Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1034:2008 hoàn toàn tương đương với ISO 298:1973, quy định về kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện dùng trong ngành chế tạo máy công cụ. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất các thông số hình học, đảm bảo tính lắp lẫn và độ chính xác cao trong quá trình gá đặt, gia công chi tiết trên máy tiện.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước cơ bản nhằm đảm bảo tính lắp lẫn của các mũi tâm máy tiện. Phạm vi áp dụng cụ thể bao gồm:
- Áp dụng đối với các loại mũi tâm máy tiện thông thường (mũi tâm cố định) được sử dụng trên các loại máy tiện và các máy công cụ khác có sử dụng cơ cấu định vị bằng mũi tâm.
- Xác định các thông số kích thước hình học của phần côn lắp ghép (chuôi côn) và phần đầu mũi tâm làm việc.
- Đảm bảo tính tương thích hoàn hảo giữa chuôi mũi tâm và lỗ côn của trục chính máy tiện hoặc lỗ côn của ống lót ụ động.
Tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách đồng bộ và chính xác, hệ thống tiêu chuẩn viện dẫn các tài liệu kỹ thuật cốt lõi về độ côn định vị:
- Các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia về hệ thống côn Morse (Morse taper) và côn mét (Metric taper) dùng cho chuôi dụng cụ.
- Các quy định về dung sai kích thước và dung sai hình học đối với bề mặt côn định vị nhằm đảm bảo độ đồng tâm tối đa khi lắp ráp.
Kích thước lắp lẫn và thông số hình học cốt lõi (Điều 3 và Điều 4)
Tiêu chuẩn tập trung chi tiết vào việc chuẩn hóa các kích thước hình học của mũi tâm máy tiện để đảm bảo khả năng thay thế lẫn nhau giữa các nhà sản xuất thiết bị:
- Góc đỉnh mũi tâm: Quy định góc đỉnh tiêu chuẩn của mũi tâm là 60 độ. Đây là góc định vị tối ưu giúp phân bố đều lực vững chãi và giảm thiểu sai số đồng tâm khi gá đặt chi tiết gia công giữa hai mũi tâm.
- Hệ thống chuôi côn lắp ghép: Quy định sử dụng hệ thống côn Morse (từ Morse số 0 đến Morse số 6) hoặc các loại côn mét tương đương. Kích thước của phần chuôi côn phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số về đường kính danh nghĩa, chiều dài côn và độ dốc côn tiêu chuẩn.
- Chiều dài phần nhô ra và đường kính ngoài: Xác định giới hạn kích thước chiều dài tổng thể của mũi tâm, chiều dài phần làm việc nhô ra ngoài lỗ trục chính và đường kính lớn nhất của phần thân để tránh va chạm với dao cắt hoặc các bộ phận khác của máy trong quá trình vận hành.
- Yêu cầu về dung sai và độ nhám bề mặt: Quy định nghiêm ngặt về dung sai góc côn và độ đồng tâm giữa phần côn định vị với phần mũi nhọn 60 độ. Bề mặt làm việc của mũi tâm phải đạt độ nhám bề mặt tiêu chuẩn nhằm giảm thiểu ma sát, tránh mài mòn nhanh và ngăn ngừa hiện tượng rơ lỏng trong quá trình cắt gọt.
Ý nghĩa thực tiễn của việc áp dụng tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 1034:2008 (ISO 298:1973) mang lại những giá trị kỹ thuật và kinh tế quan trọng cho ngành cơ khí chế tạo:
- Tăng tính lắp lẫn toàn cầu: Giúp người sử dụng máy tiện dễ dàng mua sắm, thay thế các mũi tâm bị mòn hoặc hư hỏng từ bất kỳ nhà sản xuất nào tuân thủ tiêu chuẩn này mà không cần phải gia công sửa chữa lại đầu trục.
- Nâng cao độ chính xác gia công: Đảm bảo độ đồng tâm cao giữa trục quay của máy và chi tiết gia công, từ đó hạn chế tối đa sai số hình học (như độ ô van, độ côn ngoài ý muốn) của sản phẩm sau khi tiện.
- Tối ưu hóa chi phí và chuẩn hóa sản xuất: Giúp các doanh nghiệp chế tạo dụng cụ cắt gọt và phụ kiện máy tiện chuẩn hóa quy trình sản xuất hàng loạt, giảm chi phí thiết kế và nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1034 : 2008
ISO 298 : 1973
MÁY CÔNG CỤ - MŨI TÂM MÁY TIỆN - KÍCH THƯỚC LẮP LẪN
Machine tools - Lathe centres – Sizes for interchangeability
Lời nói đầu
TCVN 1034 : 2008 thay thế TCVN TCVN 1034 : 1986;
TCVN 1034 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 298 : 1973;
TCVN 1034 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY CÔNG CỤ - MŨI TÂM MÁY TIỆN - KÍCH THƯỚC LẮP LẪN
Machine tools - Lathe centres – Sizes for interchangeability
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện.
Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của mũi tâm không chỉ dùng cho máy tiện mà còn có thể dùng cho tất cả các máy công cụ khác có sử dụng mũi tâm cùng loại.
2 Ký hiệu
Mũi tâm máy tiện được ký hiệu theo số kiểu như sau:
Ví dụ: Mũi tâm côn Morse số 3.
3 Kích thước
Các kích thước của mũi tâm cho trong bảng sau đây là các kích thước lắp lẫn, trong bảng không quy định chi tiết kích thước khác về hình dạng và kết cấu vì chúng không ảnh hưởng trực tiếp đến tính đổi lẫn của mũi tâm.
Kích thước lắp lẫn của chuôi côn của máy phù hợp với ISO 296, Máy công cụ - Côn tự kẹp đối với chuôi côn.
Bảng 1 - Quy định kích thước tính bằng milimét cho mũi tâm chuôi côn Morse số 0 đến số 6 hoặc côn hệ mét 5 %.
Bảng 2 - Quy định kích thước tính bằng inch cho mũi tâm chuôi côn Morse số 1 đến số 6 hoặc chuôi côn Brown và Sharpe số 1 đến số 3.
Góc đầu mũi tâm cố định nhỏ nhất bằng 600.
Khi gia công các chi tiết lớn góc đầu mũi tâm có thể bằng 750 hoặc 900. Trong trường hợp này ký hiệu của mũi tâm là “Mũi tâm 750 “ hoặc “Mũi tâm 900 “.
3.1. Kích thước tính bằng milimét

Bảng 1 – Mũi tâm máy tiện có chuôi côn Morse số 0 đến số 6 hoặc côn hệ mét 5 %
| Ký hiệu | Chuôi côn | Mũi tâm |
| |||
| Độ côn | D | l1 max. | D1 h9 | |||
| Loại côn | Số |
| ||||
| Côn hệ mét 5% | 4 | 1 : 20 = 0,05 | 4 | 23 | 4,1 |
|
| 6 | 1 : 20 = 0,05 | 6 | 32 | 6,2 |
| |
| Côn Morse | 0 | 0,6246:12 = 0,05205 | 9,045 | 50 | 9,2 |
|
| 1 | 0,59858 : 12 = 0,049 88 | 12,065 | 53,5 | 12,2 |
| |
| 2 | 0,59941 : 12 = 0,04995 | 17,780 | 64 | 18,4 |
| |
| 3 | 0,60235:12 = 0,5020 | 23,825 | 81 | 24,1 |
| |
| 4 | 0,62326:12 = 0,05194 | 31,267 | 102,5 | 31,6 |
| |
| 5 | 0,63151 : 12 = 0,05263 | 44,399 | 129,5 | 44,7 |
| |
| 6 | 0,62565 : 12 = 0,05214 | 63,348 | 182 | 63,8 |
| |
| Côn hệ mét 5% | 80 | 1: 20 = 0,05 | 80 | 196 | 80,4 |
|
| 100 | 1: 20 = 0,05 | 100 | 232 | 100,5 |
| |
Đối với chuôi côn mũi tâm côn Brown và Sharpe , xem Bảng 2
3.2. Kích thước tính bằng inch

Bảng 2 – Mũi tâm máy tiện có chuôi côn Morse số 1 đến số 6 hoặc côn Brown và Shape số 1 đến số 3
| Ký hiệu | Chuôi côn | Mũi tâm |
| |||
| Độ côn | D | l1 max. | D1 h9 | |||
| Loại côn | Số |
| ||||
| Côn Brown và Shape | 1 | 0.502 00: 12 = 0.041 83 | 0. 239 | 15/10 | 0,343 |
|
| 2 | 0.502 00 :1 2 = 0.041 83 | 0.299 | 1 3/16 | 0.303 |
| |
| 3 | 0.502 00 : 12 = 0.041 83 | 0.375 | 1 1/2 | 0.379 |
| |
| Côn Morse | 1 | 0,59858 : 12 = 0,04988 | 0,475 | 2 1/8 | 0.481 |
|
| 2 | 0,59941 : 12 = 0,04995 | 0,700 | 2 9/16 | 0.709 |
| |
| 3 | 0.602 35 : 12 = 0.050 20 | 0.938 | 3 3/16 | 0.947 |
| |
| 4 | 0.623 26 : 12 = 0.051 94 | 1.231 | 4 1/16 | 1.244 |
| |
| 5 | 0.63151 : 12 = 0.05263 | 1.74B | 5 3/16 | 1.760 |
| |
| 6 | 0.62565 : 12 = 0.05214 | 2.494 | 7 1/4 | 2.510 |
| |
Đối với kích thước chuôi côn mũi tâm côn hệ mét 5 % và côn Morse số 0, xem Bảng 1.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4275:1986 về Ký hiệu chỉ dẫn trên máy công cụ
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7011-1:2007 (ISO 230 - 1 : 1996)về Quy tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7977:2008 (ISO 16156 : 2004) về An toàn máy công cụ - Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10171:2013 (ISO 3875:2004) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm máy mài không tâm mặt trụ ngoài - Kiểm độ chính xác
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-2:2008 (ISO 3442-2 : 2005) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh và then
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-1:2008 (ISO 3442-1 : 2005) về Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp. Phần 1: Mâm cặp vận hành bằng tay có chấu dạng rãnh và then
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-3:2008 (ISO 3442-3:2007) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 3: Mâm cặp vận hành bằng máy có khía răng cưa
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-4:2007 (ISO 13041-4:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3073:2007 (ISO 3467 : 1975)về Mũi doa côn máy có chuôi côn moóc
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3593:1981 về Máy tiện gỗ - Độ chính xác
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3592:1981 về Máy tiện gỗ. Thông số và kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4278:1986 về Bích nối cho mâm cặp tự định tâm. Kết cấu và kích thước
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4678:1989 về Máy gia công kim loại - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5633:1991 về Máy tổ hợp đế máy nhiều cạnh cỡ trung bình – Kích thước cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4943:1989 (ISO 477:1984)về Máy công cụ - Chiều tác động của các cơ cấu điều khiển
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5882:1995 (ISO 230, ISO 1708, ST SEV 2149:1980, GOST 18097:1988) về Máy tiện thông dụng cỡ nhỏ
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-1:2008 (ISO 702-1 : 2001) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 1: Nối ghép côn
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-2:2008 (ISO 702-2 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khóa
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-3:2008 (ISO 702-3 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3: Kiểu chốt chặn
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-4:2008 (ISO 702-4 : 2004) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4: Nối ghép trụ
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7679:2007 (ISO 6155 : 1998) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm đối với máy tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính - Kiểm độ chính xác
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4275:1986 về Ký hiệu chỉ dẫn trên máy công cụ
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7011-1:2007 (ISO 230 - 1 : 1996)về Quy tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7977:2008 (ISO 16156 : 2004) về An toàn máy công cụ - Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10171:2013 (ISO 3875:2004) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm máy mài không tâm mặt trụ ngoài - Kiểm độ chính xác
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-2:2008 (ISO 3442-2 : 2005) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh và then
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-1:2008 (ISO 3442-1 : 2005) về Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp. Phần 1: Mâm cặp vận hành bằng tay có chấu dạng rãnh và then
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-3:2008 (ISO 3442-3:2007) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 3: Mâm cặp vận hành bằng máy có khía răng cưa
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-4:2007 (ISO 13041-4:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3073:2007 (ISO 3467 : 1975)về Mũi doa côn máy có chuôi côn moóc
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3593:1981 về Máy tiện gỗ - Độ chính xác
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3592:1981 về Máy tiện gỗ. Thông số và kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4278:1986 về Bích nối cho mâm cặp tự định tâm. Kết cấu và kích thước
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4678:1989 về Máy gia công kim loại - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5633:1991 về Máy tổ hợp đế máy nhiều cạnh cỡ trung bình – Kích thước cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4943:1989 (ISO 477:1984)về Máy công cụ - Chiều tác động của các cơ cấu điều khiển
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5882:1995 (ISO 230, ISO 1708, ST SEV 2149:1980, GOST 18097:1988) về Máy tiện thông dụng cỡ nhỏ
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-1:2008 (ISO 702-1 : 2001) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 1: Nối ghép côn
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-2:2008 (ISO 702-2 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khóa
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-3:2008 (ISO 702-3 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3: Kiểu chốt chặn
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-4:2008 (ISO 702-4 : 2004) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4: Nối ghép trụ
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7679:2007 (ISO 6155 : 1998) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm đối với máy tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính - Kiểm độ chính xác