Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4239:1986
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4239:1986 quy định các thông số kích thước đối với vòng chặn phẳng đàn hồi, đồng tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thiết kế máy móc, giúp thống nhất các tiêu chuẩn kích thước, đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn của các mối nối liên kết trục.
Nội dung trọng tâm từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 4239:1986
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các quy chuẩn nền tảng về mặt hình học và phạm vi áp dụng như sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các vòng chặn phẳng đàn hồi kiểu đồng tâm được lắp trên trục và các rãnh tương ứng để giữ chặt các chi tiết máy theo chiều dọc trục. Tiêu chuẩn này là căn cứ để thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm.
- Kích thước cơ bản của vòng chặn (Điều 2): Quy định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa của vòng chặn bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày và các dung sai cho phép. Các thông số này được tính toán để đảm bảo vòng chặn có đủ độ đàn hồi khi lắp vào trục nhưng vẫn giữ được độ cứng vững khi làm việc.
- Kích thước rãnh lắp vòng chặn trên trục (Điều 3): Xác định các yêu cầu kỹ thuật đối với rãnh tiện trên trục bao gồm chiều sâu rãnh, chiều rộng rãnh và bán kính góc lượn đáy rãnh. Việc quy định chính xác kích thước rãnh nhằm đảm bảo vòng chặn sau khi lắp vào sẽ ôm khít và chịu được lực dọc trục định mức.
- Ký hiệu quy ước (Điều 4): Hướng dẫn phương pháp ký hiệu quy ước cho vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dựa trên đường kính danh nghĩa của trục. Quy định này giúp thống nhất cách gọi tên sản phẩm trên bản vẽ kỹ thuật và trong các tài liệu thương mại, tránh nhầm lẫn trong quá trình sản xuất và đặt hàng.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của các điều khoản đầu
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 4239:1986 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất cơ khí:
- Chuẩn hóa thiết kế: Giúp các kỹ sư nhanh chóng tra cứu được kích thước rãnh trục và vòng chặn tương thích mà không cần phải tính toán lại từ đầu, rút ngắn thời gian thiết kế sản phẩm.
- Đảm bảo tính lắp lẫn: Tạo điều kiện cho việc sản xuất hàng loạt và dễ dàng thay thế, bảo dưỡng linh kiện khi có hư hỏng xảy ra trong quá trình vận hành máy móc.
- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Việc kiểm soát chặt chẽ dung sai kích thước rãnh và vòng chặn giúp ngăn ngừa hiện tượng rơ lỏng hoặc văng vòng chặn ra ngoài khi trục quay với tốc độ cao hoặc chịu tải trọng lớn.
TCVN 4239:1986
VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI, ĐỒNG TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC
Retaining spring flat concentric rings for schafts and grooves for them - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 4239:1986 thay thế TCVN 2539:1978 và TCVN 1037:1971;
TCVN 4239:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI, ĐỒNG TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC
Retaining spring flat concentric rings for schafts and grooves for them - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng để cố định các ổ lăn, các chi tiết máy lắp trên trục và dùng trong bộ phận máy khác.
2. Kết cấu, kích thước vòng chặn và rãnh để lắp vòng chặn phải theo chỉ dẫn của hình vẽ và bảng.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2543:1986.

mm
| Vòng chặn | Rãnh | |||||||||||||||||
| Đường kính trục d | Danh nghĩa | d2 | d3, (h14) | S, (h12) | b, (h14) | L | l1 min (JS15) | C = r1 max | R2 (h14) | Khối lượng 1000 chiếc kg ≈ | D1 | b1 (h13) | r max | h min | Lực tác dụng dọc trục cho phép KN | |||
| A | B | Danh nghĩa | Sai lệnh giới hạn | Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 4 | 3,5 | ± 0,075 | - | - | 0,4 | 0,8 | 0,8 | ± 0,16 | - | 0,1 | - | 0,03 | 3,6 | - 0,075 | 0,5 | 0,05 | 0,6 | 0,59 |
| 5 | 4,5 | 0,6 | 0,06 | 4,6 | 0,7 | 0,74 | ||||||||||||
| 6 | 5,4 | 0,7 | 1,2 | 0,13 | 5,6 | 0,8 | 0,89 | |||||||||||
| 7 | 6,4 | + 0,09 | 0,8 | 0,17 | 6,6 | - 0,09 | 0,9 | 1,04 | ||||||||||
| 8 | 7,3 | 1,0 | 1,7 | 2,0 | ± 0,40 | 0,2 | 0,18 | 7,5 | 1,2 | 0,1 | 0,75 | 1,50 | ||||||
| 9 | 8,2 | 0,38 | 8,5 | 1,65 | ||||||||||||||
| 10 | 9,2 | 0,42 | 9,5 | 1,92 | ||||||||||||||
| 12 | 11 | + 0,18 | 2,0 | 3,0 | 0,58 | 11,3 | - 0,18 | 1,1 | 3,32 | |||||||||
| 13 | 11,9 | 4,0 | ± 0,50 | 0,61 | 12,2 | 1,2 | 3,88 | |||||||||||
| 14 | 12,9 | 0,66 | 13,2 | 4,19 | ||||||||||||||
| 15 | 13,8 | 0,71 | 14,1 | 1,4 | 5,04 | |||||||||||||
| 16 | 14,7 |
|
| 2,25 | 1,08 | 15,0 | 1,5 | 5,96 | ||||||||||
| 17 | 15,7 | 1,16 | 16,0 | 6,35 | ||||||||||||||
| 18 | 16,6 |
|
| 1,18 | 16,8 | 1,8 | 7,99 | |||||||||||
| 19 | 17,5 | 1,40 | 17,8 | 8,50 | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 10,2 |
+ 0,21 | + 2,21
- 0,90 |
- |
1,2 |
3,2
4,0 | 5,0
6,0 | + 1,50 - 0,80 |
- |
0,2 |
- | 1,85 | 18,6 |
- 0,21 |
1,4 |
0,1 |
2,1 | 10,40 |
| 22 | 20,2 | 2,02 | 20,6 | 11,50 | ||||||||||||||
| 23 | 21,1 | 2,03 | 21,5 |
2,3 | 12,50 | |||||||||||||
| 24 | 22,1 | 2,18 | 22,5 | 13,40 | ||||||||||||||
| 25 | 23,1 | 2,86 | 23,5 | 14 | ||||||||||||||
| 26 | 24,0 | 2,90 | 24,5 | 14,50 | ||||||||||||||
| 28 | 25,8 | 3,13 | 26,5 | 15,70 | ||||||||||||||
| 29 | 26,8 | 3,33 | 27,5 | 16,60 | ||||||||||||||
| 30 | 27,8 | 3,34 | 28,5 | 16,90 | ||||||||||||||
| 32 | 29,5 | 3,35 | 30,5 | - 0,25 |
2,7 | 21,60 | ||||||||||||
| 34 | 31,4 | + 2,25 |
+ 0,25 - 1,3 | 3,00 | 32,5 | 22,00 | ||||||||||||
| 35 | 32,2 |
1,7 |
5,0 |
0,3 | 7,29 | 33 | 1,9 |
|
3,0 | 26,20 | ||||||||
| 36 | 33,0 |
8,0 |
+ 1,80 - 0,90 | 7,36 | 34 | 26,90 | ||||||||||||
| 37 | 34,0 | 7,71 | 35 | 27,70 | ||||||||||||||
| 38 | 35 | 7,78 | 36 | 28,40 | ||||||||||||||
| 40 | 36,5 | 8,11 | 37,5 |
3,8 | 38,2 | |||||||||||||
| 42 | 38,5 | 8,51 | 39,5 | 39,0 | ||||||||||||||
| 45 | 41,5 | 9,14 | 42,5 | 42,0 | ||||||||||||||
| 46 | 42,5 | 9,26 | 43,5 | 43,0 | ||||||||||||||
| 8 | 44,5 | 9,87 | 45,5 | 45,0 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 50 | 45,8 |
|
|
2,0 |
2,0 |
6,0 |
10,0 |
+ 1,80 - 0,90 |
4,2 |
0,3 | 26,6 | 14,40 | 47,0 |
|
2,2 |
0,2 |
4,5 | 55,0 |
| 52 | 47,8 | 27,5 | 15,00 | 49,0 | 58,3 | |||||||||||||
| 54 | 49,8 | 28,6 | 15,20 | 51,0 |
- 0,30 | 60,5 | ||||||||||||
| 55 | 50,8 |
+ 0,30 |
+ 0,30 - 1,60 | 29,2 | 15,90 | 52,0 | 61,7 | |||||||||||
| 56 | 51,8 | 29,7 | 16,00 | 53,0 | 62,9 | |||||||||||||
| 58 | 53,8 | 30,8 | 16,80 | 55,0 | 65,1 | |||||||||||||
| 60 | 55,8 | 31,8 | 17,20 | 57,0 | 67,5 | |||||||||||||
| 62 | 57,8 | 32,8 | 17,80 | 59,0 | 69,8 | |||||||||||||
| 65 | 60,8 |
2,5 |
2,5 |
7,0 |
5,0 |
0,4 | 34,6 | 22,80 | 62,0 |
2,8 | 0,3 | 73,3 | ||||||
| 68 | 63,6 | 36,0 | 28,80 | 65,0 | 76,7 | |||||||||||||
| 70 | 65,6 | 37,0 | 29,60 | 67,0 | 79,0 | |||||||||||||
| 72 | 67,6 | 38,0 | 30,80 | 69,0 | 81,3 | |||||||||||||
| 75 | 70,6 | 39,5 | 31,80 | 72,0 | 84,8 | |||||||||||||
| 78 | 73,5 |
8,0 |
5,6 | 41,0 | 38,50 | 75,0 | 88,3 | |||||||||||
| 80 | 75,0 | 42,0 | 38,80 | 76,5 |
5,3 | 105,4 | ||||||||||||
| 82 | 77 | 43,0 | 40,30 | 78,5 | 107,0 | |||||||||||||
| 85 | 79,5 | 44,3 | 41,30 | 81,5 | - 0,35 | 112,0 | ||||||||||||
| 88 | 82,5 |
|
| 45,8 | 45,80 | 84,5 | 116 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 90 | 84,5 |
+ 0,35 |
+ 0,35 - 2,2 |
3,0 |
3,0 |
8,5 |
10 | + 1,80 - 0,90 |
6,0 |
0,4 | 47,2 | 52,40 | 86,5 |
- 0,35 | 3,4 |
| 5,3 | 118,7 |
| 92 | 86,5 | 48,1 | 54,20 | 88,5 | 121,4 | |||||||||||||
| 95 | 89,5 | 49,6 | 55,20 | 91,5 | 125,6 | |||||||||||||
| 98 | 92,5 |
12 | + 2,20 - 1,10 | 51,1 | 55,80 | 94,5 | 129,5 | |||||||||||
| 100 | 94,5 | 52,1 | 56,40 | 96,5 | 132,4 | |||||||||||||
| 102 | 95,5 |
9,5 |
+ 2,20 |
6,7 |
0,5 | 53,4 | 73,90 | 97,0 |
0,4 |
7,5 | 191,3 | |||||||
| 105 | 98,0 | 54,7 | 74,60 | 100,0 | 200,0 | |||||||||||||
| 106 | 101,0 | 56,2 | 77,00 | 103,0 | 202,0 | |||||||||||||
| 110 | 103,0 | 57,2 | 78,30 | 105,0 | 206,7 | |||||||||||||
| 112 | 105,0 | 58,2 | 81,30 | 107,0 | 210,5 | |||||||||||||
| 115 | 108,0 | 59,2 | 81,90 | 110,0 | 216,3 | |||||||||||||
| 120 | 113,0 | 62,2 | 85,60 | 115,0 | 218,6 | |||||||||||||
| 125 | 118,0 | 64,7 | 89,20 | 120,0 |
- 0,40 | 235,4 | ||||||||||||
| 130 | 122,5 |
+ 0,4 |
+ 0,40 |
3,5 |
10,5 |
7,4 | 67,3 | 103,00 | 125,0 | 245,3 | ||||||||
| 135 | 127,5 | 69,8 | 107,00 | 130,0 | 255,0 | |||||||||||||
| 140 | 132,5 | 72,3 | 114,00 | 135,0 | 264,9 | |||||||||||||
| 145 | 137,5 | 74,8 | 115,00 | 140,0 | 274,7 | |||||||||||||
| 150 | 142,5 |
| 77,3 | 118,00 | 145,0 | 282,5 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 155 | 147,5 |
+ 0,4 | - 2,90 |
3,5 |
3,0 |
10,5 |
14 |
+ 2,20 |
7,4 |
0,5 | 80,0 | 123,00 | 150,0 |
|
3,4 |
0,4 |
7,5 | 292,0 |
| 160 | 152,5 | 82,4 | 127,00 | 155,0 | 302,2 | |||||||||||||
| 165 | 157,5 | 84,6 | 131,00 | 160,0 | 312,0 | |||||||||||||
| 170 | 162,0 | 87,1 | 135,00 | 165,0 | 322,0 | |||||||||||||
| 175 | 167,0 | 89,7 | 139,00 | 170,0 | 332,0 | |||||||||||||
| 180 | 172,0 | 92,1 | 143,00 | 175,0 | 340,0 | |||||||||||||
| 185 | 177,0 | 94,7 | 147,00 | 180 | - 0,46 | 350,0 | ||||||||||||
| 190 | 182,0 | + 0,46 | + 0,46 - 3,00 | 97,4 | 151,00 | 185 | 360,0 | |||||||||||
| 200 | 192,0 | 102,4 | 159,00 | 195 | 380,0 |
CHÚ THÍCH:
1) Theo dạng 1 vòng chặn được chế tạo bằng công nghệ dập; theo dạng 2 vòng chặn được chế tạo bằng cách cuộn từ thép vát mép.
2) Kích thước h trong bảng dùng cho trục bằng thép có độ bền σ b ≥ 300 MPa; nếu dùng vật liệu có độ bền σ b < 300 MPa thì phải lấy kích thước h tăng.
3) Kích thước d2 và sai lệch giới hạn của vòng chặn cho trong bảng là kích thước và sai lệch được xác định khi vòng chặn ở trạng thái tự do trước khi lắp vào rãnh. Khi vòng chặn được căng ra để lắp vào rãnh, kích thước d2 phải lớn hơn đường kính trục; lượng lớn hơn không được vượt quá 4% đường kính trục.
VÍ DỤ: ký hiệu quy ước vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho trục có d = 30 mm, thuộc nhóm phẳng A (theo TCVN 2543:1986), chế tạo từ thép C65 Mn:
Vòng chặn 1 A30 C65 Mn. TCVN 4239:1986;
Tương tự đối với dạng 2, nhóm phẳng B:
Vòng chặn 2 B - 30 C65 Mn. TCVN 4239:1986.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4240:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho lỗ và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4241:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2543:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi và rãnh lắp vòng - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4240:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho lỗ và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4241:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước