 522,4 | 688,3 | 869,1 | 1327 | 1910 | 2639 |
| 165,6 | 224,7 | 284,8 | 361,5 | 449,5 | 540,2 | 710,7 | 896,9 | 1367 | 1964 | 2692 |
| 177,7 | 238,4 | 304,8 | 386,2 | 479,3 | 575,7 | 755,7 | 952,3 | 1447 | 2073 | 2830 |
| 189,8 | 254,3 | 324,7 | 410,8 | 509,2 | 611,2 | 800,6 | 1008,0 | 1527 | 2182 | 2972 |
| 210,8 | 270,0 | 344,7 | 435,3 | 539,0 | 646,7 | 845,6 | 1063,0 | 1607 | 2291 | 3114 |
| 212,6 | 284,4 | 362,6 | 457,9 | 566,3 | 678,9 | 886,8 | 1114,0 | 1080 | 2391 | 3245 |
| 224,7 | 300,1 | 382,6 | 428,5 | 596,2 | 714,4 | 931,7 | 1169,0 | 1760 | 2499 | 3387 |
| 236,8 | 315,9 | 402,6 | 507,2 | 626,0 | 749,9 | 976,7 | 1225,0 | 1840 | 2608 | 3529 |
| 248,9 | 331,7 | 422,5 | 531,9 | 655,8 | 758,4 | 1022,0 | 1280,0 | 1920 | 2717 | 3671 |
| 261,0 | 347,5 | 442,5 | 556,5 | 685,7 | 820,9 | 1066,0 | 1336,0 | 2000 | 2826 | 3813 |
| 258,1 | 379,1 | 482,5 | 605,8 | 745,4 | 892,0 | 1619,0 | 1447,0 | 2160 | 3043 | 4098 |
| - | - | - | 655,2 | 805,0 | 963,0 | 1246,0 | 1558,0 | 2320 | 3261 | 4382 |
| - | - | - | - | - | - | 1336,0 | 1669,0 | 2479 | 3478 | 4666 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | 2639 | 3696 | 4950 |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3913 | 5234 |
cho trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3612:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3616:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3618:1981 về Vít xiết
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3612:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3615:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d (tinh)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3616:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3618:1981 về Vít xiết