Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4278:1986
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4278:1986 quy định về kết cấu và kích thước của bích nối dùng cho mâm cặp tự định tâm của máy cắt kim loại (đặc biệt là máy tiện). Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng giúp thống nhất hóa kích thước thiết kế, chế tạo và đảm bảo tính lắp lẫn giữa mâm cặp và trục chính của máy công cụ trong ngành chế tạo máy.
Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1 - Điều 4)
Nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, phân loại kết cấu và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với bích nối:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng thiết kế và chế tạo các loại bích nối trung gian dùng để lắp mâm cặp tự định tâm (loại 3 vấu hoặc nhiều vấu) lên đầu trục chính của máy tiện. Kích thước của bích nối phải đảm bảo tính lắp lẫn hoàn hảo và độ đồng tâm cao giữa mâm cặp và trục chính.
- Phân loại kết cấu bích nối: Xác định các kiểu kết cấu cơ bản của bích nối tùy thuộc vào dạng đầu trục chính của máy tiện. Các dạng phổ biến bao gồm đầu trục ren, đầu trục côn có ren ngoài, hoặc đầu trục côn lắp bằng vít trực tiếp.
- Yêu cầu về kích thước hình học: Quy định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa, dung sai kích thước, dung sai độ tròn, độ đảo mặt đầu và độ đảo hướng tâm của bích nối. Điều này nhằm hạn chế tối đa sai số gá đặt và đảm bảo độ chính xác gia công của máy công cụ sau khi lắp ráp.
- Vật liệu chế tạo: Quy định về mác vật liệu chế tạo bích nối. Thông thường, bích nối được chế tạo từ gang xám có cơ tính phù hợp hoặc thép carbon chất lượng cao để đảm bảo độ cứng vững, khả năng chống mài mòn và khả năng giảm chấn tốt trong quá trình cắt gọt kim loại.
Các thông số kỹ thuật cốt lõi cần lưu ý
Khi áp dụng TCVN 4278:1986 vào thực tế thiết kế và chế tạo, các đơn vị kỹ thuật cần đặc biệt lưu ý các yếu tố sau:
- Độ chính xác lắp ghép: Bề mặt định vị của bích nối với đầu trục chính và với mâm cặp phải được gia công tinh đạt độ nhám bề mặt và độ chính xác kích thước theo đúng cấp dung sai quy định để tránh hiện tượng rơ lỏng hoặc sai số tích lũy.
- Phương pháp lắp ghép và an toàn: Tiêu chuẩn hướng dẫn chi tiết cách thức định vị bằng mặt côn hoặc mặt trụ định vị, kết hợp với các cơ cấu kẹp chặt bằng ren hoặc vít cấy để đảm bảo an toàn tuyệt đối khi trục chính quay với tốc độ cao.
- Tính lắp lẫn quốc tế: Kích thước kết cấu của bích nối trong tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế liên quan, giúp dễ dàng thay thế, bảo dưỡng các loại mâm cặp nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước một cách đồng bộ.
TCVN 4278:1986
BÍCH NỐI CHO MÂM CẶP TỰ ĐỊNH TÂM - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Intermediate flanges for self centering chucks - Design and dimension
Lời nói đầu
TCVN 4278:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
BÍCH NỐI CHO MÂM CẶP TỰ ĐỊNH TÂM - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Intermediate flanges for self centering chucks - Design and dimensio
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho bích nối dùng để lắp mâm cặp tự định tâm thông dụng lên đầu trục chính máy cắt kim loại.
2. Bích nối phải chế tạo theo 3 kiểu:
Kiểu 1: Bích lắp trên đầu trục chính có ren theo TCVN 4228:1986.
Kiểu 2: Bích lắp trên đầu trục chính có bích lắp vòng đem xoay theo TCVN 4230:1986.
Kiểu 3: Bích lắp trên đầu trục chính có bích lắp theo TCVN 4229:1986.
3. Kết cấu và kích thước của bích:
Kiểu 1 theo Hình 1 và Bảng 1;
Kiểu 2 theo Hình 2 và Bảng 2;
Kiểu 3 theo Hình 3 và Bảng 3.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa D | D1 K6 | D2 | D3 | D4 H6 | D5 | D6 | D7 | D8 | H | H1 | L | L1 |
|
| 80 | 55 | 66 | M33 | 35 | - | 45 | 50 | 36 | 36 | 14 | 12 | 2 |
|
| 100 | 72 | 86 | M39 | 40 | - | 60 | 60 | 41 | 40 | 16 | 15 |
| |
| 125 | 95 | 108 | M45 | 48 | - | 80 | 70 | 49 | 45 | 18 | 16 |
| |
| 160 | 130 | 142 | M52 | 55 | 70,6 | 100 | 80 | 56 | 50 | 20 | 18 | 3 |
|
| 200 | 165 | 180 | M60 | 62 | 82,6 | 140 | 90 | 63 | 55 | 22 | 20 |
| |
| M68 | 70 | 100 | 72 | 63 | 23 |
| |||||||
| 250 | 210 | 226 | 104,8 | 180 | 110 | 64 | 25 |
| |||||
| M76 | 78 | 120 | 80 | 71 | 25 |
| |||||||
| 315 | 270 | 290 | M90 | 92 | 133,4 | 240 | 130 | 94 | 81 | 32 | 30 |
| |
| M105 | 110 | 150 | 112 | 91 | 35 |
| |||||||
| 400 | 340 | 360 | M120 | 125 | 171,4 | 310 | 170 | 127 | 104 | 40 | 4 |
| |
| 500 | 440 | 465 | M135 | 140 | 235,0 | 410 | 190 | 142 | 117 | 45 |
| ||
| 118 | 36 |
| |||||||||||
| M150 | 155 | 210 | 157 | 133 | 50 | ||||||||
| 630 | 560 | 595 | 330,2 | 520 |
|
Bảng 1 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa D | d | d1 | d2 | h = h1 | h2 | h3 | n | R | Khối lượng, kg, không lớn hơn |
| 80 | 6,6 | 14 | - | 2 | 6 | - | 3 | 10 | 0,8 |
| 100 | 9,0 | 14 | 8 | 1,3 | |||||
| 125 | 3 | 12 | 2,3 | ||||||
| 160 | M8 | 3,3 | |||||||
| 200 | 11,0 | 17 | M10 | 10 | 15 | 5,1 | |||
| 5,5 | |||||||||
| 250 | 13,0 | 20 | 4 | 12 | 15 | 9,2 | |||
| 9,7 | |||||||||
| 315 | 10,0 | ||||||||
| M12 | 20 | 18,5 | |||||||
| 19,3 | |||||||||
| 21,0 | |||||||||
| 400 | 17 | 26 | M16 | 16 | 23 | 20 | 30,5 | ||
| 33,0 | |||||||||
| 500 | M20 | 5 | 25 | 6 | 52,0 | ||||
| 54,6 | |||||||||
| 630 | M24 | 31 | 81,6 |

Hình 2
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa, D | Cỡ quy ước đầu trục chính máy | D1 K6 | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | N không nhỏ hơn | H1 không nhỏ hơn | |
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||||
| 160 | 4 | 130 | 142 | 112 | 63,513 | 0,005 | 85 | 110 | 22 | 21 |
| 200 | 165 | 180 | - 0,005 | 140 | 25 | 24 | ||||
| 250 | 5 | 210 | 226 | 135 | 82,563 | 0,004 | 104,8 | 180 | 28 | 27 |
| 315 | 6 | 270 | 290 | 170 | 106,375 | - 0,006 | 133,4 | 240 | 32 | 31 |
| 400 | 8 | 340 | 368 | 220 | 139,719 | 0,004 - 0,008 | 171,4 | 310 | 36 | 35 |
| 500 | 11 | 440 | 465 | 290 | 196,869 | 0,004 - 0,010 | 235,0 | 410 | 40 | 39 |
Bảng 2 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa D | L | d | d1 | d2 | d3 (± 0,1) | d4 | d5 | h = h1 | h2 | h3 | h4 | n | n1 | Khối lượng, kg, không lớn hơn |
| 160 | 11 | 9 | 14 | M10 | 14,70 | M10 | 12 | 4 | 8 | 6,5 | 5,0 | 3 | 3 | 3,5 |
| 200 | 11 | 17 | 10 | 5,5 | ||||||||||
| 250 | 13 | 13 | 20 | 16,30 | 12 | 4 | 10,0 | |||||||
| 315 | 14 | M12 | 19,45 | M12 | 14 | 5,5 | 20,0 | |||||||
| 400 | 16 | 17 | 26 | M16 | 24,2 | M16 | 18 | 16 | 8,0 | 6,5 | 29,0 | |||
| 500 | 18 | M20 | 29,4 | M20 | 22 | 5 | 10,0 | 8,5 | 6 | 6 | 45,3 |

Hình 3
Bảng 3
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa | Cỡ quy ước đầu trục chính | D1 (K6) | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | H | |
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| 200 | 4 | 165 | 180 | 108 | 63,513 | 0,005 − 0,005 | 82,6 | 140 | 28 |
| 250 | 5 | 210 | 226 | 133 | 82,563 | 0,004 − 0,006 | 104,8 | 180 | 28 |
| 315 | 6 | 270 | 290 | 165 | 106,375 | 0,004 − 0,006 | 133,4 | 240 | 32 |
| 400 | 8 | 340 | 368 | 210 | 139,719 | 0,004 − 0,008 | 171,4 | 310 | 36 |
| 500 | 11 | 440 | 465 | 280 | 196,869 | 0,004 − 0,010 | 235,0 | 410 | 40 |
| 630 | 15 | 560 | 595 | 380 | 285,775 | 0,004 − 0,012 | 330,2 | 520 | 45 |
Bảng 3 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa | H1 | L | d | d1 | d2 | d3 ± 0,1 | H = h1 | h2 | h3 | n |
| Khối lượng, kg, không lớn hơn |
| 200 | 24 | 11 | 11 | 17 | 12 | 14,70 | 3 | 10 | 6,5 | 3 | 30o | 5,5 |
| 250 | 27 | 13 | 13 | 20 | 16,30 | 4 | 12 | 10,0 | ||||
| 315 | 31 | 14 | 14 | 19,45 | 20,0 | |||||||
| 400 | 35 | 16 | 17 | 26 | 18 | 24,20 | 16 | 8,0 | 29,0 | |||
| 500 | 39 | 18 | 20 | 29,40 | 5 | 10,0 | 6 | 45,3 | ||||
| 630 | 44 | 19 | 24 | 35,70 | 15o | 72,0 |
4. Bích nối phải được chế tạo bằng thép có giới hạn bền db không nhỏ hơn 50.107 N/m2 hoặc bằng gang, có giới hạn bền db không thấp hơn 24,5.107 N/m2.
5. Sai lệch vị trí của các đường tâm lỗ d2, d3 và d4 so với vị trí danh nghĩa:
± 0,10 mm đối với bích nối có đường kính D ≤ 500 mm
± 0,15 mm đối với bích nối có đường kính D > 500 mm
Dung sai vị trí của đường tâm lỗ d so với vị trí danh nghĩa 0,20 mm.
6. Sai lệch về độ đồng tâm giữa lỗ ren D3 và lỗ D4 của những bích nối kiểu 1 theo cấp chính xác VII TCVN 384:1970.
7. Hiệu số giữa kích thước h và h1 không được lớn hơn:
0,02 mm đối với bích nối có đường kính D ≤ 160 mm.
0,03 mm đối với bích nối có đường kính D > 160 mm.
8. Độ đảo hướng kính của mặt D1 và độ đảo mặt nút của mặt tựa vào mâm cặp so với lỗ D4 không được lớn hơn trị số trong Bảng 4.
Cho phép gia công lần cuối các kích thước D1, h và h1 sau khi lắp bích nối trên đầu trục chính tương ứng.
Bảng 4
| Cấp chính xác mâm cặp | Trị số độ đảo mm, đối với đường kính, mm | ||||
| 80; 100; 125 | 160; 200 | 250; 315 | 400; 500 | 630 | |
| I | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| II | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| III | 8 | 10 | 12 | 15 | 20 |
9. Cho phép lắp trên bích kiểu 1 cơ cấu chống tự tháo của ren.
10. Theo yêu cầu của khách hàng cho phép chế tạo bích kiểu 2 và 3 với kích thước theo Bảng 5.
11. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của các kích thước theo TCVN 2283:1977.
h14 - đối với trục
H14 - đối với lỗ
±
- đối với các bề mặt khác.
12. Ren hệ mét theo TCVN 2248:1977 miền dung sai là 6H theo TCVN 1917:1976.
Bảng 5
Kích thước tính bằng milimet
| Kiểu | Cỡ quy ước đầu trục chính | Kích thước danh nghĩa D | D1 K6 | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | H | H1 |
| |
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn |
| ||||||||||
| 2 | 3 | 100 | 72 | 86 | 102 | 53,975 | 0,003 − 0,005 | 75,0 | 60 | 18 | 17 |
|
| 125 | 95 | 100 | 80 | 20 | 19 | |||||||
| 4 | 112 | 63,513 | 85,0 |
| ||||||||
| 3 | 160 | 130 | 142 | 102 | 53,975 | 75,0 | 110 | 22 | 21 |
| ||
| 5 | 135 | 82,563 | 0,004 − 0,006 | 104,8 | ||||||||
| 200 | 165 | 180 | 140 | 25 | 24 | |||||||
| 6 | 170 | 106,375 | 133,4 | |||||||||
| 250 | 210 | 226 | 180 | 28 | 27 | |||||||
| 8 | 220 | 139,719 | 0,004 − 0,008 | 171,4 | ||||||||
| 315 | 270 | 290 | 240 | 32 | 31 | |||||||
| 11 | 290 | 196,809 | 0,004 − 0,010 | 235,0 |
| |||||||
Bảng 5 (tiếp theo)
Kích thước tính bằng milimet
| Kiểu | Kích thước danh nghĩa D | L | d | d1 | d2 | d3 | d4 | d5 | h = h1 | h2 | h3 | h4 | n | N1 |
|
| 2 | 100 | 11 | 9 | 14 | M10 | - | - | 12 | 3 | 8 | - | 5 | 3 | 3 |
|
| 125 | 14,70 | 4 | 6,5 | ||||||||||||
| M10 | |||||||||||||||
| 160 | M8 M10 | - 16,30 | 10 | 3 |
| ||||||||||
| 13 | 12 | 4 | 4 | ||||||||||||
| 200 | 11 | 17 | 10 | ||||||||||||
| 14 | M12 | 19,45 | 14 | 5,5 | |||||||||||
| 250 | 13 | 20 | 5 | 12 | |||||||||||
| 16 | M16 | 24,20 | 18 | 8 | 6,5 | ||||||||||
| 315 | M12 | ||||||||||||||
| 18 | M20 | 29,40 | 22 | 8,5 |
|
Bảng 5 (tiếp theo)
Kích thước tính bằng milimet
| Kiểu | Kích thước danh nghĩa D | Cỡ quy ước dài trục chính | D1 (K6) | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | H | H1 | |
| Danh nghĩa | Sai, lệch giới hạn | ||||||||||
| 2 | 400 | 6 | 340 | 368 | 170 | 106,375 | 0,004 - 0,006 | 133,4 | 310 | 36 | 35 |
| 3 | 165 | ||||||||||
| 2 | 11 | 290 | 196,869 | 0,004 - 0,010 | 235,0 | ||||||
| 15 | 400 | 285,775 | 0,004 - 0,012 | 330,2 | |||||||
| 2 | 500 | 8 | 440 | 465 | 220 | 139,719 | 0,004 - 0,008 | 171,4 | 410 | 40 | 39 |
| 3 | 210 | ||||||||||
| 2 | 15 | 400 | 285,775 | 0,004 - 0,012 | 330,2 | ||||||
| 630 | 11 | 560 | 595 | 220 | 139,719 | 0,004 - 0,008 | 171,4 | 520 | 45 | 44 | |
| 3 | 290 | ||||||||||
| 2 | 15 | 290 | 196,869 | 0,004 - 0,010 | 235,0 | ||||||
| 3 | |||||||||||
| 2 | 20 | 400 | 285,775 | 0,004 - 0,012 | 330,2 | ||||||
| 540 | 412,775 | 0,005 - 0,015 | 463,6 | ||||||||
Bảng 5 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimet
| Kích thước danh nghĩa D | L | d | d1 | d2 | d3 ± 0,1 | d4 | d5 | d6 | d7 | d8 | h = h1 | h2 | h3 | h4 | h5 | n | n1 | µ |
| 400 | 14 | 17 | 26 | M12 | 19,45 | M16 | 14 | - | - | 13 | 4 | 16 | 6,5 | 5,5 | - | 3 | 4 | - |
| - | - | - | M16 | 20 | - | 12 | - | 30o | ||||||||||
| 18 | M20 | 29,40 | M16 | 22 | - | - | - | 10,5 | 8,5 |
| 6 | - | ||||||
| 19 | M24 | 35,70 | 26 | 10,0 | ||||||||||||||
| 500 | 16 | M16 | 24,20 | M20 | 18 | 5 | 8,0 | 6,5 | 6 | 4 | ||||||||
| - | - | - | M20 | 26 | 17 | - | 16 | - | 30o | |||||||||
| 19 | M24 | 35,70 | M20 | 26 | - | - | - | 10,0 | 10,0 | - | 6 | - | ||||||
| 630 | 16 | M16 | 24,20 | M24 | 18 | 8,0 | 6,5 | 4 | ||||||||||
| - | - | M24 | 26 | 17 | - | 16 | - | 30o | ||||||||||
| 18 | M20 | 29,40 | M24 | 22 | - | - | - | 10,0 | 8,5 | - | 6 | - | ||||||
| - | - | - | M24 | 32 | 22 | - | 20 | - | 30o | |||||||||
| 19 | M24 | 35,70 | M24 | 26 | - | - | - | 10,0 | - | 6 | - | |||||||
| 21 | 42,70 |
13.
13.1. Ký hiệu quy ước của bích nối bao gồm:
Tên gọi, kiểu, đường kính, ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn này.
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của bích nối kiểu 1 đường kính 125 mm
Bích nối 1.125 TCVN 4278:1986
Ký hiệu quy ước của bích nối kiểu 2 đường kính 160 mm
Bích nối 2. 160 TCVN 4278:1986
Ký hiệu quy ước của bích nối kiểu 3 đường kính 200 mm
Bích nối 3.200 TCVN 4278:1986
13.2. Đối với bích nối kiểu 2 và 3 có kích thước theo Bảng 5 phải ghi thêm cỡ quy ước đầu trục chính.
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của bích nối kiểu 2 đường kính 125 mm, cỡ quy ước đầu trục chính 3. Bích nối 2.3.125 TCVN 4278:1986.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-6:2013 (ISO 13041-6:2009) về Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện - Phần 6: Độ chính xác của mẫu kiểm được gia công lần cuối
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1034:2008 (ISO 298 : 1973) về Máy công cụ - Mũi tâm máy tiện - Kích thước lắp lẫn
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3593:1981 về Máy tiện gỗ - Độ chính xác
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-6:2013 (ISO 13041-6:2009) về Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện - Phần 6: Độ chính xác của mẫu kiểm được gia công lần cuối
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1034:2008 (ISO 298 : 1973) về Máy công cụ - Mũi tâm máy tiện - Kích thước lắp lẫn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3593:1981 về Máy tiện gỗ - Độ chính xác
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay. Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước