Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3887:1984 về Ren tựa - Dung sai

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3887:1984 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về hệ thống dung sai đối với ren tựa (buttress threads) dùng trong ngành chế tạo máy và cơ khí chính xác tại Việt Nam. Ren tựa là loại ren chuyên dụng được thiết kế để truyền lực lớn theo một hướng dọc trục. Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi thuộc phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.

- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này quy định trị số dung sai và giới hạn sai lệch cho các yếu tố kích thước của ren tựa một đầu mối và nhiều đầu mối.
  • Áp dụng đối với các mối ghép ren tựa có profin ren và kích thước cơ bản tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc gia liên quan.
  • Đối tượng điều chỉnh trực tiếp là các đơn vị thiết kế, chế tạo, gia công cơ khí và kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp có sử dụng mối ghép ren tựa chịu lực dọc trục lớn.

- Tài liệu viện dẫn và mối liên quan hệ thống (Điều 2)

  • Tiêu chuẩn thiết lập mối liên hệ kỹ thuật chặt chẽ với các tiêu chuẩn về profin ren tựa và kích thước cơ bản của ren tựa để làm cơ sở tính toán các giới hạn dung sai.
  • Các thông số hình học cơ bản như bước ren (P), góc profin, chiều cao ren làm việc đều được sử dụng làm tham số đầu vào để xác định miền dung sai tương ứng.

- Hệ thống dung sai và các cấp chính xác (Điều 3)

  • Cấp chính xác của ren: Tiêu chuẩn phân chia dung sai ren tựa thành các cấp chính xác khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng các yêu cầu công nghệ, từ chế tạo thông thường đến các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác cao.
  • Dung sai đường kính trung bình (d2 đối với ren ngoài, D2 đối với ren trong): Đây là thông số quyết định chất lượng ăn khớp và khả năng truyền lực của mối ghép ren. Tiêu chuẩn quy định cụ thể trị số dung sai cho từng khoảng đường kính danh nghĩa và bước ren tương ứng.
  • Dung sai đường kính đỉnh ren và chân ren: Quy định giới hạn sai lệch cho đường kính ngoài của ren ngoài (d) và đường kính trong của ren trong (D1) nhằm ngăn ngừa hiện tượng can tâm hoặc kẹt ren khi lắp ráp, đảm bảo khe hở đỉnh ren cần thiết.
  • Chiều dài vặn ren (S, N, L): Tiêu chuẩn phân loại chiều dài vặn ren thành ba nhóm: ngắn (S), thường (N), và dài (L). Trị số dung sai của ren được điều chỉnh linh hoạt theo chiều dài vặn ren để bù trừ sai lệch bước ren tích lũy trên chiều dài lắp ghép.

- Ký hiệu và cách ghi dung sai trên bản vẽ kỹ thuật (Điều 4)

  • Ký hiệu miền dung sai: Quy định cách kết hợp giữa trị số cấp chính xác (bằng chữ số) và ký hiệu sai lệch cơ bản (bằng chữ cái, ví dụ: h, g cho ren ngoài; H, G cho ren trong) để tạo thành ký hiệu miền dung sai hoàn chỉnh cho từng đường kính ren.
  • Cách ghi trên bản vẽ: Hướng dẫn chi tiết cách thể hiện ký hiệu dung sai ren tựa trên các bản vẽ thiết kế và bản vẽ chế tạo, đảm bảo tính thống nhất thông tin giữa các khâu thiết kế, sản xuất và nghiệm thu sản phẩm.
  • Ví dụ ký hiệu cụ thể: Quy định cách viết ký hiệu cho ren tựa một đầu mối và nhiều đầu mối, bao gồm cả hướng xoắn (xoắn phải hoặc xoắn trái - LH) đi kèm với ký hiệu dung sai đường kính trung bình và đường kính đỉnh ren.

- Vai trò kỹ thuật của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 3887:1984 giúp chuẩn hóa quá trình thiết kế và chế tạo các chi tiết máy chịu lực lớn như trục vít truyền lực, kích nâng, và các cơ cấu ép. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về dung sai trong tiêu chuẩn này giúp nâng cao tuổi thọ của mối ghép, giảm thiểu hao mòn và đảm bảo an toàn vận hành cho các thiết bị máy móc công nghiệp.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3887 : 1984

REN TỰA - DUNG SAI

Euthress thread - Tolerance

Lời nói đầu

TCVN 3887 : 1984 Do Viện nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

REN TỰA - DUNG SAI

Euthress thread - Tolerance

Tiêu chuẩn này áp dụng cho ren tựa có prôfin đường kính bước ren và kích thước cơ bản theo TCVN 3777: 1983 và quy định hệ thống dung sai.

1. Quy tắc cơ bản của hệ thống dung sai

1.1. Tiêu chuẩn này có các ký hiệu như sau:

d - đường kính ngoài của ren ngoài;

d2 - đường kính trung bình của ren ngoài;

d3 - đường kính trong của ren ngoài;

D - đường kính ngoài của ren trong;

D1 - đường kính trong của ren trong;

D2 - đường kính trung bình của ren trong;

P - bước ren;

N - chiều dài vặn ren nhóm bình thường;

L - Chiều dài vặn ren nhóm dài;

Td , Td2 , Td3;

TD1 , TD2 - dung sai đường kính;

es - sai lệch trên của đường kính ren ngoài;

ES - sai lệch trên của đường kính ren trong;

ei - sai lệch dưới của đường kính ren ngoài;

EI - sai lệch dưới của đường kính ren trong;

Phân bổ miền dung sai của ren ngoài

Phân bố miền dung sai của ren trong

Hình 1

1.2. Hệ thống dung sai ren quy định:

- Dung sai đường kính ren;

- Phân bố miền dung sai đường kính ren;

- Phân loại chiều dài vặn ren;

- Miền dung sai ren và cách lựa chọn chúng theo loại chính xác và chiều dài vặn ren.

1.3. Sơ đồ miền dung sai của ren trong và ren ngoài giới thiệu trên hình vẽ

Sai lệch được tính từ prôfin ren danh nghĩa theo phương vuông góc với đường trục của ren.

1.4. Dung sai đường kính của ren được quy định bởi cấp chính xác ký hiệu bằng chữ số giới hạn trong Bảng 1

Dung sai đường kính trung bình của ren là dung sai tổng hợp

Dung sai đường kính D không quy định:

Bảng 1

Dạng ren

Đường kính của ren

Cấp chính xác

Ren ngoài

d

4

d2

7; 8; 9

d3

7; 8; 9

Ren trong

D2

7; 8; 9

D1

4

CHÚ THÍCH: cấp chính xác của đường kính d3 phải phù hợp với cấp chính xác của đường kính.

1.5. Vị trí miền dung sai đường kính ren được xác định bởi sai lệch cơ bản (sai lệch trên es đối với ren ngoài và sai lệch dưới EI đối với ren trong) .

Phân bố miền dung sai được giới thiệu trên hình vẽ và trong Bảng 2

Bảng 2

Dạng ren

Đường kính ren

Sai lệch cơ bản

Ren ngoài

d

h

d2

h

d3

h

Ren trong

D

H

D2

AZ

D1

H

1.6. Chiều dài vặn ren được phân thành hai nhóm: nhóm bình thường và nhóm dài L.

1.7. Miền dung sai đường kính của ren ngoài bao gồm dung sai và sai lệch cơ bản.

Miền dung sai của ren ngoài bao gồm miền dung sai của đường kính ngoài, trung bình và trong.

Miền dung sai của ren trong bao gồm dung sai của đường kính trung bình và trong.

1.8. Công thức tính toán và quy tắc làm tròn trị số dung sai, sai lệch cơ bản và chiều dài vặn ren được giới thiệu trong Phụ lục 1.

2. Ký hiệu

2.1. Ký hiệu miền dung sai ren tựa bao gồm ký hiệu miền dung sai đường kính trung bình, nghĩa là chữ số cấp chính xác và chữ cái chỉ sai lệch cơ bản:

VÍ DỤ: 7h:7AZ

2.2. Ký hiệu miền dung sai phải ghi sau ký hiệu kích thước của ren:

VÍ DỤ:

S80X10 - 7h

S80X10 - 7AZ

S80X10LH - 7h

S80X10LH - 7AZ

2.3. Chiều dài vặn ren không phải ghi trong ký hiệu quy ước. Chiều dài vặn ren L tính bằng mm khi nào cần thiết thì chỉ dẫn phải ghi sau ký hiệu quy ước của ren.

Ví dụ S80X10 - 7h - 120 (chiều dài vặn ren)

2.4. Lắp ghép trong mối ghép ren ký hiệu bằng phân số, tử số chỉ ký hiệu miền dung sai ren trong còn mẫu số là ký hiệu miền dung sai ren ngoài:

VÍ DỤ:

S80X10 - 7AZ/7h;

S80X10LH - 7AZ/7h;

Dung sai

Trị số dung sai đường kính d và D1 phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 3 và đường kính d2 và D2 trong Bảng 4 còn của đường kính d3 - trong Bảng 5

Bảng 3 - Dung sai đường kính d và D1

Bước ren Phô lôc,

mm

Cấp chính xác

4

Dung sai, μm

Td

TD1

2

3

4

180

236

300

236

315

375

5

6

7

335

375

425

450

500

560

8

9

10

450

500

530

630

670

710

12

14

600

670

800

900

16

18

20

710

800

850

1000

1120

1180

22

24

28

900

950

1060

1250

1320

1500

32

36

40

1120

1250

1320

1500

1800

1900

44

48

1400

1500

2000

2120

Bảng 4 - Dung sai đường kính d2 và D2

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Bước ren P, mm

Bên ngoài

Bên trong

Cấp chính xác

7

8

9

7

8

9

Dung sai, μm

Td2

TD2

1

2

3

4

5

6

7

8

Lớn hơn 5,6 đến 11,2

2

190

236

300

250

315

400

Lớn hơn 11,2 đến 22,4

2

3

4

5

6

200

224

265

280

355

250

280

355

355

450

315

355

425

450

500

265

355

375

475

355

300

450

475

600

425

375

560

600

750

Lớn hơn 22,4 đến 45

2

3

5

6

212

250

300

335

265

315

375

425

335

400

475

530

280

335

400

450

355

425

500

560

450

530

630

710

7

8

10

12

335

375

400

425

450

475

500

530

560

600

630

670

475

500

530

560

600

630

670

710

750

800

850

900

Lớn hơn 45 đến 90

3

4

5

8

265

300

315

400

335

375

400

500

425

475

500

630

335

400

425

530

450

500

530

670

560

630

670

850

9

10

12

425

425

475

530

530

600

670

670

750

560

560

630

710

710

800

900

900

1000

14

16

18

20

500

530

560

560

630

670

710

710

800

850

900

90

670

710

750

750

850

900

950

950

1060

1120

1180

1180

Lớn hơn 90 đến 180

4

5

6

8

315

355

375

425

400

450

475

530

500

560

600

670

425

475

500

560

530

600

630

710

670

790

800

900

12

14

16

18

500

530

560

600

630

670

710

750

800

850

900

950

670

740

750

800

850

900

950

1000

1060

1120

1180

1250

20

22

24

28

32

600

630

670

710

750

750

800

850

900

950

950

1000

1060

1120

1180

800

850

900

950

1000

1000

1060

1120

1180

1250

1250

1320

1400

1500

1600

Lớn hơn 180 đến 355

8

10

12

14

450

500

530

630

560

630

670

800

710

800

850

1000

600

670

710

850

750

850

900

1060

950

1060

1120

1320

20

22

24

32

670

670

710

800

850

850

900

1000

1060

1060

1120

1250

900

900

950

1060

1120

1120

1180

1320

1400

1400

1500

1700

36

40

44

48

850

850

900

930

1060

1060

1120

1180

1320

1320

1400

1500

1120

1120

1180

1250

1400

1400

1500

1600

1800

1800

1800

2000

Lớn hơn 355 đến 640

12

16

18

20

24

48

560

630

670

710

750

1000

710

800

850

900

950

1250

900

1000

1000

1120

1180

1600

750

850

900

950

1060

1320

950

1060

1120

1180

1320

1700

1180

1320

1400

1500

1700

2120

Bảng 5 - Dung sai đường kính d3

Đường kính danh nghĩa của ren

Bước ren P
mm

Cấp chính xác

7

8

9

Dung sai d3, μm

1

2

3

4

5

Lớn hơn 5,6 đến 11,2

2

236

300

375

Lớn hơn 11,2 đến 22,4

2

3

4

5

8

250

280

355

355

450

315

355

425

450

560

400

450

530

560

710

Lớn hơn 22,4 đến 45

2

3

5

8

265

315

375

425

335

400

475

530

425

500

600

670

7

8

10

12

450

475

500

530

560

600

630

670

710

750

800

850

Lớn hơn 45 đến 90

3

4

5

8

335

375

400

500

425

475

500

630

530

600

630

800

9

10

12

14

530

530

600

630

670

670

750

800

850

850

950

1000

16

18

20

670

710

710

850

900

900

1060

1120

1120

Lớn hơn 90 đến 180

4

5

6

400

450

475

500

560

600

630

710

750

12

14

16

18

630

670

740

750

800

850

900

950

1000

1060

1120

1180

20

22

24

28

32

750

800

850

900

950

950

1000

1060

1120

1180

1180

1250

1320

1400

1500

Lớn hơn 180 đến 355

8

10

12

18

560

630

670

800

710

800

850

1000

900

1000

1000

1250

20

22

24

32

850

850

900

1000

1060

1060

1120

1250

1320

1320

1400

1600

36

40

44

48

1060

1060

1120

1180

1320

1320

1400

1500

1700

1700

1800

1900

Lớn hơn 355 đến 640

12

16

18

20

710

800

850

900

900

1000

1060

1120

1120

1250

1320

1400

24

48

950

1250

1180

1600

1500

2000

4. Sai lệch cơ bản

Trị số sai lệch cơ bản của đường kính ren trong và ren ngoài phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 6.

Bảng 6

Bước ren P
mm

Ren ngoài

Ren trong

Đường kính ren

d, d2, d3

D, D1

D2

es

EI

h

H

AZ

1

2

3

4

2

3

4

5

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

+560

+600

+630

+670

+710

7

8

9

10

12

14

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

+750

+750

+800

+850

+900

+950

16

18

20

0

0

0

0

0

0

+1030

+1090

+1150

22

24

28

0

0

0

0

0

0

+1220

+1280

+1450

32

36

40

0

0

0

0

0

0

+1550

+1650

+1850

44

48

0

0

0

0

+1950

+2060

5. Chiều dài vặn ren

5.1. Chiều dài vặn ren thuộc nhóm N và L được giới thiệu trong Bảng 7

Bảng 7

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

Bước ren P

Chiều dài vặn ren

H

L

1

2

3

4

Lớn hơn 5,6 đến 11,2

2

Lớn hơn 6 đến 19

Lớn hơn 19

Lớn hơn 11,2 đến 22,4

2

3

4

5

8

Lớn hơn 2 đến 24

Lớn hơn 11 đến 32

Lớn hơn 15 đến 43

Lớn hơn 18 đến 53

Lớn hơn 30 đến 85

Lớn hơn 24

Lớn hơn 32

Lớn hơn 43

Lớn hơn 53

Lớn hơn 85

Lớn hơn 22,4 đến 45

2

3

5

8

7

8

10

12

Lớn hơn 8 đến 25

Lớn hơn 12 đến 36

Lớn hơn 21 đến 63

Lớn hơn 25 đến 75

Lớn hơn 30 đến 85

Lớn hơn 34 đến 100

Lớn hơn 42 đến 125

Lớn hơn 50 đến 150

Lớn hơn 25

Lớn hơn 36

Lớn hơn 63

Lớn hơn 75

Lớn hơn 85

Lớn hơn 100

Lớn hơn 125

Lớn hơn 150

Lớn hơn 45 đến 90

3

4

5

8

9

10

12

14

16

18

20

Lớn hơn 15 đến 45

Lớn hơn 19 đến 56

Lớn hơn 24 đến 71

Lớn hơn 38 đến 118

Lớn hơn 43 đến 132

Lớn hơn 50 đến 140

Lớn hơn 60 đến 170

Lớn hơn 67 đến 200

Lớn hơn 75 đến 236

Lớn hơn 85 đến 265

Lớn hơn 95 đến 280

Lớn hơn 45

Lớn hơn 56

Lớn hơn 71

Lớn hơn 118

Lớn hơn 132

Lớn hơn 140

Lớn hơn 170

Lớn hơn 200

Lớn hơn 236

Lớn hơn 265

Lớn hơn 280

Lớn hơn 90 đến 180

4

5

6

8

12

14

16

18

20

22

24

28

32

Lớn hơn 24 đến 71

Lớn hơn 28 đến 85

Lớn hơn 36 đến 106

Lớn hơn 45 đến 132

Lớn hơn 67 đến 200

Lớn hơn 75 đến 236

Lớn hơn 90 đến 265

Lớn hơn 100 đến 300

Lớn hơn 112 đến 335

Lớn hơn 118 đến 355

Lớn hơn 132 đến 400

Lớn hơn 150 đến 450

Lớn hơn 175 đến 530

Lớn hơn 70

Lớn hơn 85

Lớn hơn 106

Lớn hơn 132

Lớn hơn 200

Lớn hơn 236

Lớn hơn 265

Lớn hơn 300

Lớn hơn 355

Lớn hơn 355

Lớn hơn 400

Lớn hơn 450

Lớn hơn 530

Lớn hơn 180 đến 355

8

10

12

18

20

22

24

32

36

40

42

48

Lớn hơn 50 đến 150

Lớn hơn 63 đến 190

Lớn hơn 75 đến 224

Lớn hơn 112 đến 335

Lớn hơn 125 đến 375

Lớn hơn 140 đến 425

Lớn hơn 150 đến 450

Lớn hơn 200 đến 600

Lớn hơn 224 đến 670

Lớn hơn 250 đến 750

Lớn hơn 280 đến 830

Lớn hơn 300 đến 900

Lớn hơn 150

Lớn hơn 190

Lớn hơn 224

Lớn hơn 335

Lớn hơn 375

Lớn hơn 425

Lớn hơn 450

Lớn hơn 600

Lớn hơn 670

Lớn hơn 750

Lớn hơn 850

Lớn hơn 900

Lớn hơn 355 đến 640

12

16

18

20

24

48

Lớn hơn 85 đến 265

Lớn hơn 118 đến 355

Lớn hơn 130 đến 390

Lớn hơn 150 đến 450

Lớn hơn 174 đến 520

Lớn hơn 355 đến 1060

Lớn hơn 265

Lớn hơn 355

Lớn hơn 390

Lớn hơn 450

Lớn hơn 520

Lớn hơn 1060

5.2. Khi không có điều kiện đặt trước, dung sai ren phải bảo đảm trên suốt chiều dài vặn ren bình thường lớn nhất chỉ dẫn trong Bảng 7 hoặc là trên suốt chiều dài ren nếu chiều dài vặn ren nhỏ hơn chiều dài vặn ren bình thường lớn nhất.

6. Miền dung sai

6.1. Miền dung sai của ren trong và ren ngoài được quy định theo loại chính xác - trung bình và thô, phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 8.

Bảng 8

Loại chính xác

Bên ngoài

Bên trong

Chiều dài vặn ren

N

L

N

L

Miền dung sai

Trung bình

7h

8h

7AZ

8AZ

Thô

8h

9h

8AZ

9AZ

CHÚ THÍCH: khi yêu cầu nâng cao độ chính xác đối với chiều dài vặn ren L cho phép áp dụng miền dung sai quy định cho chiều dài vặn ren N

6.2. Sai lệch giới hạn đường kính của ren trong và ren ngoài tương ứng với miền dung sai đã được quy định trong Bảng 8 được giới thiệu trong Phụ lục 2.

6.3. Trong lắp ghép cho phép phối hợp bất kỳ miền dung sai ren trong và ren ngoài đã được quy định trong tiêu chuẩn này. Ưu tiên phối hợp miền dung sai loại chính xác.

 

PHỤ LỤC

Công thức tính toán được dùng trong hệ thống dung sai của ren tựa

1. Dung sai cấp chính xác 5 được tính theo các công thức sau là trị số cơ sở để tính các giá trị dung sai đường kính ren trong và ren ngoài.

Td(6) =                                                    (1)

Td2(6) = 90.p0,4d0,1                                                                                                                      (2)

TD2(6) = 1,32.Td2(6)                                                         (3)

TD1(6) = 2300,7                                                                (4)

Trong đó: d - trị số trung bình hình học giới hạn của khoảng đường kính danh nghĩa theo Bảng 4 trừ khoảng 355 - 640 đối với khoảng này, d là trị số trung bình hình học của 355 và 710.

2. Trị số dung sai những cấp chính xác khác được xác định bằng cách nhân dung sai cấp chính xác 6 với hệ số trong Bảng 9

Bảng 9

Cấp chính xác

4

6

7

8

9

Hệ số

0,63

1

1,25

1,6

2

3. Trị số dung sai đường kính d3 được tính theo các công thức sau:

Td3 (7) = 1,25.Td2 (7)                                            (5)

Td3 (8) = 1,15.Td2 (8)                                            (6)

Td3 (9) = 1,25.Td2 (9)                                            (7)

Trong đó: T đơn vị là mét

4. Trị số sai lệch cơ bản của đường kính ren trong và ren ngoài được tính theo công thức sau:

esh = 0                                      (8)

EIH = 0                                      (9)

EIAZ = 500 + 33P                        (10)

Trong đó es và EI đơn vị là μm còn P đơn vị là mm

5. Trị số chiều dài giới hạn được tính theo các công thức sau:

lNmin = 2,24.P.d0,2                                                (11)

lNmax = 6,7.P.d0,2                                                 (12)

Trong đó: d giá trị giới hạn bé hơn của khoảng đường kính danh nghĩa theo Bảng 7, mm

lN, đơn vị là mm

6. Trị số dung sai tính theo các công thức (1) - (7) được làm tròn đến số ưu tiên gần nhất thuộc dãy R40. Để đạt được sự phân bố đầu trị số dung sai trong tiêu chuẩn, ở một vài trường hợp trị số dung sai có khác so với kết quả tính theo các công thức trên.

Trị số sai lệch cơ bản tính theo công thức (10) được làm tròn đến số ưu tiên gần nhất thuộc dãy R40 đối với bước ren từ 2 mm đến 14 mm còn đối với bước ren từ 16 mm đến 48 mm được làm tròn đến số ưu tiên gần nhất thuộc dãy R80.

7. Trị số chiều dài vặn ren tính theo công thức (11) và (12) được làm tròn đến milimét nguyên.

 

PHỤ LỤC 2

Sai lệch giới hạn của ren

Sai lệch giới hạn đường kính của ren ngoài phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 10.

Sai lệch giới hạn đường kính của ren trong phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 11.

Bảng 10 - Sai lệch giới hạn đường kính của ren ngoài

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Bước ren P mm

Miền dung sai của ren ngoài

7h

8h

9h

Đường kính ren

d

d2

d3

d

d2

d3

d

d2

d3

Sai lệch giới hạn

es

ei

es

ei

es

ei

es

ei

es

ei

es

ei

es

ei

es

ei

es

ei

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Lớn hơn 5,6 đến 11,2

1

0

-180

0

-190

0

-236

0

-180

0

-236

0

-300

0

-180

0

-300

0

-375

Lớn hơn 11,2 đến 22,4

2

0

-180

0

-200

0

-250

0

-180

0

-250

0

-315

0

-180

0

-315

0

-400

3

0

-236

0

-224

0

-280

0

-236

0

-280

0

-355

0

-236

0

-355

0

-450

4

0

-300

0

-265

0

-335

0

-300

0

-335

0

-425

0

-300

0

-425

0

-530

6

0

-335

0

-280

0

-355

0

-335

0

-355

0

-450

0

-335

0

-450

0

-560

8

0

-450

0

-335

0

-450

0

-450

0

-450

0

-560

0

-450

0

-560

0

-710

Lớn hơn 22,4 đến 45

2

0

-180

0

-212

0

-265

0

-180

0

-265

0

-335

0

-180

0

-335

0

-425

3

0

-236

0

-250

0

-315

0

-236

0

-315

0

-400

0

-236

0

-400

0

-500

5

0

-335

0

-300

0

-375

0

-335

0

-375

0

-475

0

-335

0

-475

0

-600

6

0

-375

0

-335

0

-425

0

-375

0

-425

0

-500

0

-375

0

-530

0

-670

7

0

-425

0

-355

0

-450

0

-425

0

-450

0

-560

0

-425

0

-560

0

-710

8

0

-450

0

-375

0

-475

0

-450

0

-475

0

-600

0

-450

0

-600

0

-750

10

0

-530

0

-400

0

-500

0

-530

0

-500

0

-630

0

-530

0

-630

0

-800

12

0

-600

0

-425

0

-530

0

-600

0

-530

0

-670

0

-600

0

-670

0

-850

Lớn hơn 45 đến 90

3

0

-236

0

-265

0

-335

0

-236

0

-335

0

-425

0

-236

0

-425

0

-530

4

0

-300

0

-300

0

-375

0

-500

0

-375

0

-475

0

-300

0

-475

0

-600

5

0

-335

0

-315

0

-400

0

-335

0

-400

0

-500

0

-335

0

-500

0

-630

8

0

-450

0

-400

0

-500

0

-450

0

-500

0

-630

0

-450

0

-630

0

-800

9

0

-500

0

-425

0

-530

0

-500

0

-530

0

-670

0

-500

0

-670

0

-850

10

0

-530

0

-425

0

-530

0

-530

0

-530

0

-670

0

-530

0

-670

0

-850

12

0

-600

0

-475

0

-600

0

-600

0

-600

0

-750

0

-600

0

-750

0

-950

14

0

-670

0

-500

0

-630

0

-670

0

-630

0

-800

0

-670

0

-800

0

-1000

16

0

-710

0

-530

0

-670

0

-710

0

-670

0

-850

0

-710

0

-850

0

-1060

18

0

-800

0

-560

0

-710

0

-800

0

-710

0

-900

0

-800

0

-900

0

-1120

20

0

-850

0

-560

0

-710

0

-850

0

-710

0

-900

0

-850

0

-900

0

-1120

Lớn hơn 90 đến 180

4

0

-300

0

-315

0

-400

0

-300

0

-400

0

-500

0

-300

0

-500

0

-630

5

0

-335

0

-355

0

-450

0

-335

0

-450

0

-560

0

-335

0

-560

0

-710

6

0

-375

0

-375

0

-475

0

-375

0

-475

0

-600

0

-375

0

-600

0

-750

8

0

-450

0

-425

0

-530

0

-450

0

-530

0

-670

0

-450

0

-670

0

-850

12

0

-600

0

-500

0

-630

0

-600

0

-630

0

-800

0

-600

0

-800

0

-1000

14

0

-670

0

-530

0

-670

0

-670

0

-670

0

-850

0

-670

0

-850

0

-1060

16

0

-710

0

-560

0

-710

0

-710

0

-710

0

-900

0

-710

0

-900

0

-1120

18

0

-800

0

-600

0

-750

0

-800

0

-750

0

-950

0

-800

0

-950

0

-1180

20

0

-850

0

-600

0

-750

0

-850

0

-750

0

-950

0

-850

0

-950

0

-1180

22

0

-900

0

-630

0

-800

0

-900

0

-800

0

-1000

0

-900

0

-1000

0

-1250

23

0

-950

0

-670

0

-850

0

-950

0

-850

0

-1060

0

-950

0

-1060

0

-1320

28

0

-1060

0

-710

0

-900

0

-1060

0

-900

0

-1120

0

-1060

0

-1120

0

-1400

32

0

-1120

0

-750

0

-950

0

-1120

0

-950

0

-1180

0

-1120

0

-1180

0

-1500

Lớn hơn 180 đến 355

8

0

-500

0

-450

0

-560

0

-450

0

-560

0

-710

0

-450

0

-710

0

-900

10

0

-530

0

-500

0

-630

0

-530

0

-630

0

-800

0

-530

0

-800

0

-1000

12

0

-600

0

-630

0

-670

0

-600

0

-670

0

-850

0

-600

0

-850

0

-1060

18

0

-800

0

-630

0

-800

0

-800

0

-800

0

-1000

0

-800

0

-1000

0

-1250

20

0

-850

0

-670

0

-800

0

-850

0

-850

0

-1060

0

-850

0

-1060

0

-1320

22

0

-900

0

-670

0

-850

0

-850

0

-850

0

-1060

0

-900

0

-1060

0

-1320

24

0

-950

0

-710

0

-900

0

-950

0

-900

0

-1120

0

-950

0

-1120

0

-1400

32

0

-1120

0

-800

0

-1000

0

-1120

0

-1000

0

-1250

0

-1120

0

-1250

0

-1600

36

0

-1250

0

-850

0

-1060

0

-1250

0

-1060

0

-1320

0

-1250

0

-1320

0

-1700

40

0

-1320

0

-850

0

-1060

0

-1320

0

-1060

0

-1320

0

-1320

0

-1320

0

-1700

44

0

-1400

0

-900

0

-1120

0

-1400

0

-1120

0

-1400

0

-1400

0

-1400

0

-1800

48

0

-1500

0

-950

0

-1180

0

-1500

0

-1180

0

-1500

0

-1500

0

-1500

0

-1900

Lớn hơn 355 đến 640

12

0

-600

0

-560

0

-710

0

-600

0

-710

0

-900

0

-600

0

-900

0

-1120

16

0

-710

0

-630

0

-800

0

-710

0

-800

0

-1000

0

-710

0

-1000

0

-1250

18

0

-800

0

-670

0

-850

0

-800

0

-850

0

-1060

0

-800

0

-1060

0

-1320

20

0

-850

0

-710

0

-900

0

-850

0

-900

0

-1120

0

-850

0

-1120

0

-1400

24

0

-950

0

-750

0

-950

0

-950

0

-950

0

-1120

0

-950

0

-1180

0

-1500

48

0

-1500

0

-1000

0

-1250

0

-1500

0

-1250

0

-1600

0

-1500

0

-1600

0

-2000

Bảng 11 - Sai lệch giới hạn đường kính của ren trong

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Bước ren P mm

Miền dung sai của ren trong

7AZ

8AZ

9AZ

Đường kính ren

D

D2

D1

D

D2

D1

D

D2

D1

Sai lệch giới hạn

EI

ES

EI

ES

EI

EI

ES

EI

ES

EI

EI

ES

EI

ES

EI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Lớn hơn 5,6 đến 11,2

2

0

+810

+560

+236

0

0

+870

+560

+236

0

0

+960

+560

+236

0

Lớn hơn 11,2 đến 22,4

2

0

+850

+560

+236

0

0

+895

+560

+236

0

0

+985

+560

+236

0

3

0

+900

+600

+315

0

0

+973

+600

+315

0

0

+1075

+600

+315

0

4

0

+985

+630

+375

0

0

+1080

+630

+375

0

0

+1190

+630

+375

0

5

0

+1045

+670

+450

0

0

+1145

+670

+450

0

0

+1270

+670

+450

0

8

0

+1225

+750

+630

0

0

+1350

+730

+630

0

0

+1500

+750

+630

0

Lớn hơn 22,4 đến 45

2

0

+840

+560

+236

0

0

+915

+560

+236

0

0

+1010

+560

+236

0

3

0

+935

+600

+315

0

0

+1025

+600

+315

0

0

+1130

+600

+315

0

5

0

+1070

+670

+450

0

0

+1170

+670

+450

0

0

+1300

+670

+450

0

6

0

+1160

+710

+500

0

0

+1270

+710

+500

0

0

+1420

+710

+500

0

7

0

+1225

+750

+560

0

0

+1350

+750

+560

0

0

+1500

+750

+560

0

8

0

+1250

+750

+630

0

0

+1350

+750

+630

0

0

+1550

+750

+630

0

10

0

+1380

+850

+710

0

0

+1520

+850

+710

0

0

+1700

+850

+710

0

12

0

+1460

+900

+800

0

0

+1610

+900

+800

0

0

+1800

+900

+800

0

Lớn hơn 45 đến 90

3

0

+955

+600

+315

0

0

+1050

+600

+315

0

0

+1160

+600

+315

0

4

0

+1030

+630

+375

0

0

+1130

+630

+375

0

0

+1260

+630

+375

0

5

0

+1095

+670

+450

0

0

+1200

+670

+450

0

0

+1340

+670

+450

0

8

0

+1200

+750

+630

0

0

+1420

+750

+630

0

0

+1600

+750

+630

0

10

0

+1360

+800

+670

0

0

+1510

+800

+670

0

0

+1700

+800

+670

0

12

0

+1530

+900

+800

0

0

+1700

+900

+800

0

0

+1900

+900

+800

0

14

0

+1620

+950

+900

0

0

+1800

+950

+900

0

0

+2110

+950

+900

0

16

0

+1740

+1030

+1000

0

0

+1930

+1030

+1000

0

0

+2150

+1030

+1000

0

18

0

+1840

+1090

+1120

0

0

+2040

+1090

+1120

0

0

+2270

+1090

+1000

0

20

0

+1900

+1150

+1180

0

0

+2100

+1150

+1180

0

0

+2330

+1150

+1180

0

Lớn hơn 90 đến 180

4

0

+1055

+630

+375

0

0

+1160

+630

+375

0

0

+1300

+630

+375

0

5

0

+1145

+670

+450

0

0

+1270

+670

+450

0

0

+1420

+670

+450

0

6

0

+1210

+710

+500

0

0

+1340

+710

+500

0

0

+1510

+710

+500

0

8

0

+1340

+750

+630

0

0

+1460

+750

+630

0

0

+1650

+750

+630

0

12

0

+1550

+900

+800

0

0

+1750

+900

+800

0

0

+1950

+900

+800

0

14

0

+1660

+950

+900

0

0

+1850

+950

+900

0

0

+2070

+950

+900

0

16

0

+1780

+1030

+1000

0

0

+1980

+1030

+1000

0

0

+2210

+1030

+1000

0

18

0

+1890

+1090

+1120

0

0

+2090

+1090

+1120

0

0

+2340

+1090

+1120

0

20

0

+1950

+1150

+1180

0

0

+2150

+1150

+1180

0

0

+2400

+1150

+1180

0

22

0

+2070

+1220

+1250

0

0

+2280

+1220

+1250

0

0

+2540

+1220

+1250

0

24

0

+2180

+1280

+1320

0

0

+2400

+1280

+1320

0

0

+2680

+1280

+1320

0

28

0

+2400

+1450

+1500

0

0

+2650

+1450

+1500

0

0

+2950

+1450

+1500

0

32

0

+2550

+1550

+1600

0

0

+2800

+1550

+1600

0

0

+3150

+1550

+1600

0

Lớn hơn 180 đến 355

8

0

+1350

+750

+650

0

0

+1500

+750

+630

0

0

+1700

+750

+630

0

10

0

+1520

+850

+710

0

0

+1700

+850

+710

0

0

+1910

+850

+710

0

12

0

+1610

+900

+800

0

0

+1800

+900

+800

0

0

+2020

+900

+800

0

18

0

+1940

+1090

+1120

0

0

+2150

+1090

+1120

0

0

+2410

+1090

+1120

0

20

0

+2050

+1150

+1180

0

0

+2270

+1150

+1180

0

0

+2550

+1150

+1180

0

22

0

+2120

+1220

+1250

0

0

+2340

+1220

+1250

0

0

+2620

+1220

+1250

0

24

0

+2230

+1280

+1320

0

0

+2460

+1280

+1320

0

0

+2780

+1280

+1320

0

32

0

+2610

+1550

+1600

0

0

+2870

+1550

+1600

0

0

+3250

+1550

+1600

0

36

0

+2770

+1650

+1800

0

0

+3050

+1650

+1800

0

0

+3450

+1650

+1800

0

40

0

+2970

+1850

+1900

0

0

+3250

+1850

+1900

0

0

+3650

+1850

+1900

0

44

0

+3130

+1930

+2000

0

0

+3450

+1950

+2000

0

0

+3850

+1950

+2000

0

48

0

+3310

+2060

+2120

0

0

+3660

+2060

+2120

0

0

+4060

+2060

+2120

0

Lớn hơn 355 đến 640

12

0

+1650

+900

+800

0

0

+1850

+900

+800

0

0

+2080

+900

+800

0

16

0

+1880

+1030

+1000

0

0

+2090

+1060

+1000

0

0

+2350

+1030

+1000

0

18

0

+1990

+1090

+1120

0

0

+2210

+1090

+1120

0

0

+2490

+1090

+1120

0

20

0

+2100

+1150

+1180

0

0

+2330

+1150

+1180

0

0

+2650

+1150

+1180

0

24

0

+2340

+1280

+1320

0

0

+2600

+1280

+1320

0

0

+2980

+1280

+1320

0

48

0

+3380

+2060

+2120

0

0

+3760

+2060

+2120

0

0

+4180

+2060

+2120

0

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3887:1984 về Ren tựa - Dung sai

Số hiệu: TCVN3887:1984
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1984
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3887:1984 về Ren tựa...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký