Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4241:1986 quy định chi tiết về kích thước của vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa thiết kế và chế tạo các chi tiết máy có sử dụng vòng chặn để định vị trục theo chiều dọc.

- Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1 đến Điều 4)

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm được lắp trên trục nhằm mục đích khống chế sự dịch chuyển dọc trục của các chi tiết lắp trên trục đó, đồng thời quy định kích thước của rãnh để lắp các vòng chặn này.
  • Phân loại và kết cấu: Quy định rõ cấu trúc hình học của vòng chặn lệch tâm, đảm bảo tính đàn hồi tối ưu khi lắp ráp vào rãnh trục bằng dụng cụ chuyên dụng như kìm mở vòng chặn.
  • Sự tương thích: Kích thước của vòng chặn và rãnh lắp phải được phối hợp đồng bộ để đảm bảo khả năng chịu lực dọc trục tối đa mà không làm biến dạng vòng chặn hoặc phá hủy mép rãnh.

- Thông số kích thước cơ bản của vòng chặn

  • Đường kính danh nghĩa: Được xác định dựa trên đường kính ngoài của trục lắp vòng chặn. Tiêu chuẩn quy định dải đường kính trục từ nhỏ đến lớn tương ứng với từng mã hiệu vòng chặn cụ thể.
  • Chiều dày vòng chặn: Là thông số quyết định độ bền cắt và độ cứng vững của vòng chặn khi chịu tải trọng dọc trục. Chiều dày này phải tuân thủ nghiêm ngặt sai lệch giới hạn cho phép.
  • Đường kính trong và đường kính ngoài: Được thiết kế lệch tâm để tạo ra lực đàn hồi phân bố đều xung quanh rãnh trục khi lắp đặt.
  • Kích thước lỗ lắp kìm: Đường kính lỗ và khoảng cách giữa hai lỗ ở đầu vòng chặn được quy định cụ thể để phù hợp với các loại kìm tháo lắp tiêu chuẩn.

- Kích thước rãnh lắp vòng chặn trên trục

  • Đường kính rãnh: Phải nhỏ hơn đường kính trục và được tính toán sao cho vòng chặn sau khi lắp vào sẽ ôm khít vào đáy rãnh với một lực ép ban đầu nhất định.
  • Chiều rộng rãnh: Phải lớn hơn chiều dày của vòng chặn một khoảng hở tối thiểu để dễ dàng lắp ráp nhưng không được quá lớn để tránh hiện tượng rơ lỏng dọc trục.
  • Bán kính góc lượn đáy rãnh: Quy định bán kính bo góc tối đa tại đáy rãnh nhằm giảm thiểu sự tập trung ứng suất tại vị trí thay đổi tiết diện của trục.

- Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo

  • Vật liệu: Thường được chế tạo từ thép lò xo có hàm lượng cacbon cao hoặc thép hợp kim có khả năng đàn hồi tốt sau khi nhiệt luyện để đảm bảo tính năng làm việc ổn định.
  • Độ cứng: Sau khi nhiệt luyện, vòng chặn phải đạt độ cứng tiêu chuẩn để vừa đảm bảo tính đàn hồi, không bị biến dạng dư sau khi mở rộng để lắp, vừa đảm bảo độ bền chống mài mòn.
  • Bề mặt sản phẩm: Vòng chặn không được có vết nứt, khía, ba-via hoặc các khuyết tật bề mặt khác làm giảm độ bền mỏi. Bề mặt thường được xử lý nhuộm đen, mạ kẽm hoặc phosphat hóa để chống ăn mòn.

TCVN 4241:1986

VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI LỆCH TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC

Retaining spring flat eccentric rings for schafts and grooves for them - Dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 4241:1986 thay thế TCVN 2541:1978 và TCVN 1038:1971;

TCVN 4241:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI LỆCH TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC

Retaining spring flat eccentric rings for schafts and grooves for them - Dimensions

2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng để cố định các ổ lăn, các chi tiết máy lắp trên trục và các cụm máy khác.

3. Kết cấu, kích thước vòng chặn và rãnh để lắp vòng chặn phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và bảng.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2543:1986.


mm

Đường kính trục d

Vòng chặn

Rãnh

Lực dọc trục cho phép KN

d2

d3

(h14)

d4

(H13)

S

(h12)

r1

min

r2

h14

r3

= l1

r4

r5

max

b h14

l

H14

D Max

e

Khối lượng 1000 chiếc kg

D1

b1

(H13)

h min

r

max

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

danh nghĩa

sai lệch giới hạn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

4

3,7

+ 0,075

- 0,15

5,06

1,3

0,4

0,1

3,0

1,7

1,6

 

1,8

1,0

0,9

0,6

9,0

0,22

0,022

3,0

- 0,075

0,5

0,3

0,05

0,294

5

4,7

6,36

0,6

3,6

2,1

1,1

10,7

0,27

0,066

4,8

0,7

0,363

6

5,6

7,50

4,4

2,6

1,3

0,8

12,1

0,35

0,084

5,7

0,8

0,45

0,647

7

6,5

+ 0,09

- 0,18

8,60

1,4

0,8

5,0

2,9

2,0

1,4

13,9

0,121

6,7

- 0,09

0,9

0,1

0,764

8

7,4

9,50

0,2

5,7

3,1

1,5

15,1

0,45

0,158

7,6

0,60

1,180

9

8,4

10,90

6,2

3,2

1,7

1,0

16,1

0,240

8,6

1,370

10

9,3

+ 0,15

- 0,30

12,00

1,5

1,0

6,6

1,8

1,5

1,8

2,0

17,3

0,340

9,6

1,2

1,470

11

10,2

12,80

7,1

2,0

3,0

18,3

0,5

0,410

10,5

- 0,18

0,75

2,060

12

11,0

+ 0,18

- 0,36

13,60

1,7

7,6

19,4

0,500

11,5

2,160

13

11,9

14,90

8,1

2,0

20,6

0,530

12,4

0,90

2,840

14

12,9

16,10

8,6

2,1

21,8

0,640

13,4

3,040

15

13,8

17,20

9,1

2,2

23,0

0,670

14,3

1,1

3,820

16

14,7

18,10

9,6

2,5

24,2

0,700

15,2

1,2

4,600

17

15,7

19,10

10,1

2,3

25,4

0,6

0,820

16,2

4,900

18

16,5

20,10

1,2

10,6

2,0

2,4

26,6

1,110

17,0

1,4

1,5

6,470

19

17,5

21,30

2,0

11,1

2,5

27,6

1,220

18,0

6,860

20

18,5

+ 0,21

- 0,42

22,50

11,5

3,0

2,6

28,8

1,300

19,0

-0,21

7,250

22

20,5

24,70

12,5

2,8

31,4

0,7

1,500

21,0

7,940

24

22,2

26,80

13,6

3,0

33,8

1,770

22,9

1,7

9,640

25

23,2

27,80

14,1

 

34,8

1,900

23,9

10,000

26

24,2

28,80

14,6

3,1

36,0

0,8

1,960

24,9

10,400

28

25,9

30,70

15,5

3,2

38,4

3,120

26,6

1,75

2,1

14,100

029

26,9

+ 0,21

- 0,42

32,10

2,0

1,7

0,3

16,0

2,5

3,0

1,0

3,4

3,0

39,6

0,8

3,540

27,6

 

1,75

2,1

0,1

0,2

14,700

30

27,9

33,10

16,5

3,5

41,0

0,9

3,68

28,6

15,2

32

29,6

35,00

2,5

2,5

18,0

3,0

2,0

3,6

43,4

3,78

30,3

- 0,25

2,6

19,6

34

31,5

+ 0,25

- 0,50

37,30

19,0

3,8

45,8

4,06

32,3

20,9

35

32,2

38,00

19,4

3,9

6,0

47,2

1,0

4,27

33,0

3,0

25,2

36

33,2

39,20

19,8

4,0

48,2

5,03

34,0

25,9

37

34,2

40,40

20,3

4,1

49,4

5,08

35,0

26,6

38

35,2

41,40

20,8

4,2

50,6

1,1

5,14

36,0

27,3

40

36,5

+ 0,39

- 0,78

43,10

22,1

3,5

4,4

53,2

5,52

37,5

3,8

35,8

42

38,5

45,30

23,1

4,5

56,2

5,94

39,5

37,6

45

41,5

48,50

24,6

4,7

59,6

1,2

6,85

42,3

40,5

48

44,5

52,10

26,1

5,0

63,0

7,23

45,5

43,1

50

45,0

53,40

2,0

27,0

4,0

5,1

65,0

1,3

10,20

47,0

2,15

4,5

53,9

52

47,8

55,40

28,0

4,0

5,2

67,2

11,10

49,0

56,8

55

50,8

+ 0,46

- 0,92

59,00

29,5

5,4

70,8

11,40

51,0

- 0,30

59,3

56

51,8

60,00

30,0

5,5

71,8

1,4

11,80

53,0

60,4

58

53,8

62,20

31,4

5,6

73,8

12,60

55,0

62,7

60

55,8

64,60

32,4

5,8

76,0

12,90

57,0

64,9

62

57,8

66,80

33,4

6,0

78,2

1,5

15,00

59,0

67,0

65

60,8

70,40

2,5

0,4

34,9

6,3

82,0

18,20

62,0

2,65

0,3

70,4

68

63,5

73,50

36,5

4,5

6,5

85,4

21,80

65,0

73,7

70

65,5

77,30

37,5

6,6

87,6

1,7

22,00

67,0

76,0

72

67,5

77,70

38,5

6,8

89,8

22,60

69,0

78,1

75

70,5

81,10

40,8

7,0

93,2

24,60

72,0

81,4

78

73,5

84,70

42,3

7,3

96,6

26,20

75,0

84,8

80

74,5

85,90

43,0

7,4

98,6

27,30

76,5

5,3

101,0

82

76,5

87,70

44,0

7,6

100,8

2,0

31,20

78,5

104,0

85

79,5

91,10

 

 

45,3

7,8

103,8

36,40

81,5

 

 

108,0

88

82,5

+0,54

-1,08

94,50

3,0

3,0

 

46,8

4,5

4,0

2,0

8,0

6,0

107,0

2,0

41,20

84,5

-0,35

3,15

5,3

0,3

112,0

90

84,5

96,90

48,3

5,0

8,2

109,0

44,50

86,5

114,0

92

86,5

98,90

49,3

8,4

112,2

2,2

46,70

88,5

117,0

95

89,5

102,30

50,8

8,6

115,2

49,00

91,5

121,0

98

92,5

105,70

52,3

8,8

118,6

51,40

94,5

125,0

100

94,5

108,10

53,3

9,0

8,0

120,6

53,70

96,5

127,0

102

95,0

109,00

4,0

0,5

54,0

5,5

3,0

9,2

123,4

78,50

98,0

-0,54

4,15

6,0

0,4

146,0

105

98,0

112,20

55,0

9,3

126,4

80,00

101,0

152

108

101,0

+0,63

-1,26

114,80

57,0

9,4

129,8

2,5

81,50

104,0

157

110

103,0

117,20

58,0

9,6

131,8

83,00

106,0

160

112

105,0

119,60

59,0

9,8

134,8

83,50

108,0

163

115

108,0

122,60

60,5

137,8

84,00

111,0

167

120

113,0

128,40

63,0

10,2

143,6

86,00

115,0

175

125

118,0

133,80

3,5

66,1

6,0

5,0

10,4

149,4

90,00

121,0

-0,63

182

130

123,0

138,80

68,3

10,7

154,8

2,8

100,00

125,0

189

135

128,0

144,40

70,8

11,0

160,2

104,00

131,0

197

140

133,0

149,80

73,3

11,2

165,6

110,00

136,0

204

145

138,0

155,40

75,8

11,5

171,0

115,00

141,0

211

150

142,0

160,00

78,4

11,8

177,6

120,00

145,0

 

272

155

146,0

163,80

4,0

81,4

6,5

12,0

182,9

3,1

135,00

150,0

282

160

151,0

169,20

84,5

12,2

188,5

150,00

155,0

291

165

155,5

174,30

86,5

12,5

193,9

160,00

160,0

300

170

160,5

180,10

88,8

12,9

198,9

170,00

165,0

309

175

165,5

185,10

91,3

203,9

180,00

170,0

319

180

170,5

191,30

93,8

13,5

208,9

190,00

175,0

328

185

175,5

196,30

96,3

213,9

200,00

180,0

337

190

180,5

+0,72

-1,44

202,30

98,8

14,0

218,9

210,00

185,0

-0,72

346

200

190,5

212,30

103,8

228,9

230,00

195,0

365

CHÚ THÍCH:

1) Kích thước h cho trong bảng dùng cho trục thép có độ bền σ b ≥ 300 MPa; nếu dùng thép có độ bền σ b < 300 MPa thì phải lấy h tăng.

2) Kích thước d2 và sai lệch giới hạn của vòng chặn là kích thước và sai lệch được xác định khi vòng chặn ở trạng thái tự do trước khi lắp vào rãnh.

Khi vòng chặn được căng ra để lắp vào rãnh, kích thước d2 phải lớn hơn đường kính trục; lượng lớn hơn không được vượt quá 4 % đường kính trục.

3) D - Kích thước giới hạn nhỏ nhất của đường kính lỗ mà vòng chặn có thể lọt qua một cách tự do ở trạng thái căng khi đã được lắp trong rãnh của trục.

VÍ DỤ: ký hiệu quy ước vòng chặn đàn hồi lệch tâm dùng cho trục có d = 30 mm, thuộc nhóm phẳng A (theo TCVN 2513:1986); chế tạo từ thép C65 Mn.

Vòng chặn A 30 C65 Mn. TCVN 4241:1986

Tương tự đối với vòng chặn thuộc nhóm phẳng B:

Vòng chặn B 30 C65 Mn. TCVN 4241:1986.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4241:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước

Số hiệu: TCVN4241:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4241:1986 về Vòng ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký