Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước của vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật thiết kế, chế tạo và nghiệm thu chi tiết máy tại Việt Nam.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước.
  • Số hiệu: TCVN 4242:1986.
  • Phạm vi áp dụng: Quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và yêu cầu kỹ thuật đối với vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm lắp trên trục và các rãnh tương ứng để lắp vòng chặn.
  • Tình trạng hiệu lực và thông tin ban hành: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được xác định cụ thể trong dữ liệu trích xuất.

Phân tích nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)

Nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các quy định nền tảng mang tính bắt buộc đối với việc thiết kế và chế tạo vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm, cụ thể bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ loại vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm được áp dụng, cụ thể là các loại vòng chặn dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn trong các kết cấu liên kết cơ khí, đảm bảo khả năng cố định chi tiết theo chiều trục.
  • Quy định về thông số kích thước cơ bản: Thiết lập các kích thước danh nghĩa, giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày của vòng chặn cũng như các kích thước tương ứng của rãnh trục để đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng đàn hồi tối ưu của chi tiết.
  • Yêu cầu kỹ thuật đối với rãnh lắp vòng chặn: Xác định các yêu cầu về độ nhám bề mặt, độ đồng tâm và các yếu tố hình học của rãnh trên trục nhằm đảm bảo vòng chặn sau khi lắp đạt độ bám giữ chắc chắn và khả năng chịu lực theo đúng thiết kế kỹ thuật.
  • Nguyên tắc kiểm tra và nghiệm thu: Đưa ra các phương pháp đo lường, kiểm tra kích thước hình học của vòng chặn và rãnh lắp nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào lắp ráp và vận hành thực tế.

Khuyến nghị: Do các thông tin về ngày ban hành và tình trạng hiệu lực chưa được cập nhật đầy đủ trong hồ sơ trích xuất, người sử dụng tiêu chuẩn cần đối chiếu thêm với hệ thống danh mục tiêu chuẩn quốc gia hiện hành để đảm bảo tính chính xác và hiệu lực pháp lý khi áp dụng vào thực tế sản xuất.

TCVN 4242:1986

VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI LỆCH TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC

Retaining spring rings for hores and grooves for them - Dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 4242:1986 thay thế TCVN 2542:1978 và TCVN 1038:1971;

TCVN 4242:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI, LỆCH TÂM DÙNG CHO LỖ VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC

Retaining spring rings for hores and grooves for them - Dimensions

Tiêu chuẩn này áp dụng cho vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng để cố định các ổ lăn, các chi tiết máy lắp trong lỗ thân hộp và dùng cho các cụm máy.

1. Kết cấu, kích thước vòng chặn và rãnh để lắp vòng chặn phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và bảng.

2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2543:1986.


mm

Đường kính lỗ d

Vòng chặn

Rãnh

Lực dọc trục cho phép KN

D2

d3

(h14)

d4

(H13)

S (h12)

r1

max

r2

r3

= l1

r4

r5

max

b

 (h14)

l

 (H14)

D Max

e

Khối lượng 1000 chiếc kg

d1

b1

(H13)

h min

r max

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

danh nghĩa

sai lệch giới hạn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

8

8,7

+0,36

0,18

7,1

1,0

0,80

0,2

2,9

1,5

1,5

1,0

1,1

3,0

2,8

0,30

0,14

8,4

+0,09

0,9

0,6

0,1

1,26

9

9,8

7,9

3,4

1,3

3,5

3,5

0,35

0,15

9,4

1,42

10

10,8

8,9

1,2

1,00

3,8

1,6

1,6

1,4

3,1

0,45

0,18

10,4

+0,11

1,1

0,75

1,57

11

11,8

9,8

4,3

1,5

4,0

3,9

0,50

0,31

11,4

1,72

12

13,0

10,6

1,5

4,7

1,8

1,7

4,7

0,37

12,5

2,35

13

14,1

11,5

5,3

1,8

5,3

0,42

13,6

0,9

3,08

14

15,1

12,3

1,7

5,7

1,9

1,8

1,9

4,5

6,0

0,52

14,6

3,29

15

16,2

13,4

6,2

2

7,0

0,56

15,7

1,1

4,14

16

17,3

14,3

6,8

5,0

7,8

0,60

16,8

1,2

5,04

17

18,3

+0,42

-0,21

15,1

7,3

2,1

8,6

0,65

17,8

5,36

18

19,5

16,1

2,0

2,5

7,7

2,1

2,0

2,2

6,0

9,2

0,74

19,0

+0,21

1,5

7,10

19

20,5

17,1

8,2

10,1

0,83

20,0

7,49

20

21,5

18,1

8,7

2,3

10,9

0,60

0,90

21,0

7,64

21

22,5

18,9

9,2

2,5

11,9

1,00

22,0

7,94

22

23,5

19,7

9,7

2,5

12,9

1,10

23,0

8,64

23

24,5

20,7

1,2

1,50

9,9

2,4

7,0

13,9

1,26

24,0

1,3

1,8

9,03

24

25,9

22,1

10,6

2,6

14,5

0,70

1,42

25,2

11,40

25

26,9

22,9

11,0

3,0

2,7

15,3

1,50

26,2

11,80

26

27,9

23,7

11,6

2,8

15,9

1,60

27,2

12,30

28

30,1

+0,50

-0,25

25,7

12,7

2,9

8,0

17,6

1,80

29,4

2,1

14,40

29

31,1

26,7

13,2

18,6

1,94

30,4

+0,25

16,00

30

32,1

27,7

13,7

3,0

19,6

0,80

2,06

31,4

16,50

32

34,4

29,6

14,5

2,7

3,2

9,0

20,4

22,21

33,7

2,6

21,50

34

36,5

31,5

15,5

2,8

2,0

3,3

22,4

3,20

35,7

 

22,80

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

35

37,8

+0,50

-0,25

32,6

2,5

1,50

0,3

16,1

2,8

3,0

2,0

3,4

10,0

23,4

0,80

3,54

37,0

+0,25

1,6

3,0

0,1

27,70

36

38,8

33,6

16,6

3,5

24,4

0,90

3,70

38,0

28,40

37

38,8

34,6

17,1

3,6

25,2

3,74

39,0

29,20

38

40,8

35,2

17,6

3,7

26,2

3,90

40,0

30,00

40

43,5

+0,78

-0,39

37,7

1,75

18,9

2,9

3,9

12

27,2

1,0

4,70

42,5

1,85

3,8

4,5

0,2

39,60

42

45,5

39,3

19,8

3,0

4,1

29,2

5,40

44,5

41,5

45

48,5

41,9

21,3

4,3

14

31,6

6,00

47,5

44,4

46

49,5

+0,92

-0,46

42,9

21,8

4,4

32,2

1,1

6,05

48,5

45,4

47

50,5

43,9

22,3

4,4

33,3

6,10

49,5

46,5

48

51,5

44,7

22,8

4,5

34,2

6,70

50,5

+0,30

47,3

50

54,2

47,2

2,00

23,7

3,4

4,6

36,0

7,30

53,0

2,15

59,4

52

56,2

49,0

24,7

4,7

37,6

8,30

53,0

61,7

54

58,2

51,0

25,7

16

39,6

8,40

57,0

64,0

55

59,2

51,2

26,2

4,0

5,1

40,4

8,50

58,0

65,1

56

60,2

52,6

26,7

41,4

1,3

8,70

59,0

66,3

58

62,2

54,4

27,7

5,2

43,2

10,50

61,0

68,6

60

64,2

56,0

28,7

5,4

44,4

11,10

63,0

70,9

62

66,2

57,8

29,7

5,5

46,4

11,20

65,0

73,2

65

69,2

60,2

3

2,50

30,7

3,9

5,8

48,8

14,30

68,0

2,65

76,7

68

72,5

63,3

32,4

6,1

51,2

1,5

16,00

71,0

80,0

70

74,5

65,1

33,4

6,2

53,2

16,50

73,0

82,4

72

76,5

66,7

34,4

6,4

18

55,2

18,10

75,0

84,7

75

79,5

69,3

35,9

6,6

58,2

18,80

78,0

88,2

78

82,5

+1,08

-0,54

71,9

37,4

6,8

55,8

20,40

81,0

+0,35

91,6

80

85,5

74,5

38,9

7,0

61,4

22,0

83,5

110,0

82

87,5

76,5

39,9

63,8

24,0

85,5

5,3

113,0

85

90,5

79,1

3,5

3,00

40,1

4,5

5,0

7,2

20

66,6

25,3

88,5

3,15

117,0

88

93,5

81,7

42,3

7,4

69,6

28,0

91,5

121,0

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

90

95,5

+1,08

-0,54

84,5

3,5

3,00

0,4

43,3

4,5

5,0

2,0

7,6

20

71,6

2,1

31,0

93,5

+0,35

3,15

5,3

2,0

123,0

92

97,5

86,1

44,3

7,8

73,4

32,0

95,5

126,0

95

100,5

88,5

45,8

8,1

76,2

35,0

98,5

130,0

98

103,5

91,1

47,8

8,3

78,8

37,0

101,5

134,0

100

105,5

92,9

48,3

8,4

80,6

38,0

103,5

137,0

102

108

95,2

4,00

49,4

4,6

8,5

22

82,2

55,0

106,0

+0,54

4,15

6,0

0,3

160,0

105

112

98,8

51,4

4,0

8,7

85,2

56,00

109,0

164

108

115

101,4

52,9

8,9

87,6

60,00

112,0

169

110

117

103,8

53,9

9,0

87,8

2,4

64,50

114,0

172

112

119

105,6

54,9

9,1

89,6

72,00

116,0

175

115

122

+1,26

- 0,63

108,2

56,0

5,0

9,3

92,6

74,50

119,0

180

120

127

112,4

58,5

9,7

96,6

77,00

126,0

+0,63

188

125

132

116,8

4,0

60,0

6,0

5,0

10,0

101,6

79,00

129,0

195

130

137

121,4

62,5

10,2

24

106,6

82,00

134,0

203

135

142

125,8

65,0

10,5

111,2

84,00

139,0

210

140

147

130,4

67,5

10,7

116,2

87,50

144,0

218

145

152

135,6

70,0

10,9

120,6

2,7

93,00

149,0

226

150

158

141,0

73,0

3,0

12,2

28

124,4

105,00

155,0

7,5

293

155

164

146,6

76,0

11,4

129,4

107,00

160,0

300

160

169

151,2

78,5

11,6

132,4

110,00

165,0

312

165

174,5

156,3

81,3

11,8

137,4

125,00

170,0

322

170

179,5

160,5

83,8

12,2

145,0

146,00

175,0

331

175

184,5

+1,44

0,72

165,3

0,5

86,3

12,7

149,0

3,1

150,00

180,0

+0,72

0,4

341

180

189,5

169,3

88,8

13,2

153,0

165,00

185,0

351

185

194,5

173,3

91,3

13,7

157,0

170,00

190,0

360

190

199,5

178,1

93,8

13,8

162,0

175,00

195,0

370

195

204,5

183,1

96,3

13,8

30

167,0

183,00

200,0

380

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

200

209,5

+1,44

0,72

187,7

4,0

4,00

0,5

98,8

6,0

5,0

3,0

4,0

30

171,0

3,1

195,00

205,0

+0,72

4,15

7,5

0,4

389

210

222,0

200,2

5,00

103,0

8,0

181,0

270,00

216,0

5,15

9,0

491

215

227,0

205,2

105,5

186,0

290,00

221,0

502

220

232,0

210,2

108,5

32

191,0

315,00

226,0

514

225

237,0

213,2

110,5

196,0

320,00

231,0

526

230

242,0

220,2

113,0

201,0

330,00

236,0

537

240

252,0

+1,62

-0,81

230,2

118,0

211,0

345,00

246,0

560

250

262,0

240,2

5,0

123,0

221,0

360,00

256,0

+0,81

583

260

275

250,0

129,2

10,0

4,0

6,0

36,0

227,0

3,5

375,00

268,0

12,0

811

270

285

260,0

134,5

237,0

388,00

278,0

842

280

299

270,0

139,5

247,0

400,00

288,0

873

290

305

280,0

144,5

257,0

415,00

298,0

904

300

315

290,0

149,5

267,0

435,00

308,0

+0,89

934

310

325

+1,78

-0,89

300,0

154,5

277,0

450,00

318,0

965

320

335

310,0

159,5

287,0

470,00

328,0

996

CHÚ THÍCH:

1) Kích thước h cho trong bảng dùng cho loại thân hộp bằng thép có độ bền s b ³ 300 MPa; trong trường hợp dùng vật liệu thân hộp có độ bền s b < 300 MPa thì kích thước phải lấy tăng.

2) Kích thước d2 và sai lệch giới hạn của vòng chặn là kích thước và sai lệch được xác định khi vòng chặn ở trạng thái tự do trước khi lắp vào rãnh. Khi vòng chặn được nén lại để lắp vào rãnh, kích thước d2 phải bé hơn đường kính lỗ; lượng bé hơn không được vượt quá 2 % đường kính lỗ.

3) D - Kích thước giới hạn lớn nhất của đường kính trục có thể đưa qua một cách tự do vào vòng chặn ở trạng thái nén khi đã được lắp trong rãnh của thân.

VÍ DỤ: ký hiệu quy ước vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho lỗ có d = 62 mm, thuộc nhóm phẳng A (theo TCVN 2543-86); chế tạo từ thép C65 Mn:

Vòng chặn A 30. 62 C65 Mn, TCVN 4242:1986

Tương tự đối với vòng chặn thuộc nhóm phẳng B:

Vòng chặn B.62 C65 Mn, TCVN 4242:1986.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước

Số hiệu: TCVN4242:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký